Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Catoprine 50mg Mercaptopurin - Điều trị các bệnh bạch cầu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Catoprine 50mg Mercaptopurin - Điều trị các bệnh bạch cầu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-20179-16
Nhà sản xuấtKorea United
Dạng bào chếViên nén
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Mercaptopurin: 50mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Catoprine 50mg được sử dụng trong điều trị các bệnh về bạch cầu, bao gồm: \n
    \n
  • Bạch cầu cấp.
  • \n
  • Bạch cầu lympho cấp.
  • \n
  • Bạch cầu tủy bào cấp.
  • \n
  • Bạch cầu hạt mạn tính.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều thông thường của thuốc Catoprine 50mg ở người trưởng thành và trẻ em là 2,5mg/kg/ngày.
  • \n
  • Liều dùng và thời gian điều trị với thuốc Catoprine 50mg phụ thuộc vào thuốc gây độc được sử dụng cùng với Catoprine 50mg.
  • \n
  • Tham khảo các phác đồ điều trị bệnh bạch cầu cấp để có liều lượng dùng thuốc Catoprine 50mg phù hợp.
  • \n
  • Đối với người suy thận hoặc suy gan có thể cần phải điều chỉnh liều dùng thuốc Catoprine 50mg.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc Catoprine 50mg được sử dụng bằng đường uống, cùng với nước lọc; không nên nhai, nghiền hay bẻ viên thuốc.
  • \n
  • Thời điểm dùng thuốc Catoprine 50mg có thể là trước hoặc sau khi ăn; tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nKhông sử dụng thuốc Catoprine 50mg trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Quá mẫn với mercaptopurin hoặc bất cứ thành phần nào khác trong thuốc.
  • \n
  • Có tiền sử kháng mercaptopurin hoặc thioguanin.
  • \n
  • Suy tủy xương nặng.
  • \n
  • Bệnh gan nặng.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Phản ứng ngoại ý chính của thuốc Catoprine 50mg là suy tủy xương dẫn tới giảm bạch cầu, tiểu cầu và gây độc cho gan, nhất là khi thường xuyên dùng liều cao hơn liều thông thường, đã có báo cáo về hoại tử gan và ứ mật.
  • \n
  • Một số dấu hiệu khác hiếm gặp hơn trong khi dùng thuốc Catoprine 50mg là chán ăn, buồn nôn, nôn, loét miệng, hiếm gặp hơn là loét đường tiêu hóa.
  • \n
  • Các biến chứng hiếm gặp đã được báo cáo khi dùng thuốc Catoprine 50mg là sốt và phát ban.
  • \n
  • Nếu gặp bất kỳ dấu hiệu nào nghi ngờ do tác dụng phụ của thuốc Catoprine 50mg, hãy thông báo với bác sĩ để được tư vấn thích hợp.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Allopurinol: Liều Allopurinol 300-600mg mỗi ngày gây ức chế khả năng oxy hóa của mercaptopurin, dẫn tới tăng tác dụng gây độc của hợp chất này, nhất là suy tủy xương. Vì vậy, khi sử dụng đồng thời thuốc Catoprine 50mg với allopurinol, cần giảm khoảng 30% liều dùng thuốc Catoprine 50mg và điều chỉnh tùy thuộc và đáp ứng của người bệnh.
  • \n
  • Thuốc gây độc cho gan: Vì thuốc Catoprine 50mg có khả năng gây độc cho gan nên tránh kết hợp cùng các thuốc gây độc khác, cần theo dõi chức năng gan thường xuyên.
  • \n
  • Thuốc chống đông máu: Có báo cáo về tương tác giữa thuốc Catoprine 50mg với wafarin thông qua thay đổi tác dụng của chất chống đông này.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Thuốc Catoprine 50mg chỉ được chỉ định khi đã chắc chắn rằng người bệnh mắc bệnh bạch cầu lympho cấp hoặc bạch cầu tủy bào mạn kháng busulfan và bác sĩ phải có kinh nghiệm trong sử dụng thuốc gây độc tế bào cũng như có khả năng tốt trong đánh giá đáp ứng của hóa trị liệu.
  • \n
  • Thuốc Catoprine 50mg có thể gây suy tủy nặng gây ra giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu, vì vậy cần theo dõi công thức máu thường xuyên, nhất là trong thời gian đầu. Nếu nhận thấy sự giảm tiểu cầu và bạch cầu trở nên nghiêm trọng, hãy ngưng dùng thuốc Catoprine 50mg, sẽ có khả năng hồi phục. Ngoài ra, trong giai đoạn này, bất sản tủy xương thường xảy ra và cần có biện pháp hỗ trợ thích hợp.
  • \n
  • Thuốc Catoprine 50mg có khả năng gây độc cho gan, cần tiến hành kiểm tra chức năng gan mỗi tuần một lần, nhất là với người mắc bệnh về gan hay đang dùng các thuốc khác cũng gây ảnh hưởng lên gan. Nếu có tình trạng vàng da, cần ngưng dùng thuốc Catoprine 50mg ngay lập tức.
  • \n
  • Thời gian đầu dùng thuốc Catoprine 50mg có thể dẫn tới tiêu tế bào, gây ra tăng uric máu và/hoặc uric niệu, tăng nguy cơ bệnh thận, do đó cần theo dõi mức uric trong máu và nước tiểu.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc Catoprine 50mg vì có thể tác động xấu tới hệ nhiễm sắc thể và gây đột biến.
  • \n
  • Thuốc Catoprine 50mg có tác dụng tới DNA của tế bào, vì vậy cần xem xét nguy cơ gây ung thư trên bệnh nhân.
  • \n
  • Tránh hít phải thuốc hay dính thuốc ra tay trong quá trình sử dụng thuốc Catoprine 50mg.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Đối với phụ nữ có thai: Thuốc Catoprine 50mg có thể gây hại cho thai nhi, vì vậy chỉ được sử dụng khi thật cần thiết và lợi ích vượt trội hơn nguy cơ. Nếu đang điều trị với thuốc Catoprine 50mg, phụ nữ nên thực hiện tránh thai hợp lý.
  • \n
  • Đối với mẹ đang nuôi con bú: Chưa có dữ liệu về sự bài tiết của mercaptopurin vào sữa mẹ, cần cân nhắc việc ngừng bú hoặc ngừng dùng thuốc Catoprine 50mg vì có thể gây hại nghiêm trọng cho trẻ.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Các dấu hiệu của quá liều thuốc Catoprine 50mg xuất hiện sớm bao gồm chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy; xuất hiện muộn như suy tủy, rối loạn chức năng gan, viêm dạ dày hay viêm ruột.
  • \n
  • Hiện chưa có thuốc điều trị đặc hiệu cho quá liều thuốc Catoprine 50mg, thẩm tách cũng không có tác dụng. Khi đó, cần tiến hành điều trị triệu chứng, gây nôn, ngưng dùng thuốc, nếu nặng có thể truyền máu.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Catoprine 50mg ở nơi thoáng mát, khô ráo, nhiệt độ xung quanh không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp và tránh xa tầm với của các em nhỏ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này