Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Cadicelox 200 - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Cadicelox 200 - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 3 vỉ\
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 3 vỉ\10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-32705-19
Nhà sản xuấtUS PHARMA USA
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Celecoxib: 200mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc Cadicelox 200 công dụng là điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp ở người lớn, viêm cột sống dính khớp và điều trị triệu chứng thoái hóa khớp.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Do Celecoxib có ảnh hưởng lên tim mạch nếu dùng trong thời gian dài và liều lượng cao vì vậy nên dùng thuốc trong thời gian ngắn nhất và liều thấp nhất.
  • \n
  • Đối với viêm cột sống dính khớp,thoái hóa khớp thấp : liều là 200/lần/ngày hoặc 100mg x 2 lần/ngày
  • \n
  • Đối với viêm khớp dạng thấp: 100-200 mg/lần/ngày.
  • \n
  • Liều dùng cho các nhóm đối tượng đặc biệt:
  • \n
  • Trẻ em: nghiêm cấm sử dụng
  • \n
  • Đối tượng > 65 tuổi: bắt đầu với liều 200mg/ngày. Nếu cần tăng lên 200mg/ngày, ngày 2 lần. Cần chú ý sử dụng cho người lớn tuổi có trọng lượng <50kg
  • \n
  • Người chuyển hóa CYP2C9 kém: giảm liều đi 1 nửa
  • \n
  • Suy thận: thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân bị suy thận nhẹ đến trung bình
  • \n
  • Suy gan: khuyến cáo điều trị với liều giảm một nửa liều điều trị bình thường.
  • \n
  • Bệnh nhân xơ gan: hạn chế sử dụng
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Cách dùng của Cadicelox 200 là thuốc được dùng theo đường uống, có thể uống trước hoặc ngay sau bữa ăn
  • \n
  • Đối với bệnh nhân gặp khó khăn trong việc nốt viên nang thì nên nghiền thuốc mịn rồi cho vào cháo, sữa chua, chuối nghiền hoặc nước sốt táo, để thuốc phát huy tối đa nên uống thêm 240ml nước đun sôi để nguội.
  • \n
\n

Không sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy tim, suy gan, suy thận nặng
  • \n
  • Bệnh nhân dị ứng với sulfonamid.
  • \n
  • Bệnh nhân bị hen, mề mề đay, hoặc dị ứng với nhóm NSAID/ aspirin.
  • \n
  • Bệnh nhân viêm ruột
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc cho còn bú, loét dạ dày hoặc đường tiêu hóa
  • \n
  • Bệnh nhân có triệu chứng mẫn cảm với bất cứ thành phần nào có trong thuốc
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Người có tiểu sử loét dạ dày- tá tràng, hen hay xuất huyết tiêu hóa
  • \n
  • Người cao tuổi, suy nhược chức năng gan thận
  • \n
  • Người bị phù, giữ nước
  • \n
  • Người dị ứng với aspirin hay thuốc nhóm NSAID khác
  • \n
  • Cần thận trọng dùng liều 400-800mg/ ngày
  • \n
  • Đối tượng bị rối loạn về dung nạp galactose, thiếu hụt lactase lapp, rối loạn hấp thu glucose-galactose không được sử dụng thuốc
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTần suất xuất hiện của các tác dụng phụ của Cadicelox 200 : phổ biến, không phổ biến, hiếm và rất hiếm \n
    \n
  • Rất hiếm: sốc phản vệ, phản ứng quá mẫn, hoại tử, xuất huyết nội soi, viêm màng não, động kinh, mất máu/vị giác, động mạch/tĩnh mạch võng mạc bị tắc, viêm mạch máu, suy gan, viêm gan siêu vi, vàng da, rối loạn tạo mật, hoại tử gan,viêm âm đạo, thoái hóa da, tổn thương cầu thận,..
  • \n
  • Hiếm: rối loạn, ảo giác, giảm bạch cầu/ tiểu cầu,rối loạn vị giác, mất kiểm soát, loạn nhịp tim, chảy máu mắt, thuyên tắc phổi, đỏ bừng, viêm phổi, xuất huyết đường tiêu hóa, loét dạ dày/ tá tràng, viêm thực quản/ tụy/đại tràng, viêm gan, phù, rụng tóc, nhạy cảm với ánh sáng, suy thận cấp, natri huyết giảm, rối loạn kinh nguyệt.
  • \n
  • Không phổ biến: thiếu máu, tăng kali máu, trầm cảm, lo lắng, mệt mỏi, rối loạn giấc ngủ, buồn ngủ,viêm kết mạc, thị lực kém, ù tai, loạn nhịp tim, nhịp tim nhanh, co thắt phế quản, táo bón, viêm dạ dày, viêm miếng/đường tiêu hóa, ù tai .
  • \n
  • Phổ biến: quá mẫn, mất ngủ, chóng mặt, viêm xoang, nhiễm trùng đường hô hấp, viêm họng, nhiễm trùng đường tiểu,chóng mặt, đau đầu, viêm mũi, ho, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, khó tiêu, hoại tử, ngứa, phát ban, phù dịch ngoại vi/ lưu giữ nước.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • \n

    Để thuốc thuốc Cadicelox 200 nơi khô ráo, thoáng mát.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này