Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bysvolol 10mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bysvolol 10mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tăng huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33950-19
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid): 10mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Tăng huyết áp, có thể dùng riêng hoặc phối hợp các thuốc khác.
  • \n
  • Phối hợp trong phác đồ điều trị suy tim mạn tính ổn định ở người bệnh cao tuổi (trên 70 tuổi).
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Điều trị tăng huyết áp

\n
    \n
  • Liều thông thường là 5mg/ngày. Có thể hiệu chỉnh liều khi cần thiết.
  • \n
  • Liều khởi đầu cho bệnh nhân suy thận và bệnh nhân lớn tuổi là 2,5mg/ngày. Có thể tăng liều lên 5mg/ngày trong trường hợp cần thiết.
  • \n
\n

Điều trị suy tim mạn tính

\n
    \n
  • Liều khởi đầu là 1,25mg/ngày. Hiệu chỉnh liều theo tình trạng đáp ứng của người bệnh.
  • \n
  • Bệnh nhân cần được giám sát chặt chẽ bởi bác sĩ có chuyên môn trong thời gian đầu điều trị.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Bysvolol 10mg được sử dụng theo đường uống.
  • \n
  • Nên uống thuốc vào một thời điểm cố định trong ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của  Bysvolol 10mg.
  • \n
  • Bệnh nhân rối loạn nhịp tim.
  • \n
  • Co thắt phế quản.
  • \n
  • Hen suyễn.
  • \n
  • Hội chứng Raynaud.
  • \n
  • Nhiễm toan chuyển hóa.
  • \n
  • Suy tim mất bù.
  • \n
  • Suy giảm chức năng gan.
  • \n
  • Blốc tim độ 2 hoặc 3.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: Đau đầu, ngứa, chóng mặt, tiêu chảy, táo bón, phù tay hoặc chân.
  • \n
  • Ít gặp: Nhịp tim chậm, rối loạn thị giác, phát ban, khó thở, ác mộng, bất lực,..
  • \n
  • Hiếm gặp: Phù mạch, làm nặng thêm bệnh vảy nến.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thuốc chẹn kênh calci: Tăng tác dụng của nebivolol.
  • \n
  • Cimetidin: Tăng nồng độ của nebivolol trong huyết tương.
  • \n
  • Clonidin: Cao huyết áp dội ngược có thể xảy ra.
  • \n
  • Fluoxetin, paroxetin, propafenone, quinidin: Tăng tác dụng của nebivolol.
  • \n
  • Digitalis glycosides: Chậm dẫn truyền nhĩ thất và giảm nhịp tim.
  • \n
  • Disopyramide: Giảm độ thanh thải.
  • \n
  • Guanethidin, reserpin, thuốc chẹn beta khác: Hoạt động giao cảm quá mức có thể xuất hiện.
  • \n
  • Thuốc làm tăng đường huyết: Che lấp đi các dấu hiệu hạ đường huyết.
  • \n
  • NSAIDs: Thuốc làm giảm tác dụng hạ huyết áp của thuốc.
  • \n
  • Sildenafil: Giảm nhẹ nồng độ của cả 2 thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Bysvolol 10mg có thể che lấp đi dấu hiệu nhịp tim nhanh trong bệnh cường giáp và chức nhược cơ năng.
  • \n
  • Che giấu các triệu chứng đánh trống ngực, nhịp tim nhanh do hạ đường huyết.
  • \n
  • Bysvolol 10mg có thể làm nặng thêm bệnh vảy nến.
  • \n
  • Việc ngừng thuốc đột ngột có thể dẫn đến cơn đau thắt ngực, loạn nhịp thất và tử vong.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Không khuyến cáo sử dụng thuốc  Bysvolol 10mg cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú để đảm bảo an toàn.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Trong trường hợp xảy ra quá liều, cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bysvolol 10mg được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm với của trẻ.
  • \n
\n 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này