Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Butocox 500 (6 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị viêm khớp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Butocox 500 (6 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị viêm khớp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33374-19
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Nabumeton 500mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp & các tình trạng cần dùng thuốc kháng viêm.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với Nabumeton hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân nhạy cảm với Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroide khác: bệnh nhân có dấu hiệu hen, polyp mũi, phù mạch hay nổi mề đay sau khi dùng Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác.
  • \n
  • Bệnh nhân loét dạ dày- tá tràng tiến triển.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan, suy tim nang.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nặng không được thẩm tách máu.
  • \n
  • Trẻ em dưới 15 tuổi.
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Uống liều duy nhất 2 viên (1g) buổi tối trước khi ngủ.
  • \n
  • Nếu triệu chứng đau nặng hoặc liên tục, có thể uống thêm 1 hoặc 2 viên vào buổi sáng.
  • \n
\nNgười già: \n
    \n
  • Nồng độ thuốc trong máu thường cao hơn. Do đó liều dùng không được vượt quá 2 viên/ngày.
  • \n
  • Để tránh hiệu ứng phụ không mong muốn, dùng liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất có thể. Bệnh nhân phải được theo dõi tình trạng xuất huyết tiêu hóa trong thời gian điều trị.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân suy thận, suy gan nặng.
  • \n
  • Không dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ & khi cho con bú.
  • \n
  • Thận trọng đối với các bệnh nhân có bệnh lý đường tiêu hoá trên hoặc đang điều trị bằng thuốc chống đông, nên ngưng dùng thuốc nếu xuất hiện các dấu hiệu của loét hay xuất huyết đường tiêu hoá.
  • \n
  • Đối với bệnh nhân đang bệnh hoặc có tiền sử suyễn cuống phổi vì thuốc có làm nặng thêm tình trạng co thắt phế quản.
  • \n
  • Các thuốc kháng viêm không steroid có thể làm giảm sự tổng hợp prostaglandin ở thận có phụ thuộc liều dẫn đến sự giảm tưới máu thận. Đối tượng nguy cơ cao nhất chịu tác động của tiến trình này là bệnh nhân suy thận, suy tim, suy gan, đang uống thuốc lợi tiểu và người già. Phải giám sát chức năng thận của các đối tượng này trong thời gian dùng thuốc.
  • \n
  • Thuốc làm tăng Transaminase huyết thanh hay các chỉ số chức năng gan khác. Vì sự biến đổi sinh học của Nabumeton thành 6- MNA là phụ thuộc vào chức năng gan, sự biến đổi sinh học có thể giảm ở những bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
  • Việc điều trị phối hợp kháng viêm và các thuốc giảm đau chỉ điều trị triệu chứng chứ không điều trị nguyên nhân.
  • \n
  • Khi dùng Nabumeton để điều trị triệu chứng mạn tính.
  • \n
  • Thận trọng đối với các bệnh nhân suy tim sung huyết, cao huyết áp vì thuốc làm giữ nước và gây phù.
  • \n
  • Cần xem xét kỹ trước khi dùng nabumeton điều trị đối với người bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ, bệnh động mạch vành hay mạch não trước khi bắt đầu liệu trình điều trị dài đối với bệnh nhân có nguy cơ bệnh tim mạch (cao huyết áp, tăng lipid máu, tiểu đường, nghiện thuốc lá).
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tác dụng phụ liên quan đến liều, cần dùng liều thấp nhất có tác dụng.
  • \n
  • Dạ dày - ruột: Loét, chảy máu (thường gặp ở người lớn tuổi), buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy hơi, táo bón, khó tiêu, đau bụng, tiêu phân đen, nôn ra máu.
  • \n
  • Dị ứng: Suyễn, khó thở, co thắt phế quản, ngứa, mề đay.
  • \n
  • Tim mạch và mạch não: Phù, cao huyết áp, suy tim. Dùng liều cao và kéo dài có nguy cơ dẫn đến huyết khối động mạch.
  • \n
  • Thận: Viêm thận kẽ, hội chứng viêm thận và suy thận.
  • \n
  • Hệ sinh dục: Hiếm gặp: rong kinh. - an: Chức năng gan bất thường, viêm gan vàng da.
  • \n
  • Giác quan và thần kinh: Viêm thần kinh mắt, nhức đầu, dị cảm, viêm màng não không do nguyên nhân nhiễm khuẩn với các triệu chứng: cổ cứng, buồn nôn, nôn, nhức đầu, sốt, mất định hướng, trầm cảm, lẫn loạn, ảo giác, chóng mặt, mất ngủ.
  • \n
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, thiếu máu huyết tán.
  • \n
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú:

\n
    \n
  • \n

    Để tránh nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi và trẻ bú mẹ. không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

    \n
  • \n
\n

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc:

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Tránh dùng lúc 2 hoặc nhiều thuốc chống viêm không steroid (bao gồm aspirin) vì có thể làm tăng nguy cơ hiệu ứng không mongmuốn.
  • \n
  • Thuốc hạ huyết áp: Nabumeton làm giầm hiệu quả thuốc trị cao huyết áp.
  • \n
  • Thuốc lợi tiểu: Nabumeton tăng nguy cơ gây độc trên thận của các thuốc kháng viêm không steroid - Glycosid tim: thuốc có thể làm nặng hơn tình trạng suy tim,giảm tốc độ lọc cầu thận và tăng nồng độ glycosid huyết tương.
  • \n
  • Không dùng Nabumeton cho bệnh nhân có tiền sử hen, phát ban hoặc dị ứng.
  • \n
  • Nabumeton làm giảm sự thải trừ lithi và methotrexat.
  • \n
  • Nabumeton làm tăng tính độc của cyclosporin với thận.
  • \n
  • Chưa có nghiên cứu đầy đủ về dùng Nabumetoncho trẻ em.
  • \n
  • Sử dụng đồng thời nabumeton với thuốc kháng acid có chứa nhôm không có ảnh hưởng đáng kể nào lên sinh khả dụng của 6MNA. Khi dùng chung với thức ăn hay với sửa thuốc được hấp thu nhanh hơn, tuy nhiên tổng lượng 6MNA trong huyết tương không thay đổi.
  • \n
  • Nabumeton không gây quen thuốc. Ngừng dùng Nabumeton ít nhất 2 ngày trước khi phẫu thuật chọn lọc.
  • \n
\n

Quên liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

    \n
  • \n
\n

Quá liều thuốc và cách xử trí:

\n
    \n
  • \n

    Không sử dụng quá liều thuốc quy định.

    \n
  • \n
  • \n

    Khi dùng quá liều thuốc cần dừng uống, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi có các biểu hiện bất thường.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này