Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bronlucas 5mg Montelukast - Trị hen phế quản mạn tính, viêm mũi dị ứng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bronlucas 5mg Montelukast - Trị hen phế quản mạn tính, viêm mũi dị ứng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110905224
Nhà sản xuấtKorea United Pharm Int'l
Dạng bào chếViên nhai
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5 miligam mỗi viên nhai.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị duy trì hen phế quản mạn tính: giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm, cải thiện chức năng hô hấp.
  • \n
  • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: hắt hơi, sổ mũi, ngứa/ ngạt mũi; hỗ trợ cải thiện chất lượng giấc ngủ.
  • \n
  • Dự phòng co thắt phế quản do gắng sức.
  • \n
\n

Công dụng

\nMontelukast đối kháng chọn lọc thụ thể leukotriene D4/CysLT1 ở đường hô hấp và niêm mạc mũi. Bằng cách ngăn leukotriene gắn vào thụ thể, thuốc giảm co thắt phế quản, ức chế phù nề niêm mạc, giảm tiết nhầy và giảm phản ứng viêm. Nhờ đó, người bệnh: \n
    \n
  • Ít thức giấc về đêm do ho, khò khè, khó thở.
  • \n
  • Giảm nhu cầu dùng thuốc cắt cơn (beta2 tác dụng nhanh).
  • \n
  • Giảm triệu chứng mũi – mắt trong viêm mũi dị ứng, cải thiện khả năng học tập – lao động.
  • \n
\nKhởi phát tác dụng thường trong vòng 24 giờ sau liều đầu tiên và duy trì ổn định khi dùng đều mỗi ngày. \n \n
\n

Liều dùng

\nLiều dùng cần tuân thủ chỉ định bác sĩ, tùy theo mục tiêu điều trị (hen, viêm mũi dị ứng) và độ tuổi: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Liều khuyến nghịThời điểm dùng
Trẻ em từ sáu đến mười bốn tuổi5 mg (một viên) mỗi ngàyUống/ nhai vào buổi tối để kiểm soát triệu chứng về đêm
Người lớnThông thường 10 mg mỗi ngày (dạng khác)Buổi tối hoặc theo chỉ định
Dự phòng co thắt do gắng sứcDùng đều hàng ngày như liều duy trìKhông dùng như thuốc cắt cơn ngay trước vận động
\nQuên liều: Uống ngay khi nhớ ra trong ngày; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên, không dùng gấp đôi. Không dùng để xử trí cơn hen cấp. \n \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Nhai kỹ viên rồi nuốt với nước; có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Đối với trẻ nhỏ, đảm bảo trẻ có khả năng nhai an toàn; giám sát trong quá trình dùng để tránh sặc.
  • \n
  • Dùng đều đặn mỗi ngày vào cùng một thời điểm (thường buổi tối) để duy trì hiệu quả dự phòng.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với montelukast hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Nếu có phát ban, sưng môi/ lưỡi/ mặt, khó thở sau khi dùng thuốc, ngừng thuốc và đi khám ngay vì có thể là phản ứng dị ứng.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp: đau đầu, đau bụng, tiêu chảy nhẹ, khô miệng, ho, sốt nhẹ, mệt mỏi; đa phần mức độ nhẹ và thoáng qua.
  • \n
  • Ít gặp: phát ban, ngứa, chóng mặt, buồn ngủ, mất ngủ, mơ bất thường, tăng men gan nhẹ.
  • \n
  • Hiếm gặp nhưng cần chú ý: thay đổi hành vi – tâm trạng (kích động, hung hăng, lo âu, trầm cảm), mộng du; hội chứng Churg–Strauss (viêm mạch tăng bạch cầu ái toan) – rất hiếm.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Ảnh hưởng lái xe/ vận hành máy: nói chung ít; nếu buồn ngủ hoặc chóng mặt, cần thận trọng khi tham gia giao thông.
  • \n
  • Rượu: không có tương tác đáng kể ở liều điều trị, nhưng nên hạn chế vì rượu có thể làm nặng thêm triệu chứng dị ứng và ảnh hưởng giấc ngủ.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Theo dõi hành vi ở trẻ: nếu xuất hiện kích động, khó ngủ, ác mộng, trầm cảm hoặc ý nghĩ bất thường, cần thông báo cho bác sĩ để cân nhắc điều chỉnh điều trị.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Leukotriene (LTC4, LTD4, LTE4) là các chất trung gian viêm mạnh, góp phần gây co thắt và tăng phản ứng phế quản, tăng tính thấm mạch và tiết nhầy. Montelukast gắn chọn lọc vào thụ thể CysLT1, ngăn tín hiệu của LTD4, làm giảm co thắt cơ trơn phế quản và phù nề niêm mạc. Trên lâm sàng, điều này chuyển hóa thành cải thiện lưu lượng đỉnh thở ra, giảm triệu chứng đêm và giảm nhu cầu thuốc cắt cơn.
  • \n
  • Montelukast không phải là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh; do đó không có vai trò trong xử trí cơn hen cấp, nhưng rất hữu ích trong dự phòng, đặc biệt đối với hen do gắng sức và hen kịch phát theo mùa.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: tốt qua đường uống; nồng độ đỉnh đạt sau hai đến bốn giờ. Dạng viên nhai có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương cao (~99%); thể tích phân bố ở mức vừa.
  • \n
  • Chuyển hóa: chủ yếu qua CYP3A4 và CYP2C9; chất chuyển hóa không có hoạt tính đáng kể.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua mật vào phân; thời gian bán thải trung bình hai phẩy bảy đến năm giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Rifampicinphenytoinphenobarbital: cảm ứng enzym gan, có thể làm giảm đáng kể nồng độ montelukast – cân nhắc hiệu chỉnh.
  • \n
  • Gemfibrozil: có thể tăng nồng độ montelukast do ức chế chuyển hóa – thận trọng theo dõi tác dụng không mong muốn.
  • \n
  • Thuốc kháng acid: không ảnh hưởng đáng kể đến sinh khả dụng.
  • \n
  • Thức ăn: không ảnh hưởng đáng kể với viên nhai 5 miligam.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Không dùng để cắt cơn hen cấp; cần thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh (ví dụ salbutamol) theo hướng dẫn.
  • \n
  • Không tự ý giảm hoặc ngừng corticosteroid dạng hít/ uống; mọi điều chỉnh cần theo y lệnh.
  • \n
  • Theo dõi dấu hiệu thay đổi hành vi ở trẻ và thanh thiếu niên trong giai đoạn đầu điều trị.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai/ cho con bú: dùng khi lợi ích vượt nguy cơ theo đánh giá chuyên môn.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Quá liều có thể gây đau bụng, buồn ngủ, khát, nhức đầu, nôn ói; đa phần nhẹ. Xử trí chủ yếu là điều trị hỗ trợ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn; không có thuốc giải độc đặc hiệu. Thẩm tách máu không có hiệu quả đáng kể do thuốc gắn protein cao.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 24tháng ; không dùng quá hạn.
  • \n
  • Bảo quản: nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Không dùng nếu viên bị ẩm mốc, biến màu, nứt vỡ hoặc quá hạn ghi trên bao bì.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này