Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Brodicef 250 Cefprozil - Trị viêm họng, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm phế quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Brodicef 250 Cefprozil - Trị viêm họng, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm phế quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 15 viên
Số đăng ký893110284823
Nhà sản xuấtHà Tây
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Tên thuốc

\nBrodicef 250. \n \n
\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Hoạt chất: Cefprozil 250 mg (dưới dạng cefprozil monohydrat).
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén bao phim theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Viêm họng, viêm amidan do Streptococcus pyogenes.
  • \n
  • Viêm tai giữa cấp do vi khuẩn nhạy cảm.
  • \n
  • Viêm xoang cấp (nhẹ đến vừa).
  • \n
  • Đợt cấp viêm phế quản mạnviêm phổi cộng đồng nhẹ khi nghi do tác nhân nhạy cảm.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da (chốc lở, viêm mô tế bào, nhọt…)
  • \n
\n
\n

Công dụng

\nCefprozil là kháng sinh cephalosporin thế hệ 2 dùng đường uống, có phổ tác dụng trên cầu khuẩn Gram dương và một số trực khuẩn Gram âm. Thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn bằng cách gắn vào protein liên kết penicillin (PBP), dẫn đến ly giải vi khuẩn. Nhờ đặc tính này, cefprozil có hiệu quả trong điều trị các nhiễm khuẩn hô hấp và da nhẹ đến vừa do chủng nhạy cảm. \n \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn & trẻ ≥ 13 tuổi: \n
      \n
    • Viêm họng/viêm amidan: 250 mg mỗi 12 giờ hoặc 500 mg mỗi 24 giờ trong 10 ngày.
    • \n
    • Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn: 250–500 mg mỗi 12 giờ trong 10–14 ngày.
    • \n
    • Nhiễm khuẩn da: 250–500 mg mỗi 12 giờ trong 10 ngày.
    • \n
    • Viêm tai giữa/viêm phổi nhẹ: 500 mg mỗi 12 giờ 10–14 ngày theo đánh giá bác sĩ.
    • \n
    \n
  • \n
  • Trẻ em 6 tháng – 12 tuổi: \n
      \n
    • Liều tham chiếu: 7.5–15 mg/kg/lần2 lần/ngày (tối đa 1 g/ngày) tùy loại nhiễm khuẩn và tuổi; thường ưu tiên dạng hỗn dịch uống cho trẻ.
    • \n
    \n
  • \n
  • Suy thận (Clcr < 30 ml/phút): giảm 50% liều hoặc kéo dài khoảng cách liều; chạy thận: dùng liều sau thẩm tách.
  • \n
  • Người cao tuổi: không cần chỉnh liều nếu chức năng thận bình thường.
  • \n
  • Liều quên: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống, nuốt nguyên viên nén bao phim với nước.
  • \n
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Uống đủ liệu trình được kê.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với cefprozilcephalosporin khác hoặc bất kỳ beta‑lactam nào.
  • \n
  • Tiền sử sốc phản vệ nặng với penicillin hoặc beta‑lactam khác: tránh dùng.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\nViên nén bao phim \n \n
\n

Quy cách đóng gói

\nHộp 2 vỉ x 15 viên. \n \n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\nCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây. \n \n
\n

Nước sản xuất

\nViệt Nam. \n \n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\n893110284823. \n \n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Dị ứng: ngưng thuốc và đi cấp cứu nếu có phát ban lan rộng, khó thở, sưng phù, choáng phản vệ.
  • \n
  • Tiêu chảy do C. difficile: báo bác sĩ nếu tiêu chảy nặng/kéo dài hoặc có máu.
  • \n
  • Suy thận: chỉnh liều theo Clcr; theo dõi chức năng thận khi điều trị kéo dài.
  • \n
  • Phụ nữ có thai/cho con bú: cân nhắc lợi ích/nguy cơ theo tư vấn bác sĩ.
  • \n
  • Kiểm tra tương tác nếu đang dùng nhiều thuốc (đặc biệt chống đông, probenecid…)
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nCefprozil thuộc nhóm cephalosporin bán tổng hợp thế hệ 2, ức chế tổng hợp peptidoglycan vách tế bào; hiệu quả phụ thuộc T>MIC. Thuốc có hoạt tính trên S. pneumoniaeS. pyogenesH. influenzaeM. catarrhalis… \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng ~90% đường uống; Cmax đạt sau 1–2 giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein ~36%; phân bố tốt vào mô hô hấp, tai giữa, da mềm.
  • \n
  • Chuyển hóa: tối thiểu.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận dạng không đổi; t1/2 ~1.3 giờ; kéo dài khi suy thận.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Probenecid: tăng nồng độ cefprozil do giảm thải trừ.
  • \n
  • Warfarin/thuốc kháng vitamin K: có thể tăng INR – theo dõi khi phối hợp.
  • \n
  • Aminoglycoside/ lợi tiểu quai: tăng nguy cơ độc thận khi dùng liều cao kéo dài.
  • \n
  • Vaccine thương hàn sống uống: giảm hiệu lực – tránh dùng đồng thời.
  • \n
  • Xét nghiệm: có thể dương tính giả glucose niệu với test khử đồng.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Hỏi kỹ tiền sử dị ứng beta‑lactam; chuẩn bị xử trí phản vệ khi cần.
  • \n
  • Theo dõi đáp ứng sau 48–72 giờ; điều chỉnh phác đồ nếu không cải thiện.
  • \n
  • Không tự ý dùng chung với kháng sinh khác hoặc ngừng thuốc sớm.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\nTriệu chứng: buồn nôn, nôn, tiêu chảy; hiếm khi co giật (nhất là ở người suy thận). \n \nXử trí: điều trị hỗ trợ, cân nhắc thẩm tách máu nếu cần do thuốc thải trừ qua thận. \n \n
\n

Hạn dùng

\nHạn dùng in trên bao bì. \n \nBảo quản: nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ theo khuyến cáo; giữ trong bao bì gốc; không dùng nếu viên biến dạng, ẩm mốc, đổi màu hoặc quá hạn. \n \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n
\n
\n \nThuốc có dùng cho người dị ứng penicillin không? \n \nMột số người dị ứng penicillin có thể dị ứng chéo với cephalosporin. Nếu từng sốc phản vệ với penicillin, không dùng và báo bác sĩ. \n \n
\n
\n \nUống rượu có ảnh hưởng không? \n \nKhông có tương tác đặc hiệu, nhưng nên tránh rượu khi đang nhiễm khuẩn để hồi phục tốt hơn. \n \n
\n
\n \nCó cần men tiêu hóa? \n \nKhông bắt buộc; có thể cân nhắc probiotic cách kháng sinh >= 2 giờ sau khi hỏi ý kiến bác sĩ. \n \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này