Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Breakin 150mg Bupropion - Trị trầm cảm, hỗ trợ cai thuốc lá
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Breakin 150mg Bupropion - Trị trầm cảm, hỗ trợ cai thuốc lá

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trầm cảm
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110659024
Nhà sản xuấtDavipharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng150mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Bupropion hydroclorid 150 miligam trong mỗi đơn vị liều.
  • \n
  • Tá dược theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị giai đoạn trầm cảm ở người lớn.
  • \n
  • Phòng tái phát trầm cảm theo đánh giá bác sĩ.
  • \n
  • Hỗ trợ cai thuốc lá (khi sản phẩm có chỉ định).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Ức chế tái thu hồi norepinephrin và dopamin, ít tác động serotonin; cải thiện khí sắc, động lực, giảm triệu chứng cai nicotine.
  • \n
\n
\n
    \n
  • Cải thiện khí sắcTăng hứng thú, giảm mệt mỏi.
  • \n
  • Ít gây buồn ngủPhù hợp người sợ an thần.
  • \n
  • Hỗ trợ cai thuốcGiảm thèm nicotine (khi có chỉ định).
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\nTham khảo, điều chỉnh theo nhãn: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Chỉ địnhDạngKhởi đầuDuy trìTối đaLưu ý
Trầm cảmViên giải phóng có kiểm soát/ kéo dài150 mg x 1 lần/ ngày 3–7 ngày150 mg x 2 lần/ ngày (cách ≥8 giờ) hoặc 300 mg x 1 lần/ ngày400 mg/ngày (SR) hoặc 450 mg/ngày (XL)Tránh liều đơn >200 mg (SR); tránh uống muộn
Cai thuốc lá*SR/XL150 mg x 1 lần/ ngày 3 ngày150 mg x 2 lần/ ngày300 mg/ngàyChọn ngày bỏ thuốc trong 1–2 tuần đầu
Cao tuổi/ suy gan/ thậnSR/XLLiều thấpTăng chậmTheo dõi chặt
\n  \n \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống với nước; cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên đối với dạng SR/XL; không nghiền, không nhai, không bẻ.
  • \n
  • Chia liều cách nhau ≥8 giờ khi dùng 2 lần/ ngày; tránh dùng sát giờ ngủ.
  • \n
  • Quên liều: dùng khi nhớ nếu còn xa liều kế tiếp; nếu gần, bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với bupropion.
  • \n
  • Tiền sử co giật.
  • \n
  • Rối loạn ăn uống (chán ăn tâm thần, cuồng ăn).
  • \n
  • Cai rượu/ benzodiazepin cấp.
  • \n
  • Dùng thuốc ức chế monoamin oxidase trong 14 ngày gần đây.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: khô miệng, mất ngủ, đau đầu, buồn nôn, bồn chồn, táo bón, tăng tiết mồ hôi.
  • \n
  • Ít gặp: đánh trống ngực, tăng huyết áp, lo âu tăng.
  • \n
  • Hiếm gặp: co giật, dị ứng nặng, ý nghĩ tự sát.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Lái xe/ vận hành máy: thận trọng cho đến khi biết đáp ứng.
  • \n
  • Huyết áp: theo dõi, đặc biệt khi dùng kèm nicotine.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Gặp bác sĩ ngay nếu có phát ban nặng, đau ngực, co giật, ý nghĩ làm hại bản thân.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Ức chế tái thu hồi norepinephrin và dopamin; đối kháng yếu thụ thể nicotinic; không ức chế monoamin oxidase.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu tốt; Cmax phụ thuộc dạng bào chế.
  • \n
  • Chuyển hóa qua CYP2B6 thành các chất chuyển hóa có hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa; t1/2 bupropion 10–21 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Chống chỉ định với thuốc ức chế monoamin oxidase.
  • \n
  • Thuốc làm giảm ngưỡng co giật: theophyllin, tramadol, quinolon…
  • \n
  • CYP2B6 cảm ứng/ ức chế (ritonavir, efavirenz; ticlopidin…): thay đổi nồng độ bupropion.
  • \n
  • Bupropion ức chế CYP2D6: tăng nồng độ thuốc chuyển hóa qua CYP2D6 (thuốc chống trầm cảm ba vòng, một số thuốc ức chế tái thu hồi serotonin, thuốc chẹn beta, thuốc chống loạn thần).
  • \n
  • Rượu: tránh.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Nguy cơ co giật tăng theo liều; tuân thủ liều tối đa và khoảng cách liều.
  • \n
  • Theo dõi ý nghĩ và hành vi tự sát, nhất là giai đoạn đầu và khi tăng liều.
  • \n
  • Theo dõi huyết áp; thận trọng bệnh tim mạch.
  • \n
  • Sàng lọc rối loạn lưỡng cực trước khi điều trị.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: kích động, run, ảo giác, co giật, loạn nhịp, tăng thân nhiệt. Xử trí: hỗ trợ, kiểm soát đường thở – hô hấp – tuần hoàn, dùng benzodiazepin khi co giật, theo dõi điện tâm đồ.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • Tham khảo trên bao bì nhà sản xuất; không dùng quá hạn
  • \n
  • Bảo quản theo hướng dẫn. Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em. Không dùng viên biến màu, nứt vỡ hoặc quá hạn.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này