Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bostarel Boston 20mg (Hộp 60 viên) - Điều trị triệu chứng ở bệnh nhân đau thắt ngực
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bostarel Boston 20mg (Hộp 60 viên) - Điều trị triệu chứng ở bệnh nhân đau thắt ngực

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 60 viên
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 60 viên
Nhà sản xuấtBoston
Dạng bào chếDạng viên
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Trimetazidine: 20mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Chỉ định cho người lớn trong liệu pháp bổ sung/hỗ trợ vào biện pháp trị liệu hiện có để điều trị triệu chứng ở bệnh nhân đau thắt ngực ổn định không kiểm soát đầy đủ hoặc bệnh nhân không dung nạp với các liệu pháp điều trị đau thắt ngực khác.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Uống 1 viên/lần, 3 lần/ngày, uống cùng bữa ăn.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận mức độ trung bình (độ thanh thải creatinin 30 – 60 mL/phút): liều khuyến cáo là 1 viên/lần x 2 lần/ngày, sáng và tối, dùng cùng bữa ăn.
  • \n
  • Bệnh nhân cao tuổi: Bệnh nhân cao tuổi có thể có mức độ nhạy cảm trimetazidin cao hơn bình thường do sự suy giảm chức năng thận theo tuổi tác: Đối với bệnh nhân suy thận mức độ trung bình (độ thanh thải creatinin 30 – 60 mL/phút): liều khuyến cáo là 1 viên/lần x 2 lần/ngày, sáng và tối, dùng cùng bữa ăn. Cần thận trọng khi tính toán liều dùng đối với bệnh nhân cao tuổi.
  • \n
  • Trẻ em: Mức độ an toàn và hiệu quả của trimetazidin đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi chưa được đánh giá. Hiện không có dữ liệu trên đối tượng bệnh nhân này.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn đối với thành phần hoạt chất hoặc bất cứ tá dược nào được liệt kê trong công thức bào chế sản phẩm.
  • \n
  • Bệnh nhân Parkinson, có triệu chứng Parkinson, run, hội chứng chân không nghỉ và các rối loạn vận động có liên quan khác.
  • \n
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 mL/phút)
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn:

\nRối loạn trên hệ thần kinh: \n
    \n
  • Thường gặp: chóng mặt, đau đầu.
  • \n
  • Có thể gặp (không rõ tần suất): triệu chứng Parkinson (run, vận động chậm và khó khăn, tăng trương lực cơ), dáng đi không vững, hội chứng chân không nghỉ, các rối loạn vận động có liên quan khác, thường có thể phục hồi sau khi ngừng thuốc. Rối loạn giấc ngủ (mất ngủ, lơ mơ).
  • \n
\nRối loạn trên tim: \n
    \n
  • Hiếm gặp: đánh trống ngực, hồi hộp, ngoại tâm thu, tim đập nhanh.
  • \n
\nRối loạn trên mạch: \n
    \n
  • Hiếm gặp: hạ huyết áp động mạch, tụt huyết áp thế đứng, có thể dẫn đến khó chịu, chóng mặt hoặc ngã, đặc biệt ở các bệnh nhân đang điều trị bằng các thuốc chống tăng huyết áp, đỏ bừng mặt.
  • \n
\nRối loạn trên dạ dày – ruột: \n
    \n
  • Thường gặp: đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Có thể gặp (không rõ tần suất): táo bón.
  • \n
\nRối loạn trên da và mô dưới da: \n
    \n
  • Thường gặp: mẩn, ngứa, mề đay.
  • \n
  • Có thể gặp (không rõ tần suất): ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính, phù mạch.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này