

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Bocartin 50 Carboplatin 50mg (1 lọ x 5ml) - Điều trị ung thư buồng trứng, ung thư phổi
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư, u bướu |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 5ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 5ml |
| Số đăng ký | 893114092623 |
| Nhà sản xuất | Bidiphar |
| Dạng bào chế | Thuốc tiêm đông khô |
| Hàm lượng | 50mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Carboplatin: 50 mg. \n
Công dụng:
\n-
\n
- Ung thư buồng trứng (từ giai đoạn Ic đến IV, sau phẫu thuật, tái phát, di căn sau điều trị). \n
- Ung thư phổi (cả ung thư phổi tế bào nhỏ, cả ung thư phổi không tế bào nhỏ). \n
- Ung thư đầu và cổ. \n
- U Wilms, u não, u nguyên bào thần kinh. \n
- Ung thư tinh hoàn, ung thư bàng quang, u nguyên bào võng mạc tiến triển và tái phát ở trẻ em. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Carboplatin thường được truyền tĩnh mạch trong 15 phút hoặc lâu hơn. Có thể truyền liên tục trong 24 giờ, hoặc tiêm màng bụng. \n
- Có thể pha loãng thuốc với dung dịch Dextrose 5% hoặc NaCl 0,9% để có nồng độ 0,5 mg/ ml. \n
- Phải thận trọng khi pha thuốc và khi thao tác với thuốc, không được để thuốc dây bẩn lên da. Thuốc bắn vào mắt có thể bị mù. \n
- Phải tiêm thuốc vào trong mạch máu, nếu tiêm ra ngoài mạch có thể bị hoại tử. \n
- Liều dùng của carboplatin phải dựa vào đáp ứng lâm sàng, sự dung nạp thuốc và độc tính, sao cho có kết quả điều trị tối ưu với tác dụng có hại ít nhất. \n
- Liều khởi đầu phải dựa vào diện tích bề mặt cơ thể, và phải tính toán dựa vào chức năng thận. Liều thường dùng 300-450mg/m2. \n
-
\n
- Tổng liều (mg) = AUC đích (mg/ml/phút) x Cl carboplatin (ml/phút). \n
-
\n
- Cl carboplatin (ml/phút) = (0,134 x p) + 218 x P (1 - 0,00457 x T) : Cr \n
-
\n
- Cl carboplatin (ml/phút) = (0,134 x P) + 0,686 (218 x P x (1 - 0,00457 x T)) : Cr \n
-
\n
- P = cân nặng (kg). \n
- T = tuổi bệnh nhân (năm). \n
- Cr = nồng độ creatinin huyết thanh (micromol/lít). \n
-
\n
- Ung thư buồng trứng tiến triển (giai đoạn III và IV): liều khởi đầu carboplatin cho người lớn 300 mg/m2. Liều dùng lần sau phải sau 4 tuần hoặc lâu hơn nếu độc tính trên máu phục hồi chậm và điều chỉnh liều tùy theo mức giảm huyết cầu trong lần điều trị trước. Tổng 1 đợt điều trị là 6 lần. \n
- Ung thư buồng trứng tái phát: liều khởi đầu là 360 mg/m2, 4 tuần 1 lần. \n
-
\n
- Nếu độc tính trên máu không đáng kể (tiểu cầu trên 100.000/mm3 và bạch cầu trung tính trên 2.000/mm3) dù dùng carboplatin đơn độc hay phối hợp thì cũng nên tăng liều 25%. \n
- Nếu độc tính trên máu ở mức nhẹ đến vừa (tiểu cầu 50.000 - 100.000/mm3 và bạch cầu trung tính 500 - 2.000/mm3) liều dùng lần sau bằng liều dùng lần trước. \n
- Nếu độc tính trên máu ở mức vừa đến nặng (tiểu cầu dưới 50.000/mm3 và bạch cầu trung tính dưới 500/mm3) thì giảm liều lần sau đi 25%. \n
- Nếu sau 2 lần giảm liều chỉ còn bằng 50% liều ban đầu mà các huyết cầu vẫn giảm từ vừa đến nặng thì có thể thay carboplatin bằng cisplatin vì cisplatin có độc tính trên tủy xương thấp hơn. \n
- Liều carboplatin dùng điều trị các ung thư khác cũng tương tự như ung thư buồng trứng. \n
| Độ thanh thải creatinin (ml/phút) | \nLiều khởi đầu mg/m2 | \n
| 41 - 59 | \n250 | \n
| 16 - 40 | \n200 | \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Suy tủy nặng, suy thận nặng. \n
- Phụ nữ mang thai hoặc thời kỳ cho con bú. \n
- Dị ứng nặng với thuốc có platin. \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Carboplatin là thuốc rất độc có chỉ số điều trị thấp. Đáp ứng điều trị thường không xảy ra nếu không có biểu hiện độc. \n
- Đối với người cao tuổi (> 65 tuổi) biểu hiện độc thần kinh, suy tủy, suy thận dễ xảy ra hơn người trẻ. \n
- Thuốc được dùng dưới sự theo dõi chặt chẽ của Bác sĩ chuyên khoa ung thư. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Kín, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng và tiếp xúc kim loại tự do. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này