Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bisotexa 10mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bisotexa 10mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứCộng Hòa Séc
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-23248-22
Nhà sản xuấtPharmEng Technology
Dạng bào chếViên nén
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Bisoprolol fumarate: 10mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Tăng huyết áp
  • \n
  • Đau thắt ngực
  • \n
  • Suy tim mạn ổn định cần phối hợp với thuốc khác
  • \n
\n

Liều dùng

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Điều trịĐối tượngLiều dùng
Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngựcNgười lớn \n
    \n
  • Liều khởi đầu 5mg Bisoprolol/ngày.
  • \n
  • Liều thông thường là 10 mg Bisoprolol , 1 lần/ngày
  • \n
\n
Suy gan hoặc thận \n
    \n
  • Mức độ nhẹ đến trung bình: không chỉnh liều.
  • \n
  • Mức độ nặng: liều không vượt quá 10mg, 1 lần/ngày.
  • \n
\n
Người cao tuổi \n
    \n
  • Không cần chỉnh liều
  • \n
  • Nên dùng liều thấp nhất có thể
  • \n
\n
Suy tim mạn tính ổn địnhNgười lớn \n
    \n
  • Phác đồ: Chất ức chế men chuyển + thuốc chẹn beta + thuốc lợi tiểu + glycosid tim nếu phù hợp.
  • \n
  • Trong quá trình điều trị suy tim thì cần có giai đoạn chuẩn độ liều
  • \n
\n
Thay đổi điều trị \n
    \n
  • Có thể giảm liều từ từ nếu không dung nạp thuốc
  • \n
  • Nếu tình trạng suy tim xấu hơn hoặc tình trạng hạ huyết áp, nhịp tim chậm thì cần xem xét thuốc dùng kèm và giảm liều bisoprolol.
  • \n
\n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sử dụng bisoprolol thường lâu dài.
  • \n
  • Không nên dừng thuốc Bisotexa 10mg đột ngột mà cần giảm liều từ từ.
  • \n
  • Nên uống vào buổi sáng và uống sau ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nKhông dùng thuốc Bisotexa 10mg cho người có bất cứ mẫn cảm nào với các thành phần của thuốc và các trường hợp sau: \n
    \n
  • Suy tim cấp
  • \n
  • Sốc do tim
  • \n
  • Nhiễm toan chuyển hóa.
  • \n
  • Hội chứng nút xoang.
  • \n
  • Nhịp chậm triệu chứng.
  • \n
  • Hen phế quản nặng
  • \n
  • Suy tim mất bù
  • \n
  • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nặng.
  • \n
  • Bệnh tắc mạch ngoại biên nặng
  • \n
  • Hội chứng Raynaud nặng
  • \n
  • Hạ huyết áp triệu chứng.
  • \n
  • U tế bào ưa crom
  • \n
  • Block nhĩ thất độ 2 hoặc 3.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rất hay gặp: nhịp chậm
  • \n
  • Hay gặp: lạnh, tê đầu chi, nhức đầu, chóng mặt, hạ huyết áp, rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi,...
  • \n
  • Ít gặp: trầm cảm, ảnh hưởng giấc ngủ, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất, hạ huyết áp thế đứng, nhịp chậm, yếu cơ, tắc nghẽn hô hấp,...
  • \n
  • Hiếm gặp: có thắt phế quản, hạ huyết áp thể đứng, ngất, giảm nước mắt, rối loạn khả năng sinh sản, rối loạn thính giác,...
  • \n
  • Rất hiếm gặp: viêm kết mạc…
  • \n
\n

Tương tác:

\nKhông nên dùng Bisotexa với các thuốc sau: \n \nThuốc chống loạn nhịp nhóm I: ảnh hưởng đến thời gian truyền nhĩ thất, tăng co cơ âm \n
    \n
  • Disopyramide
  • \n
  • Quindine
  • \n
  • Lidocaine
  • \n
  • Phenytoin
  • \n
  • Lecainide
  • \n
  • Propafenone
  • \n
\nThuốc đối kháng calci: ảnh hưởng đến sự co bóp và dẫn truyền nhĩ thất. \n \nThuốc chống tăng huyết áp: giảm trương lực giao cảm trung tâm \n
    \n
  • Clonidine
  • \n
  • Methyldopa
  • \n
  • Moxonidine
  • \n
  • RiImenidine
  • \n
\nKhi dùng Bisotexa với các thuốc dưới đây cần thận trọng: \n
    \n
  • Thuốc chẹn beta giao cảm
  • \n
  • Thuốc đối kháng calci nhóm dihydropyridine
  • \n
  • Thuốc chẹn beta tại chỗ
  • \n
  • Thuốc giả phó giao cảm
  • \n
  • Insulin và các thuốc đái tháo đường
  • \n
  • Tác nhân gây mê
  • \n
  • Glycoside tim
  • \n
  • Thuốc chống viêm không steroid
  • \n
  • Thuốc ức chế giao cảm trên cả thụ thể alpha và beta
  • \n
  • Thuốc chống rối loạn giao cảm
  • \n
  • Thuốc chống tăng huyết áp khác
  • \n
  • Metfloquin
  • \n
  • Thuốc ức chế MAO
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Lưu ý khi dùng Bisotexa ở người tăng huyết áp hoặc đau thắt ngực bị bệnh suy tim kèm theo.
  • \n
  • Chưa có dữ liệu khi dùng Bisotexa cho bệnh nhân suy tim có các bệnh sau:
  • \n
  • Đái tháo đường phụ thuộc insulin, Suy thận và gan nặng, bệnh cơ tim hạn chế, bệnh van tim hay nhồi máu cơ tim,....
  • \n
  • Thận trọng khi dùng Bisotexa với trường hợp co thắt phế quản, đái tháo đường, hạ đường huyết,...
  • \n
  • Bisotexa có thể che lấp các độc tính về tuyến giáp.
  • \n
  • Người bị vảy nến chỉ dùng Bisotexa nếu lợi ích > nguy cơ.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân bị rối loạn sắc tố tế bào máu.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ đang có thai hoặc đang cho con bú không khuyến cáo dùng Bisotexa 10mg, nếu bắt buộc dùng thì phải hỏi bác sĩ thật kỹ.
  • \n
\n

Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Bisotexa 10mg có thể gây ảnh hưởng và cần thận trọng.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\nTriệu chứng: \n
    \n
  • Có thắt phế quản
  • \n
  • Nhịp chậm
  • \n
  • Hạ huyết áp
  • \n
  • Suy tim cấp
  • \n
  • Hạ đường huyết
  • \n
\nXử trí: \n
    \n
  • Nhịp chậm: tiêm IV Atropine, nếu không đáp ứng dùng Isoprenaline hoặc máy tạo nhịp
  • \n
  • Hạ huyết áp: truyền dịch, chất co mạch hoặc glucagon.
  • \n
  • Block nhĩ thất (độ 2 hoặc 3): cần theo dõi thận trọng, kết hợp với isoprenaline hoặc dùng máy tạo nhịp.
  • \n
  • Suy tim xấu đi cấp tính: thuốc lợi tiểu, thuốc giãn mạch.
  • \n
  • Co thắt phế quản: thuốc giãn phế quản (isoprenaline, thuốc thần kinh giao cảm beta2, aminophylline)
  • \n
  • Hạ đường huyết: truyền Glucose (tĩnh mạch)
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nên để Bisotexa 10mg ở nơi khô ráo
  • \n
  • Tránh để ánh sáng chiếu trực tiếp vào Bisotexa 10mg
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản Bisotexa 10mg dưới 30 độ C
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này