

Binozyt 200mg/5ml (chai 15ml) - Điều trị nhiễm khuẩn
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hô hấp |
| Quy cách | chai 15ml |
| Xuất xứ | Thụy Sĩ |
| Quy cách | chai 15ml |
| Số đăng ký | VN-22179-19 |
| Nhà sản xuất | Sandoz |
| Dạng bào chế | Bột pha hỗn dịch uống |
| Hàm lượng | 200mg/5mL |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Azithromycin: 200mg/5ml.
\n
\n
Công dụng:
\nThuốc được chỉ định trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nhạy cảm với kháng sinh Azithromycin như:
\n \n-
\n
- Viêm xoang cấp tính; \n
- Viêm tai giữa nhiễm khuẩn cấp tính; \n
- Viêm họng, viêm amidan; \n
- Đợt cấp viêm phế quản mãn tính; \n
- Viêm phổi ở mức độ nhẹ đến vừa; \n
- Nhiễm trùng da và mô mềm; \n
- Viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis không biến chứng; \n
- Viêm cổ tử cung. \n
Liều dùng:
\nLiều dùng Binozyt cho người lớn:
\n \n-
\n
- Điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis không biến chứng và viêm cổ tử cung: Sử dụng liều 1000mg uống 1 lần duy nhất. \n
- Các chỉ định khác: Tổng liều Binozyt không quá 1500mg/ ngày chia thành 500mg/ ngày x 3 ngày, hoặc sử dụng trong 5 ngày với liều 500mg vào ngày đầu tiên và 250mg từ ngày 2-5. \n
Với trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi:
\n \n-
\n
- Tổng liều Binozyt là 30mg/ kg/ ngày. Chia làm 10mg/ kg/ ngày và sử dụng trong 3 ngày. \n
- Hoặc điều trị 5 ngày với liều Binozyt duy nhất 10mg/ kg ngày đầu tiên, sau đó dùng 5mg/ kg vào 4 ngày tiếp theo. \n
Trẻ em dưới 1 tuổi:
\n \n-
\n
- Không khuyến cáo sử dụng thuốc Binozyt do chưa có dữ liệu an toàn. \n
Với người già:
\n \n-
\n
- Liều Binozyt tương tự như người lớn, nhưng thận trọng với nguy cơ rối loạn nhịp tim và xoắn đỉnh. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thêm nước và lắc kỹ để được 15ml hỗn dịch uống. \n
- Uống thuốc Binozyt ít nhất 1 giờ trước ăn hoặc 2 giờ sau ăn. \n
- Hỗn dịch thuốc Binozyt đã pha có thể để ổn định ở nhiệt độ dưới 25 độ C trong vòng 10 ngày. \n
- Lắc đều lọ hỗn dịch Binozyt ngay trước khi uống. \n
- Không sử dụng thuốc Binozyt đã hết hạn sử dụng. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Binozyt 200mg/5ml chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
-
\n
Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Thuốc Binozyt được dung nạp tốt. Hầu hết tác dụng phụ thường ở mức độ vừa và nhẹ, có thể hồi phục khi ngưng điều trị. \n
Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm:
\n \n-
\n
- Đau đầu; \n
- Buồn nôn, nôn; \n
- Đau bụng, tiêu chảy. \n
Các tác dụng phụ ít gặp:
\n \n-
\n
- Viêm họng; \n
- Viêm dạ dày ruột; \n
- Nấm miệng; \n
- Rối loạn hô hấp; \n
- Giảm bạch cầu trung tính; \n
- Phù mạch; \n
- Mất ngủ, chóng mặt; \n
- Chán ăn; \n
- Rối loạn thính giác; \n
- Phát ban, ngứa, mề đay, da khô; \n
- Viêm xương khớp, đau cơ; \n
- Khó đi tiểu. \n
Hiếm gặp:
\n \n-
\n
- Rối loạn chức năng gan; \n
- Vàng da ứ mật; \n
- Nhạy cảm với ánh sáng \n
- Suy giảm thị lực, mờ mắt. \n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Thuốc kháng Acid: Nên dùng thuốc Binozyt ít nhất 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi uống thuốc kháng Acid.
\n
\n -
\n
Digoxin và Colchicine: Sử dụng đồng thời với Binozyt làm tăng nồng độ của các chất này trong huyết thanh.
\n
\n -
\n
Atorvastatin: Tăng nguy cơ tiêu cơ vân.
\n
\n -
\n
Cisapride: Sử dụng đồng thời với Binozyt có thể kéo dài thời gian tác dụng của Cisapride, rối loạn nhịp thất và xoắn đỉnh.
\n
\n -
\n
Thuốc chống đông máu đường uống loại Coumarin: Cần theo dõi thời gian Prothrombin nếu dùng đồng thời với Binozyt.
\n
\n -
\n
Cyclosporin: Gia tăng nồng độ trong huyết tương của chất này.
\n
\n -
\n
Nelfinavir: Làm tăng nồng độ của Azithromycin trong huyết tương khi dùng đồng thời với Binozyt.
\n
\n -
\n
Rifabutin: Tăng nguy cơ giảm bạch cầu trung tính nếu dùng cùng Binozyt.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản Binozyt 200mg/5ml ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này