

Binocrit 2000iu/1 ml (6 cây x 1ml) - Điều trị bệnh thiếu máu
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc đường tiết niệu |
| Quy cách | Hộp 6 cây x 1ml |
| Xuất xứ | áo |
| Quy cách | Hộp 6 cây x 1ml |
| Số đăng ký | QLSP-912-16 |
| Nhà sản xuất | Sandoz |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm truyền |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Epoetin Alfa: 2000 IU/1ml.
\n
\n
Công dụng:
\nThuốc được sử dụng để điều trị bệnh thiếu máu (số lượng hồng cầu thấp) trong các trường hợp:
\n \n-
\n
- Những người mắc bệnh lâu dài và nghiêm trọng về thận (suy thận mãn tính). \n
- Những người dùng zidovudine để điều trị HIV. \n
- Những người thực hiện hóa trị đối với một số loại ung thư (ung thư không liên quan đến tủy sống). \n
Thuốc cũng có thể được sử dụng ở những bệnh nhân bị thiếu máu để làm giảm nhu cầu truyền máu trước các ca phẫu thuật có nguy cơ mất máu cao (thường được kết hợp với thuốc chống đông máu warfarin).
\n \nChống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
\n
\n
Cách dùng:
\n-
\n
-
\n
Tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch.
\n
\n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều thông thường dành cho người lớn mắc chứng thiếu máu liên quan tới Zidovudine: 100 đơn vị/kg tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch 3 lần một tuần. \n
Liều thông thường dành cho người lớn bị thiếu máu do hóa trị:
\n \n-
\n
- Ban đầu: 150 đơn vị/kg tiêm dưới da 3 lần mỗi tuần hoặc 40.000 đơn vị tiêm dưới da một lần mỗi tuần cho đến khi hoàn thành đợt hóa trị. \n
- Dùng liều epoetin alpha ban đầu ở bệnh nhân hóa trị ung thư chỉ khi hemoglobin dưới 10 g/dL, và nếu cần thêm ít nhất 2 tháng hóa trị theo dự định \n
- Sử dụng liều thấp nhất của epoetin alpha để tránh truyền hồng cầu. \n
Liều thông thường cho người lớn bị thiếu máu do suy thận mạn tính:
\n \n-
\n
- 50-100 đơn vị/kg tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch 3 lần mỗi tuần. \n
- Tiêm theo đường tĩnh mạch được khuyến cáo cho bệnh nhân phải thẩm tách máu. \n
Liều thông thường dành cho người lớn bị thiếu máu trước khi phẫu thuật:
\n \n-
\n
- Ở những bệnh nhân có lượng hemoglobin cao hơn 10 đến nhỏ hơn hoặc bằng 13 g/dL chuẩn bị phẫu thuật không cấp thiết, không phẫu thuật tim, không phẫu thuật mạch máu để giảm nhu cầu truyền máu phân hóa sinh học: 300 đơn vị/kg/ngày tiêm dưới da trong 10 ngày trước và trong ngày phẫu thuật, và 4 ngày sau khi phẫu thuật cho tổng cộng 14 ngày điều trị epoetin. \n
Liều lượng thay thế: 600 đơn vị/kg tiêm dưới da trong một lần liều hàng tuần (21, 14, và 7 ngày trước khi phẫu thuật) cộng với một liều thứ tư trong ngày phẫu thuật.
\n \nLưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Nói với bác sĩ và dược sĩ nếu bạn bị dị ứng với epoetin alfa, darbepoetin alfa (Aranesp), bất kỳ loại thuốc nào khác, hoặc bất kỳ thành phần nào trong epoetin alfa. Hỏi dược sĩ của bạn hoặc kiểm tra hướng dẫn thuốc về danh sách các thành phần.
\n
\n -
\n
Cho bác sĩ biết nếu bạn đang hoặc đã từng mắc chứng tăng huyết áp và nếu bạn đã từng ngưng sản xuất tế bào hồng cầu tinh khiết (PRCA; một loại thiếu máu nặng có thể phát triển sau khi điều trị với ESA như darbepoetin alfa hoặc epoetin alfa). Bác sĩ không sử dụng epoetin alfa cho bạn.
\n
\n -
\n
Cho bác sĩ biết nếu bạn đang hay đã từng bị co giật. Nếu bạn đang sử dụng epoetin alfa để điều trị bệnh thiếu máu do bệnh thận mãn tính, cho bác sĩ biết nếu bạn đang hay đã từng bị ung thư.
\n
\n -
\n
Cho bác sĩ biết nếu bạn đang mang thai, dự định có thai, hoặc đang cho con bú. Nếu bạn mang thai trong khi sử dụng epoetin alfa, gọi bác sĩ của bạn.
\n
\n -
\n
Nếu bạn sắp phải phẫu thuật, kể cả phẫu thuật nha khoa, hãy nói cho bác sĩ hoặc nha sĩ rằng bạn đang sử dụng epoetin alfa.
\n
\n -
\n
Nói với bác sĩ và dược sĩ về các thuốc kê toa và không kê toa khác, vitamin, các chất dinh dưỡng, và các sản phẩm thảo dược bạn đang dùng hoặc dự định dùng.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Tác dụng phụ thường gặp: tăng huyết áp, đau đầu, đau khớp, buồn nôn, phù nề, mệt mỏi và tiêu chảy.
\n
\n -
\n
Dấu hiệu dị ứng như: phát ban; khó thở; sưng mặt, môi, lưỡi, hoặc họng.
\n
\n -
\n
Dấu hiệu ngừng dung nạp thuốc: cảm thấy yếu ớt, đầu óc quay cuồng, khó thở, da trông nhợt nhạt.
\n
\n
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
\n-
\n
-
\n
Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
\n
\n
Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
-
\n
Thuốc gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc vì thuốc gây đau đầu, mệt mỏi.
\n
\n
Xử trí khi quên liều
\n-
\n
-
\n
Không tiêm bù liều đã quên. Chỉ tiêm đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này