

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Bilclamos 625mg (2 vỉ x 5 viên) - Thuốc kháng sinh
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Thổ nhĩ kỳ |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VN-17993-14 |
| Nhà sản xuất | Bilim |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 625mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Amoxicillin trihydrat: 500mg \n
- Potassium clavulanat: 125mg. \n
Công dụng:
\nThuốc Bilclamos 625mg được chỉ định sử dụng trong các trường hợp sau: \n-
\n
- Nhiễm khuẩn nặng ở đường hô hấp trên: Viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa không đáp ứng với các loại kháng sinh thông thường. \n
- Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp dưới gây ra bởi chủng H. influenzae, Branhamella catarrhalis có sản sinh ra beta – lactamase: Viêm phổi, viêm phế quản cấp tính và mạn tính. \n
- Nhiễm khuẩn nặng ở đường tiết niệu – sinh dục gây ra bởi chủng Klebsiella spp., E.coli và Enterobacter spp. có sản sinh ra beta – lactamase: Viêm niệu đạo, viêm bàng quang, viêm bể thận. \n
- Nhiễm khuẩn ở da và mô mềm: Áp xe, mụn nhọt, nhiễm khuẩn vết thương. \n
- Nhiễm khuẩn ở xương và khớp: Viêm tủy xương. \n
- Nhiễm khuẩn ở răng: Áp xe ổ răng. \n
Dược động học:
\n
\n
\nHấp thu
\n-
\n
- Amoxicillin và axit clavulanic đều được hấp thu nhanh qua đường uống. Sinh khả dụng của amoxicillin và acid clavulanic lần lượt là 90% và 75%. Nồng độ thuốc đạt tối đa trong huyết thanh sau 1 – 2 giờ uống thuốc. Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu của thuốc. \n
Phân bố
\n-
\n
- Tỷ lệ thuốc gắn kết với protein huyết tương khoảng 20%. Thuốc được phân phối rộng rãi vào các mô và các dịch với nồng độ khác nhau: dịch tai giữa, dịch màng phổi, dịch màng bụng, niêm mạc ruột, nước tiểu, mật … Thuốc vượt qua hàng rào nhau thai và một lượng nhỏ thuốc đi vào được sữa mẹ. Và hầu như rất ít được vào dịch não tủy, ngoại trừ bị viêm màng não. \n
Chuyển hóa
\n-
\n
- Một phần amoxicillin bị chuyển hóa thành axit penicilloic tương ứng. Có khoảng 20% liều khi uống vào đào thải qua nước tiểu dạng chất chuyển hóa. \n
Thải trừ
\n-
\n
- Thuốc được đào thải qua mật và nước tiểu. Sau khi dùng, khoảng 20% liều được đào thải qua nước tiểu dưới dạng có hoạt tính và khoảng 2% liều ở dạng không có hoạt tính. Thời gian bán hủy khoảng 11-15 giờ. \n
Liều dùng:
\nLiều dùng được tính theo hàm lượng của amoxicilin có trong thuốc. \n \nTrẻ em ≥ 12 tuổi và người lớn \n-
\n
- Nhiễm khuẩn mức độ nhẹ và vừa: uống 1 viên ( ứng với 500mg amoxicilin) và uống cách 12 giờ/lần. \n
- Nhiễm khuẩn mức độ nặng: uống 1 viên (uống với 500 mg amoxicilin) và uống cách 8 giờ/lần. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Nên uống thuốc vào trước khi khi ăn để tránh trường hợp không dung nạp thuốc ở dạ dày ruột. \n
- Không được điều trị quá 14 ngày mà không đi khám lại. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người có phản ứng quá mẫn với kháng sinh nhóm beta-lactam (Penicillin, Cephalosporin). \n
- Người xảy ra dị ứng chéo với kháng sinh nhóm beta-lactam như Cephalosporin. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Sau đây là một số tác dụng không mong muốn có thể xảy ra: \n
-
\n
- Tiêu hóa: tiêu chảy. \n
- Da: ngứa, da phát ban. \n
-
\n
- Máu: làm tăng bạch cầu ái toan. \n
- Tiêu hóa: nôn, buồn nôn. \n
- Gan: vàng da ứ mật, viêm gan, tăng transaminase. \n
- Da: ngứa, phát ban, ban đỏ. \n
-
\n
- Toàn thân: phù Quincke, phản ứng phản vệ. \n
- Máu: giảm bạch cầu, giảm nhẹ tiểu cầu, thiếu máu tan máu. \n
- Tiêu hóa: có thể viêm đại tràng màng giả. \n
- Da: ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens – Johnson, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc. \n
- Thận: có thể gây viêm thận kẽ. \n
\n
\nTương tác thuốc:
\n-
\n
- Thuốc kết hợp: Sự tương tác \nThuốc chống đông máu kéo dài thời gian chảy máu \nThuốc tránh thai đường uống giảm tác dụng của thuốc tránh thai đường uống \n
\n
\n
\nLưu ý sử dụng:
\n-
\n
- Có những bệnh nhân có dấu hiệu bị rối loạn chức năng gan như vàng da, ứ mật khi dùng thuốc. NHững biểu hiện đó thường tự hồi phục sau 6 tuần điều trị. \n
- Cần điều chỉnh liều cho những bệnh nhân suy thận. \n
- Những bệnh nhân bị dị ứng với các penicillin có thể tiến triển nặng hoặc gây tử vong. \n
- Có thể xảy ra tình trạng nổi hạch, mẩn đỏ kèm sốt. \n
- Khi dùng kháng sinh kéo dài có thể dẫn đến phát triển các vi khuẩn kháng thuốc. \n
Lưu ý đối với phụ nữ có thai và cho con bú:
\n-
\n
- Đối với phụ nữ có thai: Có nghiên cứu trên chuột cho thấy thuốc không gây ra dị dạng, tuy nhiên dữ liệu lâm sàng còn khá ít ỏi nên không dùng thuốc cho phụ nữ mang thai đặc biệt trong 3 tháng đầu, chỉ dùng khi có sự chỉ định của bác sĩ. \n
- Đối với phụ nữ cho con bú: Một lượng nhỏ thuốc đi qua sữa mẹ, hầu như không gây ảnh hưởng cho trẻ nhỏ ngoại trừ trẻ bị mẩn cảm với penicillin. \n
Lưu ý đối với người lái xe và vận hành máy móc:
\n-
\n
- Chưa thấy sự ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy. \n
\n
\nBảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc trong bì kín, nhiệt độ dưới 30 độ C. \n
Xử trí quá liều, quên thuốc:
\nQuá liều:
\n-
\n
- Thuốc hầu như dung nạp được ở liều cao nên ít gây ra tai biến, những trường hợp hàng rào máu não kém, chức năng thận suy giảm sẽ dễ gây ra triệu chứng nhiễm độc. Tuy nhiên phản ứng cấp tùy thuộc vào mức độ quá mẫn của từng người. Có thể gây ra tăng kali máu vì axit clavulanic ở dạng muối kali. \n
- Cách xử trí: có thể dùng phương pháp thẩm tách máu để loại bỏ được thuốc ra khỏi cơ thể. \n
Quên liều:
\n-
\n
- Cần uống đúng theo liều quy định, tránh quên liều. Nếu lỡ quên, cần uống ngay sau khi nhớ nếu sắp đến liều tiếp cần uống liều tiếp, bỏ qua liều quên. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này