\n
\nThành phần:
\n
\n
\n-
\n
- Bisacodyl: 10mg \n \n
- Hardfat \n
\n
\nCoong dụng:
\n
\n
\n-
\n
- Điều trị táo bón trong thời gian ngắn. \n
\n
\nLiều dùng:
\n
\n
\nĐiều trị táo bón, hoặc bệnh cần thông ruột dễ dàng hơn:
\n
\n-
\n
- Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: \n
- Liều thông thường là 1 viên/ngày Nếu không có chỉ dẫn khác không nên sử dụng vượt quá 1 viên/ngày \n
- Trẻ em dưới 10 tuổi: \n
Cách dùng::
\n-
\n
- Vệ sinh sạch sẽ vùng hậu môn bằng nước ấm hoặc nước muối loãng. Sau đó lau khô nhẹ nhàng Bạn dùng tay đẩy viên đạn theo hướng đi của viên đạn vào sâu trong hậu môn từ 2- 3cm sao cho tay bạn không chạm đến viên đạn. \n
\n
\n
\n
\n
\nChống chỉ định:
\n
\n
\n-
\n
- Bisacodyl chống chỉ định ở những bệnh nhân bị tắc ruột, đau bụng cấp tính bao gồm viêm ruột thừa, bệnh viêm ruột cấp tính và đau bụng dữ dội kèm theo các triệu chứng buồn nôn, nôn là những dấu hiệu cảnh báo tình trạng bệnh nghiêm trọng. Bisacodyl cũng chống chỉ định trong tình trạng mất nước nghiêm trọng và ở những bệnh nhân đã biết quá mẫn cảm với bisacodyl hoặc bất kỳ thành phần nào khác của sản phẩm. \n
- Viên đạn bisacodyl không nên được sử dụng khi có vết nứt hậu môn hoặc viêm loét trực tràng với tổn thương niêm mạc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30ºC. \n
