Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bicalutamide 150 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị ung thư tuyến tiền liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bicalutamide 150 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị ung thư tuyến tiền liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng150mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

  • Bicalutamide: 50mg

Công dụng:

  • Điều trị ung thư tuyến tiền liệt tiến triển phối hợp với các chất tương tự hormon giải phóng hormon hoàng thể (LHRH) hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.

Cách dùng:

Nam giới trưởng thành (kể cả người cao tuổi):
  • Uống ngày 1 viên.
  • Nên uống toàn bộ viên với nước.
  • Nên uống bicalutamide 150 mg liên tục trong ít nhất 2 năm hoặc cho đến khi bệnh có tiến triển.
Trẻ em:
  • Bicalutamide không được dùng cho trẻ em và thanh thiếu niên.
Bệnh nhân suy thận:
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
Bệnh nhân suy gan:
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ, thuốc có thể tích lũy ở những bệnh nhân suy gan vừa và nặng.

Chống chỉ định:

  • Bicalutamide được chống chỉ định ở phụ nữ và trẻ em.
  • Không sử dụng cho bất kỳ bệnh nhân nào mẫn cảm với hoạt chất hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phối hợp với các thuốc như terfenadine, astemizole hoặc cisapride.

Tác dụng phụ:

Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10)
  • Da và tổ chức dưới da: phát ban
  • Chức năng sinh sản và tuyến vú: vú to và nhạy cảm ở đàn ônge.
  • Rối loạn toàn thân và tại chỗ: suy nhược.
Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10)
  • Máu và hệ thống Lympho: thiếu máu
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: giảm cảm giác thèm ăn
  • Tâm thần: giảm ham muốn tình dục, trầm cảm.
  • Hệ thần kinh: chóng mặt, buồn ngủ.
  • Mạch máu: nóng bừng.
  • Tiêu hóa: đau bụng, táo bón, khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn.
  • Gan mật: nhiễm độc gan, vàng da, tăng các transaminase trong máu.
  • Da và mô mềm: rụng tóc, rậm lông/mọc lại tóc, khô da, ngứa.
  • Thận và tiết niệu: tiểu ra máu.
  • Hệ sinh sản và tuyến vú: rối loạn cương dương.
  • Rối loạn toàn thân và tại chỗ: đau ngực, phù nề.
  • Theo khảo sát: tăng cân.
Ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100)
  • Hệ miễn dịch: quá mẫn, phù mạch, mày đay.
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: bệnh phổi mô kẻa (đã có báo cáo về trường hợp tử vong)
Hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR < 1/1000)
    • Gan mật: suy ganc (đã có báo cáo về trường hợp tử vong).
  • Da và mô mềm: nhạy cảm với ánh sáng
Tần suất chưa rõ Tim mạch: kéo dài khoảng QT
  • Thay đổi về chức năng gan hiếm khi trầm trọng và thường thoáng qua, mất đi hay cải thiện khi tiếp tục hoặc ngừng điều trị.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này