

Bfs-Hyoscin 40mg/2ml - Thuốc điều trị co thắt dạ dày
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 10 ống x 2ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 ống x 2ml |
| Số đăng ký | VD-26769-17 |
| Nhà sản xuất | CPC1 Hà Nội |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm truyền |
| Hàm lượng | 40mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Hyoscin butylbromid: 40mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Điều trị co thắt dạ dày - ruột, co thắt đường mật, và niệu- sinh dục cấp tính kể cả đau quặn mật, đau quặn thận.
\n
\n -
\n
Hỗ trợ trong quá trình chẩn đoán và điều trị khi co thắt là một trở ngại như trong nội soi dạ dày - tá tràng, chụp X-quang.
\n
\n
Liều dùng:
\nNgười lớn và trẻ trên 12 tuổi:
\n \n-
\n
- 1-2 ống Bfs-Hyoscin 40mg/2ml (20-40mg) có thể tiêm tĩnh mạch chậm, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da nhiều lần mỗi ngày. \n
- Liều tối đa mỗi ngày không nên vượt quá 100mg. \n
Trẻ em:
\n \n-
\n
- Trong trường hợp nặng 0,3-0,6mg/kg thể trọng, có thể tiêm tĩnh mạch chậm, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da nhiều lần mỗi ngày. \n
- Liều tối đa mỗi ngày không nên vượt quá 1,5mg/kg thể trọng. Không nên tiêm thuốc liên tục mỗi ngày hoặc dùng trong thời gian dài mà không xác định nguyên nhân gây đau bụng. \n
Thuốc này chỉ dùng khi có đơn của bác sĩ.
\n \nCách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
Quá liều:
\nTriệu chứng:
\n \n-
\n
- Trong các trường hợp quá liều có thể gặp các tác dụng của kháng cholinergic. \n
Xử trí:
\n \n-
\n
- Các triệu chứng quá liều của Hyoscin butylbromid đáp ứng với các thuốc kích thích phó giao cảm. \n
- Đối với bệnh nhân tăng nhãn áp, tham khảo ngay ý kiến của bác sĩ chuyên khoa mắt. \n
- Biến chứng tim mạch nên điều trị theo nguyên tắc điều trị thông thường. \n
- Trong trường hợp tê liệt hô hấp, cần đặt ống nội khí quản và hô hấp nhân tạo. \n
- Cần đặt ống thông trong trường hợp bí tiểu. \n
- Các biện pháp hỗ trợ nên được sử dụng khi cần. \n
Chống chỉ định:
\nBfs-Hyoscin 40mg/2ml chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
- Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Glaucoma góc hẹp và không được điều trị. \n
- Phì đại tuyến tiền liệt kèm ứ nước tiểu. \n
- Hẹp cơ học đường tiêu hóa. \n
- Nhip tim nhanh. \n
- Phình ruột kết. \n
- Nhược cơ. \n
- Nếu dùng tiêm bắp, chống chỉ định dùng Bfs-Hyoscin 40mg/2ml khi: \n
Những bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông vì khi tiêm bắp có thể xuất hiện tụ máu trong cơ. Có thể tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch cho những bệnh nhân này.
\n \nTác dụng phụ:
\nRối loạn hệ miễn dịch: \n-
\n
- Sốc phản vệ bao gồm tử vong, các phản ứng phản vệ, khó thở, các phản ứng da (như mày đay, phát ban, ban đỏ, ngứa) và các quá mẫn khác. \n
Rối loạn mắt:
\n \n-
\n
- Rối loạn điều tiết, giãn đồng tử, tăng áp lực nội nhãn. \n
Rối loạn tim:
\n \n-
\n
- Nhịp tim nhanh. \n
- Rối loạn mạch. \n
- Hạ huyết áp, chóng mặt, cơn đỏ bừng. \n
Rối loạn đường tiêu hóa:
\n \n-
\n
- Khô miệng. \n
- Rối loạn da và mô dưới da. \n
- Loạn tiết mồ hôi. \n
Rối loạn thận và tiết niệu:
\n \n-
\n
- Bí tiểu. \n
Cảnh báo khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Trong các trường hợp nặng, đau bụng không rõ nguyên nhân kéo dài hoặc tiến triển xấu, hoặc xuất hiện cùng với các triệu chứng như sốt, buồn nôn, nôn, thay đổi đại tiện, đau bụng khi khám, giảm huyết áp, ngất hoặc có máu trong phân, cần tiến hành các biện pháp chẩn đoán thích hợp để xác định nguyên nhân của các triệu chứng.
\n
\n -
\n
Sử dụng các thuốc kháng cholinergic như hyoscin butylbromid có thể gây tăng áp lực nội nhãn ở những bệnh nhân chưa được chẩn đoán và chưa được điều trị glaucoma góc hẹp.
\n
\n -
\n
Do đó bệnh nhân nên nhanh chóng tham khảo ý kiến bác sĩ nhãn khoa trong trường hợp có đau mắt, đỏ mắt kèm mắt thị giác sau khi tiêm hyoscin butylbromid.
\n
\n -
\n
Sau khi tiêm hyoscin butylbromid, đã quan sát thấy các trường hợp quá mẫn kể cả sốc phản vệ. Cũng như tất cả các thuốc gây phản ứng phụ trên, nên theo dõi bệnh nhân sau khi tiêm hyoscin butylbromid.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Hyoscin butylbromid làm tăng tác dụng kháng cholinergic của thuốc chống trầm cảm ba hoặc bốn vòng, kháng histamin, chống loạn thần, quinidin, amantadin, disopyramid và các thuốc kháng cholinergic khác (ví dụ: Tiotropitun, ratropium, các hợp chất giống atropin).
\n
\n -
\n
Hyoscin butylbromid có thể tăng cường tác dụng gây nhịp tim nhanh của thuốc kích thích beta-adrenergic.
\n
\n -
\n
Điều trị kết hợp với các kháng dopamin như metoclopramid có thể dẫn đến làm giảm tác dụng của cả hai thuốc trên đường tiêu hóa.
\n
\n
Lời khuyên an toàn:
\nThai kỳ:
\n \n-
\n
- Phụ nữ đang mang thai không nên sử dụng thuốc. \n
Cho con bú:
\n \n-
\n
- Không sử dụng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú. \n
Lái xe và vận hành máy móc:
\n \n-
\n
- Thuốc ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, do đó không nên sử dụng thuốc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Để xa tầm tay trẻ em.
\n
\n -
\n
Để ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
\n
\n -
\n
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này