

Beynit 5mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-35020-21 |
| Nhà sản xuất | Medisun |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
-
\n
Ramipril: 5mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Dùng riêng lẻ hay phối hợp với thiazide trong điều trị tăng huyết áp.
\n
\n -
\n
Phối hợp với thuốc lợi tiểu & digitalis trong điều trị suy tim ứ huyết không đáp ứng với các biện pháp khác.
\n
\n -
\n
Phòng ngừa sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân suy tim.
\n
\n
Hướng dẫn sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Khởi đầu: 2,5 mg x 1 lần/ngày, chỉnh liều theo đáp ứng.
\n
\n -
\n
Duy trì: 2,5 - 20 mg, chia làm 1 - 2 liều/ngày.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân mất muối & nước, đang dùng thuốc lợi tiểu hay có ClCr < 40 mL/phút/1,73 m2: khởi đầu 1,25 mg & theo dõi tối thiểu 2 giờ sau khi dùng liều đầu. Liều có thể tăng lên dần tối đa: 5 mg/ngày.
\n
\n
Chống chỉ định:
\nThuốc Beynit chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
\n \n-
\n
- Người bệnh có tiền sử bị phù mạch, hẹp động mạch thận 1 bên hoặc 2 bên, người chỉ có 1 bên thận. \n
- Bệnh nhân có nguy cơ tụt huyết áp hoặc suy thận. \n
- Huyết áp thấp. \n
- Điều trị thuốc ức chế men chuyển cùng với phương pháp điều trị tuần hoàn ở bên ngoài cơ thể. \n
- Phụ nữ có thai. \n
- Phụ nữ đang cho con bú. \n
- Trẻ em. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Việc sử dụng thuốc beynit có thể khiến người bệnh gặp một số tác dụng không mong muốn như sau: \n
Thường gặp:
\n \n-
\n
- Nhức đầu, cảm giác mệt mỏi \n
- Chóng mặt. Có thể xảy ra khi bắt đầu điều trị hoặc điều trị với liều cao. \n
- Ngất xỉu, hạ huyết áp (huyết áp bất thường), nhất là khi đứng lên hoặc ngồi xuống một \n
- cách nhanh chóng. \n
- Ho khan, viêm xoang, viêm phế quản, thiếu không khí. \n
- Đau dạ dày hoặc đường ruột, tiêu chảy, khó tiêu, khó chịu. \n
- Phát ban. \n
- Đau ngực. \n
- Đau cơ hoặc chuột rút. \n
- Lượng Kali nhiều hơn bình thường khi xét nghiệm máu. \n
Ít gặp:
\n \n-
\n
- Vấn đề về thăng bằng (chóng mặt). \n
- Ngứa, da có cảm giác tê liệt, ngứa ran, đau thắt, nóng hoặc ớn lạnh (dị cảm). \n
- Mất hoặc thay đổi vị giác. \n
- Vẫn đề về giấc ngủ. \n
- Trầm cảm, lo âu, căng thẳng hoặc kích động hơn bình thường. \n
- Nghẹt mũi, khó thở, hen suyễn nặng hơn. \n
- Phù mạch ruột, triệu chứng nôn mửa và tiêu chảy. \n
- Nóng rát trong dạ dày, táo bón, khô miệng. \n
- Đi tiểu, đổ mồ hôi nhiều hơn bình thường trong ngày. \n
- Chán ăn, mất hoặc giảm cảm giác ngon miệng. \n
- Tăng nhịp tim. \n
- Sưng cánh tay và chân là nguyên nhân do giữ nước. \n
- Nóng bừng, mờ mắt, đau cơ, sốt. \n
- Không có khả năng tình dục ở nam giới, giảm ham muốn tình dục ở cả nam và nữ. \n
- Tăng bạch cầu ưa eosin khi xét nghiệm máu. \n
- Thay đổi trong hoạt động của tuyến tụy, gan, thận. \n
Hiếm gặp:
\n \n-
\n
- Cảm giác run hoặc nhầm lẫn. \n
- Đỏ và sưng lưỡi. \n
- Da nhão, bong, ngứa, phát ban, u hạt. \n
- Vấn đề về mông. \n
- Phát ban hoặc bầm tím. \n
- Đỏ, ngứa mắt, sưng hoặc chảy nước mắt. \n
- Thay đổi thính giác, ù tai. \n
- Cảm thấy đuối sức. \n
- Lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hemoglobin giảm \n
Cách bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản thuốc Beynit ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời. Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này