

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Beynit 2.5 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110887124 |
| Nhà sản xuất | Medisun |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hàm lượng | 5mg2\ |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Ramipril: 2,5 mg. \n
Công dụng:
\n-
\n
- Tăng huyết áp, nhất là ở người tăng huyết áp có suy tim, sau nhồi máu hoặc có nguy cơ cao bệnh động mạch vành, đái tháo đường, suy thận hoặc tai biến mạch não. \n
- Suy tim sung huyết sau nhồi máu cơ tim để giảm nguy cơ tử vong trên các người bệnh có huyết động ổn định và có biểu hiện lâm sàng của suy tim trong vòng một vài ngày sau cơn nhồi máu cơ tim cấp. Điều trị triệu chứng, thường cùng với glycosid trợ tim, lợi tiểu, chẹn beta. \n
- Suy tim sung huyết do suy thất trái. \n
- Dự phòng tai biến tim mạch (để giảm tỷ lệ tử vong, nhồi máu cơ tim và đột quỵ) trên các bệnh nhân từ 55 tuổi trở lên có nguy cơ tim mạch cao như người có bệnh sử bệnh động mạch vành, đột quỵ, bệnh mạch ngoại biên, đái tháo đường, tăng cholesterol huyết thanh và/hoặc giảm nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL-cholesterol). \n
- Bệnh thận do đái tháo đường. \n
Liều dùng:
\nTăng huyết áp: \n-
\n
- Liều ban đầu là 1,25 mỗi lần, ngày 1 lần. Sau khoảng mỗi 2 tuần căn cứ vào huyết áp để tăng dần liều. Liều thông thường là 2,5 đến 5mg mỗi ngày một lần. \n
- Liều tối đa là 10mg. \n
-
\n
- Liều ban đầu là 1,25 mỗi lần, ngày 1 lần, rồi sau đó tăng liều. Sau mỗi 1, 2 tuần nếu chưa ổn định thì tăng liều đến tối đa 10mg mỗi ngày. \n
-
\n
- Liều khởi đầu là 2,5mg mỗi lần, ngày 2 lần. Sau 2 ngày tăng lên 5mg mỗi lần, ngày 2 lần. Sau đó duy trì 2,5 - 5mg mỗi lần, ngày dùng 2 lần. \n
- Dự phòng tai biến tim mạch trên bệnh nhân nguy cơ cao: \n
- Liều khởi đầu là 2,5mg mỗi ngày 1 lần, sau 1 tuần tăng lên 5mg mỗi ngày 1 lần. Tiếp tục tăng liều sau mỗi 3 tuần đến khi đạt liều tối đa 10mg mỗi ngày 1 lần. \n
-
\n
- Độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút: Liều ban đầu không quá 1,25mg mỗi ngày, duy trì liều không quá 5mg mỗi ngày. \n
- Độ thanh thải creatinin dưới 10ml/phút: Liều duy trì không nhiều hơn 2,5mg mỗi ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc Beynit 2.5mg không bị ảnh hưởng bởi thức ăn đến quá trình hấp thu. Do đó, bệnh nhân có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn. Uống thuốc với một ít nước, không cắn nhai viên thuốc. \n
Chống chỉ định:
\nKhông sử dụng thuốc Beynit 2.5mg cho các trường hợp dưới đây: \n-
\n
- Bệnh nhân có tiền sử phù mạch do trước đó có sử dụng thuốc ức chế ACE. \n
- Dị ứng với Ramipril, hay các thuốc ức chế ACE khác và với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Người mắc bệnh hẹp động mạch thận hai bên đáng kể, hoặc người chỉ có duy nhất một thận còn chức năng nhưng cũng bị hẹp động mạch thận. \n
- Bệnh nhân mắc bệnh huyết áp thấp. \n
Tác dụng phụ:
\nCác tác dụng không mong muốn có thể gặp trong khi sử dụng thuốc Beynit 2.5mg là: \n| Trên hệ thần kinh | \nxuất hiện các cơn chóng mặt kèm nhức đầu | \n
| Trên hệ hô hấp | \ntình trạng ho khan, khó thở, nặng dẫn đến viêm phế quản, viêm xoang | \n
| Trên hệ tiêu hóa | \nđiển hình là các cơn buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nếu nghiêm trọng hơn sẽ dẫn đến viêm dạ dày ruột, rối loạn tiêu hóa | \n
| Trên chuyển hóa | \nxét nghiệm thấy tăng Kali huyết | \n
| Trên hệ tim mạch | \nbệnh nhân bị hạ huyết áp, dẫn đến ngất, hạ huyết áp thế đứng | \n
| Da và phần phụ | \nxuất hiện các nốt đỏ, ngứa | \n
Tương tác:
\n| Thuốc lợi tiểu | \ngây tụt huyết áp | \n
| Các thuốc hạ huyết áp khác | \ngây tụt huyết áp | \n
| Các thuốc chống viêm không steroid | \nsuy giảm chức năng thận kèm theo tăng kali huyết | \n
| Thuốc Aliskiren | \ntụt huyết áp đi kèm suy giảm chức năng thận và tăng kali huyết | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Trước khi sử dụng thuốc nên kiểm tra hạn sử dụng của thuốc. \n
- Không nên dùng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc vì thuốc gây hạ huyết áp có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
- Sử dụng thuốc Beynit 2.5mg theo đúng chỉ định của bác sĩ, không tự ý thay đổi liều dùng. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Phụ nữ có thai: Beynit 2.5mg khi sử dụng ở 6 tháng cuối của thai kỳ sẽ gây ảnh hưởng, thậm chí gây chết thai nhi. Nó tiềm ẩn nguy cơ gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi trong 3 tháng đầu thai kỳ. Do đó, không nên sử dụng Beynit 2.5mg cho phụ nữ có thai. \n
- Phụ nữ cho con bú: Ramipril không tiết vào sữa mẹ sau khi dùng đơn liều 10mg ramipril. Tuy nhiên, đối với thuốc đa liều thì chưa có nghiên cứu. Do đó, để đảm bảo an toàn cho mẹ và bé không nên sử dụng Beynit 2.5mg cho bà. mẹ đang cho con bú. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: tụt huyết áp quá mức, gây sốc, nhịp tim chậm, nặng ảnh hưởng đến tính mạng bệnh nhân. \n
- Xử trí: đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời. Rửa dạ dày có thể được áp dụng để điều trị ngộ độc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc Beynit 2.5mg ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này