Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Besalicyd (tuýp 15g) - Điều trị viêm da
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Besalicyd (tuýp 15g) - Điều trị viêm da

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc da liễu
Quy cáchHộp 1 tuýp 15g
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 tuýp 15g
Số đăng kýVD-22796-15
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếThuốc mỡ
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Betamethason Dipropionat: 0,0075g,
  • \n
  • Acid Salicylic: 0,45g.
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc BESALICYD được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Làm giảm những biểu hiện viêm của bệnh dạ dày sừng và bệnh da khô có đáp ứng với corticoid như bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng mãn tính, viêm thần kinh da, eczema…
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng bôi ngoài da. Thoa thuốc lên vùng da bị nhiểm.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Dùng 2 lần mỗi ngày (sáng và tối).
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, bệnh da ở trẻ em dưới 1 tuổi, bệnh da nhiễm trùng, nhiễm virus (zona, herpes, thủy đậu).
  • \n
  • Không dùng cho vết thương hở, tránh dùng thoa vào mắt và niêm mạc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nKhi sử dụng thuốc BESALICYD, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n \nThường gặp, ADR >1/100 \n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Toàn thân – da: Có thể bị nóng, ngứa, kích ứng, khô da, viêm nang lông, tăng mọc lông, phát ban dạng mủ, giảm sắc tố, viêm da quanh miệng, dị ứng do tiếp xúc, hăm da, nhiễm khuẩn, teo da, da có vẳn.
  • \n
  • Khác: Giảm chức năng tuyến thượng thận, đặc biệt với trẻ em.
  • \n
\nThông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. \n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Chỉ xảy ra khi dùng lâu dài hay dùng trên diện rộng của da có sự hấp thu và tác dụng toàn thân.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Cần thận trọng khi bôi corticoid diện rộng hay bằng kín có thể có tác dụng toàn thân.
  • \n
  • Thận trọng với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú (không thoa thuốc lên quầng vú khi cho con bú).
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
Số Lượng
Tạm tính0 đ

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này