Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bepanthene 100mg Dexpanthenol - Phòng và điều trị thiếu vitamin B5
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bepanthene 100mg Dexpanthenol - Phòng và điều trị thiếu vitamin B5

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc bổ, vitamin, khoáng chất
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-16583-13
Nhà sản xuấtCenexi
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Dexpanthenol 100 mg.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Phòng và điều trị thiếu vitamin B5 (axit pantothenic) và các tình trạng tăng nhu cầu: suy dinh dưỡng, giai đoạn hồi phục sau bệnh, sau phẫu thuật.
  • \n
  • Hỗ trợ quá trình tạo mô hạt và biểu mô hóa của da và niêm mạc (kết hợp chăm sóc toàn diện).
  • \n
  • Bổ sung trong thai kỳ/cho con bú, người lao động nặng, căng thẳng kéo dài khi chế độ ăn không đủ cung cấp pantothenat.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với dexpanthenolpantothenat hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Không dùng liều cao kéo dài ở người có tiền sử quá tải vitamin hiếm gặp trừ khi có chỉ định bác sĩ.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Người lớn

\n
    \n
  • Liều tham khảo thường dùng: 100–200 mg/ngày (1–2 viên), có thể chia 1–2 lần tùy đáp ứng và khuyến nghị bác sĩ.
  • \n
  • Trường hợp thiếu hụt rõ hoặc tăng nhu cầu: có thể tăng đến 300–500 mg/ngày trong thời gian ngắn theo chỉ định chuyên môn.
  • \n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  • Tùy tuổi/cân nặng; chỉ dùng khi có chỉ định bác sĩ. Không tự ý sử dụng kéo dài.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống cùng hoặc sau bữa ăn với nước.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên; không bẻ/nghiền trừ khi có hướng dẫn phù hợp.
  • \n
\n

Thời gian dùng

\n
    \n
  • Theo tình trạng lâm sàng; đánh giá lại sau 2–4 tuần .
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Tiêu hóa: buồn nôn, đau thượng vị, tiêu chảy (ít gặp, thường nhẹ và thoáng qua).
  • \n
  • Da – dị ứng: phát ban, ngứa, mày đay (hiếm).
  • \n
  • Khác: hiếm ghi nhận đau đầu, mất ngủ nhẹ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc và thực phẩm

\n
    \n
  • Vitamin và khoáng khác: không có tương tác lâm sàng đáng kể ở liều bổ sung thông thường.
  • \n
  • Kháng sinh nhóm tetracyclin, quinolon: các phức chelat thường gặp với khoáng (như calci, magnesi, sắt) hơn là với dexpanthenol; vẫn nên uống cách 2 giờ nếu dùng đa vitamin-khoáng.
  • \n
  • Rượu bia: có thể làm giảm hấp thu vitamin; nên hạn chế.
  • \n
  • Thực phẩm: dùng cùng bữa ăn giúp dung nạp tốt hơn.
  • \n
\n
\n

Thận trọng và cảnh báo

\n
    \n
  • Đái tháo đường: theo dõi đường huyết khi bổ sung đa vitamin; dexpanthenol không ảnh hưởng đáng kể, nhưng chế phẩm phối hợp có thể chứa đường.
  • \n
  • Dị ứng: ngừng thuốc nếu có triệu chứng quá mẫn.
  • \n
  • Thiếu hụt kéo dài: cần tìm nguyên nhân nền (hấp thu kém, chế độ ăn) thay vì phụ thuộc bổ sung đơn độc.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: dexpanthenol chuyển hóa thành pantothenat (vitamin B5), một vitamin thiết yếu; liều bổ sung thông thường được xem là an toàn. Dùng theo nhu cầu thực tế và khuyến nghị bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: có thể dùng liều bổ sung; không ghi nhận ảnh hưởng bất lợi ở liều khuyến nghị.
  • \n
\n
\n

Xử trí khi quên liều

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Ít khi gây độc. Dùng liều rất cao có thể gây rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn).
  • \n
  • Xử trí: điều trị triệu chứng, bù nước – điện giải khi cần.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Dexpanthenol là dạng rượu (alcohol) của axit pantothenic – tiền vitamin B5 (provitamin B5). Sau hấp thu, dexpanthenol được oxy hóa thành axit pantothenic, rồi tham gia tổng hợp Coenzyme A (CoA) và 4′-phosphopantetheine, các coenzym trung tâm của chuyển hóa.
  • \n
  • Chuyển hóa năng lượng: CoA là đồng yếu tố của các phản ứng beta-oxy hóa acid béochu trình acid citrictổng hợp acetylcholin và tân tạo lipid.
  • \n
  • Tái tạo da – niêm mạc: pantothenat hỗ trợ sinh tổng hợp phospholipidcholesterol và acyl hóa protein, từ đó thúc đẩy biểu mô hóa và liền thương.
  • \n
  • Hệ thần kinh: tham gia tổng hợp acetylcholin; thiếu hụt có thể liên quan mệt mỏi, dị cảm.
  • \n
  • Nhờ cung cấp tiền chất cho CoA, bổ sung dexpanthenol có thể cải thiện các biểu hiện thiếu vitamin B5 và hỗ trợ mô đang cần tái tạo. Ở liều bổ sung, tác dụng sinh học mang tính điều hòa chuyển hóa hơn là dược lực gây hiệu ứng tức thời.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: dexpanthenol hấp thu tốt qua đường tiêu hóa; sau hấp thu được chuyển hóa nhanh thành pantothenat.
  • \n
  • Phân bố: pantothenat phân bố rộng trong mô; nồng độ cao ở gan, tuyến thượng thận, tim, thận.
  • \n
  • Chuyển hóa: dexpanthenol bị oxy hóa thành pantothenat; bản thân pantothenat không bị chuyển hóa mạnh thêm trong cơ thể.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng pantothenat tự do; một phần nhỏ thải trừ qua phân.
  • \n
  • Thời gian đạt nồng độ đỉnh của pantothenat trong huyết tương thường trong vài giờ sau uống; sinh khả dụng chịu ảnh hưởng bởi công thức bào chế và tình trạng tiêu hóa.
  • \n
\n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30°C, khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Giữ nguyên vỉ đến khi dùng; đậy kín hộp sau khi mở.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này