

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Benivatib 400mg (30 viên) - Điều trị bạch cầu mạn tính dòng tủy
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư, u bướu |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Xuất xứ | Ba Lan |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Số đăng ký | 590114445923 |
| Nhà sản xuất | Benovas |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hàm lượng | 400mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Imatinib: 400mg \n
Công dụng:
\nThuốc có công dụng trong điều trị các trường hợp sau đây: \n-
\n
- Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy ở người lớn hoặc trẻ em giai đoạn mãn tính và có nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+). \n
- Chỉ định Benivatib 400mg như là trị liệu bước 2 cho người bệnh mắc bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy ở người lớn giai đoạn cấp có quá nhiều tế bào non, hoặc giai đoạn mãn tính sau khi trị liệu thất bại với Interferon alfa. \n
- Chỉ định Benivatib 400mg đối với trẻ em trong trường hợp tái phát sau khi ghép tế bào gốc, hoặc thất bại với trị liệu interferon-alfa như là trị liệu bước 2. \n
- Bệnh bạch cầu cấp tính thể lympho có yếu tố Ph+ tái phát hoặc khó điều trị. \n
- U ác tính tổ chức liên kết của dạ dày - ruột: Ở những đối tượng bệnh nhân sau phẫu thuật nhưng thuộc nhóm nguy cơ cao, hoặc bệnh nhân không thể phẫu thuật hoặc bệnh nhân đã di căn mà có c-Kit +. \n
- Người bệnh có hội chứng loạn sản tủy mà không có đột biến hoặc không rõ tình trạng đột biến. \n
- Người bệnh tăng sinh tủy kết hợp với đảo chỗ gen của thụ thể tăng trưởng tiểu cầu. \n
- Người bệnh tăng tế bào mast xâm lấn toàn thân. \n
- Người bệnh có hội chứng tăng bạch cầu ưa eosin. \n
- Bệnh bạch cầu ưa eosin mạn tính, u lồi sarcom da tế bào sợi mà không thể phẫu thuật, tái phát và/ hoặc đã di căn \n
Liều dùng:
\nNgười lớn: \n-
\n
- Liều thông thường 400 - 600mg/ lần/ ngày. Hoặc 800mg/ ngày chia làm 2 lần. \n
- Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy Ph+ giai đoạn mạn tính: Liều 400 - 600mg/ ngày tùy theo thể trạng người bệnh. Đánh giá đáp ứng với điều trị sau 3 tháng sử dụng thuốc. \n
- Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy Ph+ giai đoạn cấp hoặc quá nhiều tế bào non trong máu: Liều 600mg/ ngày và có thể tăng liều lên đến 800mg/ ngày nếu người bệnh đáp ứng kém với điều trị. \n
- Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho Ph+ tái phát hoặc đã điều trị thất bại với các phương pháp điều trị khác: Liều 600mg/ ngày. \n
- U ác tính tổ chức liên kết dạ dày - ruột: Trường hợp điều trị hỗ trợ sau phẫu thuật cắt bỏ khối u là 400mg/ ngày; Trường hợp người bệnh không thể phẫu thuật hoặc đã có di căn ác tính: Liều 400mg/ ngày, nhưng có thể tăng liều lên đến 800mg/ ngày. \n
- Bệnh lý tăng tế bào mast xâm lấn toàn thân: Liều ban đầu 100mg/ ngày, nếu đáp ứng kém có thể tăng liều lên đến 400mg/ ngày. \n
- Trường hợp sử dụng Bennivatib 400mg như thuốc trị liệu bước 2 để điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mạn tính:Liều 400 - 600mg/ ngày. \n
-
\n
- Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy Ph+ (giai đoạn mãn, tái phát hoặc tiến triển dai dẳng): Liều 260mg/ m2/ ngày. \n
- Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy Ph+ (giai đoạn mạn, thể mới chẩn đoán): Liều 340mg/ m2/ ngày, có thể tăng lên tối đa 600mg/ ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
Quên liều:
\n-
\n
- Hạn chế quên liều để đảm bảo hiệu quả tốt nhất khi sử dụng sản phẩm. \n
- Nếu đã quên liều hãy sử dụng ngay khi nhớ ra, không sử dụng gộp những liều đã quên. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Không sử dụng nếu có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng \n
- Để xa tầm tay của trẻ em \n
-
\n
- Thận trọng khi sử dụng đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng. \n
-
\n
- Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Toàn thân: Phù ngoại biên, cổ trướng, tràn dịch màng phổi, phù phổi, phù mặt, mệt mỏi, sốt, gai rét, rụng lông tóc, ra mồ hôi về đêm, nhiễm trùng không có giảm bạch cầu. \n
- Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, trầm cảm, bồn chồn, mất ngủ. \n
- Trên da: Nổi mẩn, phát ban. \n
- Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy, nôn, đau bụng, chán ăn, tăng cân, khó tiêu, táo bón. \n
- Máu và hệ bạch huyết: Chảy máu, xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết nội sọ, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu. \n
- Chỉ số xét nghiệm: Hạ Kali máu, Tăng ALT hoặc AST, tăng Creatinin máu. \n
- Hệ cơ xương khớp: Chuột rút, đau khớp, yếu cơ, đau cơ xương. \n
- Mắt: Nhìn mờ, chảy máu kết mạc, viêm kết mạc, khô mắt, phù mí mắt. \n
- Hệ hô hấp: Viêm mũi họng, ho, khó thở, nhiễm trùng đường hô hấp trên, đau vùng hầu họng, , viêm phổi, viêm xoang. \n
- Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn khi sử dụng sản phẩm. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Thông tin với bác sĩ những sản phẩm, thuốc mà bạn đang sử dụng. \n
Bảo quản:
\n
\n
-
\n
- Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C. \n
- Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này