Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Bee Levotal Tab. 25mg (10 vỉ x 10 viên) - Trị rối loạn tâm thần
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Bee Levotal Tab. 25mg (10 vỉ x 10 viên) - Trị rối loạn tâm thần

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-15503-12
Nhà sản xuấtKukje
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Levosulpiride: 25mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Tâm thần phân liệt, trầm cảm, rối loạn tâm thần.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được uống trước bữa ăn
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày, dùng trước bữa ăn.
  • \n
\nLàm gì khi dùng quá liều? \n
    \n
  • Những triệu chứng của việc sử dụng quá liều Beelevotal chưa được biết rõ.
  • \n
\nLàm gì khi quên liều? \n
    \n
  • Nếu bạn quên tiêm một liều thuốc, bạn hãy bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và tiêm liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai hoặc có khả năng đang mang thai.
  • \n
  • Khi sự vận động của ruột có tác động xấu đến bệnh nhân, cụ thể là với những bệnh nhân bị xuất huyết đường tiêu hóa, bị rối loạn cơ năng hay thủng đường tiêu hóa.
  • \n
  • Đối với bệnh nhân bị u tế bào ưa crôm, tăng huyết áp có thể xảy ra do khối u giải phóng catecholamin.
  • \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc bệnh nhân không dung nạp thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân động kinh.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Hệ nội tiết: chứng vô kinh (mất kinh) gây bởi rối loạn nội tiết (rối loạn tiết gonadotrophin hoặc prolactin), đôi khi có thể xảy ra chứng tăng tiết sữa, chứng to vú ở đàn ông, do vậy cần phải theo dõi cẩn thận khi dùng thuốc. Trong trường hợp có hiện tượng bất thường, lập tức ngừng sử dụng thuốc.
  • \n
  • Hệ vận động ngoài bó tháp: có thể xảy ra: run (hiếm gặp), cứng lưỡi, bồn chồn không yên. Trong trường hợp xảy ra các triệu chứng trên, ngừng việc sử dụng thuốc. Trong điều trị dài hạn, có thể xảy ra rối loạn vận động quanh vùng miệng và có thể kéo dài sau khi đã ngừng sử dụng thuốc.
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: đôi khi xảy ra khô miệng, ợ nóng, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón.
  • \n
  • Hệ tuần hoàn: có thể gây tăng huyết áp.
  • \n
  • Các tác dụng ngoại ý khác: hiếm gặp: nổi ban, edema. Trong trường hợp xảy ra các triệu chứng trên, ngừng việc sử dụng thuốc. Đôi khi xảy ra: cảm giác khó chịu, bồn chồn, mất ngủ, ngủ gật, chóng mặt, loạng choạng. Bất lực (hiếm gặp).
  • \n
  • Trong điều trị dài hạn, các tác dụng ngoại ý bao gồm: mất kinh, chứng to vú ở đàn ông, tăng tiết sữa, lãnh cảm có thể xảy.
  • \n
\n

Lưu ý:

\nThận trọng khi sử dụng cho: \n
    \n
  • Bệnh nhân tăng huyết áp
  • \n
  • Trong nhi khoa có thể gây dấu hiệu ngoại tháp. Do đó, đặc biệt tránh quá liều
  • \n
  • Bệnh nhân cao tuổi.
  • \n
  • Không dùng thuốc quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.
  • \n
\n

Thai kỳ và cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai: Trong các nghiên cứu trên động vật, đã có báo cáo về nguy cơ tác động sinh quái thai. Vì chưa có số liệu an toàn cho phụ nữ có thai, chỉ sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng đang mang thai sau khi đã cân nhắc kỹ giữa lợi ích và nguy cơ tiềm ẩn.
  • \n
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa có số liệu an toàn cho trẻ sơ sinh, chỉ sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú sau khi đã cân nhắc kỹ giữa lợi ích và nguy cơ.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Tác dụng của thuốc gắn liền với tính di động của đường tiêu hóa và có thể bị đảo ngược bời các tác nhân kháng choliner-gic (atropin, methylscopolamin, v.v), thuốc an thần gây ngủ, thuốc giảm đau. Do vậy, không nên dùng đồng thời thuốc này với các thuốc kể trên.
  • \n
  • Thuốc có thể che lấp các triệu chứng cơ bản của tình trạng khi ngộ độc digitalis như nôn mửa, buồn nôn, chán ăn. Vì vậy cần hết sức thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân đang dùng digitalis.
  • \n
  • Khi sử dụng điều trị đồng thời với các thuốc cùng nhóm benzamid (metoclopramid, tiaprid..) có thể xuất hiện các tác dụng bất lợi như rối loạn nội tiết, triệu chứng ngoại tháp. Do đó, thận trọng khi sử dụng đồng thòi với các thuốc thuộc nhóm trên.
  • \n
  • Đặc biệt lưu ý khi dùng đồng thời với các thuốc hướng tâm thần để tránh các tác dụng bất lợi gây bởi tương tác thuốc. Không sử dụng rượu trong khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Dược lý:

\n

Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)

\n
    \n
  • Các thông số dược động học sau khi dùng đường uống, liều 25mg:
  • \n
  • C - max 43,7ng/ml Tmax 2 - 3 giờ
  • \n
  • T1/2 9,7 giờ
  • \n
  • Chuyển hóa: Khoảng 65% không chuyển hóa Thải trừ: Qua thận
  • \n
  • Sinh khả dụng: 29,8%
  • \n
\n

Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)

\n
    \n
  • Tác dụng của Levosulpiride là phong bế receptor dopamin D2 ở đường tiêu hóa và vùng postrema. Tác dụng kháng dopamin đường tiêu hóa được sử dụng trong lâm sàng điều trị rối loạn cơ vận động của đường tiêu hóa trên, kể cả loạn tiêu hóa, ứ đọng dạ dày và tác dụng chống nôn do phong bế thụ thể D2 ở vùng postrema.
  • \n
  • Levosulpiride làm giảm các triệu chúng do rối loạn chức năng tiêu hóa sau đây: Chướng bụng, khó chịu vùng bụng, ợ hơi, ợ nóng, buồn nôn, nôn mửa.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản trong bao bì kín, nhiệt độ dưới 300C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này