

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Bactirid 100mg/5ml dry suspension - Viêm phế quản, viêm họng, viêm tai giữa
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Quy cách | Hộp 1 lọ 40ml |
| Xuất xứ | Pakistan |
| Quy cách | Hộp 1 lọ 40ml |
| Số đăng ký | VN-20148-16 |
| Nhà sản xuất | Medicraft Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. |
| Dạng bào chế | Bột pha hỗn dịch uống |
| Hàm lượng | 100mg/5ml |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 miligam/5 mililit sau khi pha theo hướng dẫn. \n
- Tá dược theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất \n
Chỉ định
\n-
\n
- Viêm họng, viêm amidan do vi khuẩn nhạy cảm. \n
- Viêm tai giữa cấp ở trẻ em. \n
- Viêm phế quản cấp/ bội nhiễm. \n
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng. \n
Công dụng
\n-
\n
- Cefixim ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn bằng cách gắn PBP, diệt khuẩn trên một số Gram dương và Gram âm gây bệnh tai mũi họng, hô hấp, tiết niệu. \n
\n
\n-
\n
- Phổ tác dụng
\n
-
\n
- Nhạy: Streptococcus, H. influenzae không sinh beta‑lactamase, E. coli nhạy cảm. \n
\n - Bền beta‑lactamase
\n
-
\n
- Bền hơn aminopenicillin trước một số enzym. \n
\n - Đường uống tiện dụng
\n
-
\n
- Hỗn dịch dễ dùng cho trẻ. \n
\n
Liều dùng
\nLiều tham khảo với nồng độ 100 mg/5 ml: \n| Đối tượng | \nLiều mg/kg/ngày | \nChia liều | \nQuy đổi ml | \nThời gian | \n
|---|---|---|---|---|
| Trẻ ≥ 6 tháng – 12 tuổi | \n8 mg/kg/ngày | \n1 lần hoặc 2 lần | \n0,4 ml/kg/ngày | \n5–10 ngày | \n
| Viêm tai giữa/ viêm phổi nhẹ–trung bình | \n8 mg/kg/ngày | \nChia 2 lần | \n0,2 ml/kg mỗi 12 giờ | \n10 ngày | \n
| Nhiễm khuẩn tiết niệu | \n8 mg/kg/ngày | \n1 hoặc 2 lần | \n0,4 ml/kg/ngày | \n7–10 ngày | \n
| Người ≥ 12 tuổi | \n400 mg/ngày | \n1 lần hoặc 200 mg mỗi 12 giờ | \n— | \n5–10 ngày | \n
| Suy thận | \nGiảm liều | \nKéo giãn khoảng cách | \nTheo bác sĩ | \nTheo bác sĩ | \n
Cách dùng
\n-
\n
- Pha đúng vạch nước, lắc mạnh; để yên vài phút rồi lắc lại. \n
- Lắc kỹ trước mỗi lần rót; dùng dụng cụ đong kèm. \n
- Uống cùng hoặc không cùng thức ăn; nếu khó chịu dạ dày, uống sau ăn. \n
- Quên liều: uống khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không gấp đôi. \n
- Dùng đủ số ngày theo đơn, không tự ý ngừng. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với cefixim/ cephalosporin. \n
- Tiền sử phản vệ nặng với penicillin hoặc beta‑lactam khác. \n
Lưu ý khi sử dụng
\n
\n
\n
\n
\n-
\n
- Thường gặp: tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, phát ban nhẹ. \n
- Ít gặp: mề đay, ngứa, tăng men gan. \n
- Hiếm gặp: phản vệ, hội chứng Stevens–Johnson, viêm đại tràng giả mạc. \n
\n
\n-
\n
- Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; theo dõi trẻ bú mẹ tiêu chảy. \n
- Cao tuổi/ suy thận: chỉnh liều; theo dõi chức năng thận. \n
- Lái xe/ vận hành máy: hiếm ảnh hưởng; thận trọng nếu chóng mặt. \n
-
\n
- Đi khám ngay khi có phát ban nặng, khó thở, sưng môi‑lưỡi‑họng, tiêu chảy phân máu. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Cefixim là cephalosporin thế hệ ba đường uống, diệt khuẩn nhờ ức chế tổng hợp thành tế bào; bền với một số beta‑lactamase Gram âm. \n
Dược động học
\n-
\n
- Sinh khả dụng ~40 phần trăm; thức ăn làm chậm hấp thu nhưng không giảm tổng lượng hấp thu. \n
- Gắn protein ~65 phần trăm; phân bố tốt vào mô hô hấp, tai giữa, nước tiểu. \n
- Ít chuyển hóa; thải trừ chủ yếu qua nước tiểu; t1/2 ~3–4 giờ (kéo dài khi suy thận). \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Thuốc chống đông dạng uống (warfarin…): có thể tăng tác dụng chống đông – theo dõi INR. \n
- Carbamazepin: có thể tăng nồng độ – theo dõi dấu hiệu ngộ độc. \n
- Probenecid: tăng nồng độ cefixim do giảm thải trừ. \n
- Thuốc lợi tiểu mạnh: tăng nguy cơ độc tính trên thận khi phối hợp đa thuốc – cân nhắc. \n
Thận trọng khi sử dụng
\n-
\n
- Hỏi kỹ tiền sử dị ứng beta‑lactam; tránh dùng nếu từng phản vệ. \n
- Cảnh giác tiêu chảy kéo dài gợi ý viêm đại tràng giả mạc. \n
- Điều chỉnh liều ở người suy thận; theo dõi creatinin. \n
- Dùng kéo dài có thể gây bội nhiễm nấm/ vi khuẩn không nhạy cảm. \n
Sử dụng kháng sinh hợp lý
\n
\n-
\n
- Chỉ dùng khi có chỉ định lâm sàng/ kháng sinh đồ phù hợp. \n
- Tuân thủ liều và thời gian điều trị. \n
- Không dùng lại thuốc thừa; không chia sẻ thuốc. \n
- Tái khám nếu không cải thiện sau 48–72 giờ. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng: buồn nôn, nôn, tiêu chảy; hiếm co giật (nhất là suy thận). Xử trí: điều trị hỗ trợ; thẩm tách máu ít hiệu quả. \n
Hạn dùng
\n-
\n
- Tham khảo trên bao bì nhà sản xuất; không dùng quá hạn \n
- Bảo quản theo hướng dẫn. Bảo quản bột khô dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng. Sau pha, bảo quản theo nhãn (thường ngăn mát), dùng trong 7–14 ngày tùy chế phẩm; bỏ phần còn lại sau thời hạn. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này