

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Baclosal 10mg (1 lọ x 50 viên) - Điều trị co cứng cơ, tổn thương tủy sống
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc gút, cơ, xương khớp |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 50 viên |
| Xuất xứ | Ba Lan |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 50 viên |
| Số đăng ký | VN-19305-15 |
| Nhà sản xuất | Polpharma Biologics |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Baclofen: 10mg. \n
Công dụng:
\n-
\n
- Co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng theo đường uống. Nên uống gần với thời điểm bữa ăn. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Người lớn: 3 ngày đầu: 5 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày kế: 10 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày sau: 15 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày tiếp: 20 mg x 3 lần/ngày. Tối đa 100 mg/ngày. \n
- Trẻ em: 0,75 – 2 mg/kg/ngày. \n
- Trẻ em: 12 tháng – 2 tuổi: 10 – 20 mg/ngày. \n
- Trẻ em: 2 – 6 tuổi: 20 – 30 mg/ngày. \n
- Trẻ em: 6 – 10 tuổi: 30 – 60 mg/ngày.
\n
-
\n
- Trẻ > 10 tuôỉ tối đa 2,5 mg/kg/ngày. \n
\n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Mẫn cảm với baclofen. Loét dạ dày. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Chú ý đề phòng: \n
- Suy thận. Ðột quỵ, suy hô hấp, hoặc suy gan. Tâm thần, co giật & lú lẫn. Tăng co thắt bàng quang. Ðang dùng thuốc hạ áp, chống co giật. Người duy trì thế đứng & cân bằng khó khăn. Người cao tuổi. Có thai & cho con bú. Tránh lái xe & vận hành máy. Không nên ngừng thuốc đột ngột. \n
Sử dụng sản phẩm cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
\n-
\n
- Phụ nữ mang thai:
\n
-
\n
- Chưa có nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng thuốc Baclosal cho phụ nữ có thai. Vì vậy, mẹ bầu chỉ nên dùng thuốc khi có chỉ định của bác sĩ. \n
\n - Phụ nữ cho con bú:
\n
-
\n
- Thuốc bài tiết vào trong sữa mẹ 1 phần nhỏ. Tham khảo ý kiến bác sĩ, cân nhắc về lợi ích - nguy cơ. \n
\n
Sử dụng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vá \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Chóng mặt, buồn nôn, lẫn lộn, đau đầu, mất ngủ, ngái ngủ, mệt mỏi. \n
- Hiếm: kích động, trầm cảm, ảo giác, tê nửa thân dưới, đau cơ, mất điều hoà, khô miệng, run, nôn, loạn điều tiết & ác mộng. Hạ huyết áp, khó thở, bí tiểu. \n
Tương tác:
\n-
\n
- Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, hạ áp. Thuốc độc thận. Fentanyl. Lithium. Levodopa, carbidopa. \n
Xử trí khi quên liều:
\n-
\n
- Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều. \n
Xử trí khi quá liều:
\n-
\n
- Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này