Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ausagel 100 Mebiphar (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị táo bón
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ausagel 100 Mebiphar (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị táo bón

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-11309-10
Nhà sản xuấtMebiphar
Dạng bào chếViên nang mềm
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Natri docusate: 100mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng táo bón, nhất là giúp đại tiện dễ dàng đối với người bị trĩ, nứt hậu môn, hoặc tránh gắng sức khi đi đại tiện sau nhồi máu cơ tim.
  • \n
  • Phụ trợ làm sạch ruột trước khi tiến hành chụp X quang ổ bụng.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều uống thay đổi tùy theo mức độ nghiêm trọng của bệnh và đáp ứng của người bệnh. Phải điều chỉnh liều theo đáp ứng của từng cá thể.
  • \n
  • Uống nhiều nước trong ngày, không uống quá 7 ngày thuốc nhuận tràng.
  • \n
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
  • \n
\nĐiều trị táo bón: \n
    \n
  • 1 viên x 1 - 3 lần/ ngày, có thể uống tới 5 viên/ ngày, chia làm nhiều lần nhưng thường một liều uống trước khi đi ngủ là đủ. Khi bắt đầu điều trị, nên dùng liều cao, sau đó điều chỉnh theo đáp ứng. Tác dụng thường rõ vào ngày 1 - 3 sau liều đầu tiên.
  • \n
\nĐể phụ trợ khi tiến hành X quang ổ bụng: uống 4 viên với thuốc cản quang bari sulfat. \n
    \n
  • Không sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Tắc ruột. Đau bụng cấp chưa rõ nguyên nhân.
  • \n
  • Người bị rối loạn di truyền dung nạp fructose.
  • \n
  • Dùng phối hợp với dầu khoáng (dầu parafin).
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nCác tác dụng không mong muốn hiếm xảy ra khi dùng docusat, không cần phải xử trí, tự hết: \n
    \n
  • Buồn nôn, ỉa chảy, đau, co cứng bụng nhẹ và thoáng qua, ban trên da.
  • \n
  • Trong một nghiên cứu in vitro thấy natri docusat gây độc đối với các tế bào gan.
  • \n
\n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
\n
    \n
  • Docusat có thể tăng cường sự hấp thu qua đường tiêu hóa của các thuốc khác như parafin lỏng (không được dùng đồng thời 2 thuốc này với nhau), danthron hoặc phenolphtalein. Dùng cách xa các thuốc khác ít nhất 2 giờ.
  • \n
  • Giảm liều của thuốc nhuận tràng anthraquinon nếu dùng cùng docusat.
  • \n
  • Dùng đồng thời docusat với aspirin làm tăng tác dụng không mong muốn trên niêm mạc đường tiêu hóa.
  • \n
\n
\n
\n

Dược lý:

\n
\n
    \n
  • Docusat là chất diện hoạt có tính chất anion có tác dụng chủ yếu làm tăng dịch thẩm vào trong phân, làm mềm phân, giúp đại tiện dễ dàng. Tác dụng nhuận tràng của thuốc có thể còn do kích thích làm tăng bài tiết nước và điện giải trong đại tràng. Sau khi dùng docusat, nồng độ AMP vòng tăng lên trong các tế bào niêm mạc đại tràng, có thể làm thay đổi tính thẩm của các tế bảo này, từ đó làm bài tiết ion, gây tích lũy dịch, có tác dụng nhuận tràng. Vì vậy, có thể docusat tác động theo cả hai cơ chế, vừa như chất làm mềm phân (tác dụng chủ yếu), vừa là chất kích thích.
  • \n
  • Docusat được dùng dưới dạng muối natri, calci hoặc kali.
  • \n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí quá liều

\n
\n
    \n
  • Triệu chứng: là chảy, đau bụng và hội chứng mất nước.
  • \n
  • Xử trí: Điều trị triệu chứng, lặp lại cân bằng nước và điện giải.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Giữ trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 °C.
  • \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này