Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Atorvastatin+Ezetimibe-5A 20+10mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Atorvastatin+Ezetimibe-5A 20+10mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứItalia
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33758-19
Nhà sản xuấtFarma
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng20+10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ezetimibe: 100mg
  • \n
  • Atorvastatin: 20mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh tăng cholesterol máu: làm giảm lượng cholesterol có trọng lượng phân tử thấp, tăng cholesterol có trọng lượng phân tử cao.
  • \n
  • Bệnh động mạch vành: Ở bệnh nhân có bệnh động mạch vành kết hợp với tăng cholesterol máu, thuốc  được chỉ định làm giảm nguy cơ tử vong do động mạch vành, giảm nhồi máu cơ tim không gây tử vong, giảm nguy cơ phải tái tạo mạch máu cơ tim, làm chậm quá trình xơ vữa động mạch vành, giảm tạo các thương tổn mới.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Bệnh nhân nên theo một chế độ ăn ít cholesterol khi bắt đầu sử dụng thuốc và tiếp tục theo chế độ ăn uống này trong suốt thời gian điều trị.
  • \n
  • Liều dùng nên được điều chỉnh theo từng bệnh nhân dựa trên mức độ lipid huyết tương.
  • \n
  • Nên bắt đầu điều trị với liều thấp nhất mà thuốc có tác dụng, sau đó nếu cần thiết, có thể điều chỉnh liều theo nhu cầu và đáp ứng của từng người bằng cách tăng liều từng đợt cách nhau không dưới 4 tuần và phải theo dõi phản ứng có hại của thuốc, đặc biệt là phản ứng có hại đối với hệ cơ.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Tính theo Atorvastatin: 10mg, ngày 1 lần. Khoảng liều cho phép: 10-80mg ngày 1 lần, không liên quan đến bữa ăn. Tối đa: 80mg/ngày.
  • \n
  • Liều dùng thông thường là 1 - 4 viên( Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg) / ngày. Khởi đầu nên dùng ở liều 1 viên( Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg) / ngày. Sau 2 tuần, kiểm tra lại nồng độ lipid huyết tương. Nếu cần thiết thì điều chỉnh liều dùng.
  • \n
\nBệnh nhân bị suy gan: \n
    \n
  • Không cần thiết điều chỉnh liều dùng ở bệnh nhân suy gan nhẹ.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: \n
    \n
  • Không cần thiết điều chỉnh liều dùng ở bệnh nhân suy thận nhẹ hay vừa phải. Tuy nhiên, đối với bệnh nhân suy thận nặng, chỉ có thể dùng thuốc này nếu bệnh nhân có thể dung nạp atorvastatin ở liều 5 mg hoặc cao hơn.
  • \n
  • Nên thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân này và nên theo dõi bệnh nhân cẩn thận.
  • \n
\nBệnh nhân cao tuổi: \n
    \n
  • Không cần thiết điều chỉnh liều dùng ở bệnh nhân cao tuổi.
  • \n
\nBệnh nhân đang dùng cyclosporin: \n
    \n
  • Đối với bệnh nhân đang dùng cyclosporin, chỉ có thể dùng thuốc này nếu bệnh nhân có thể dung nạp atorvastatin ở liều từ 5 mg trở lên, nhưng không nên dùng quá ½ viên/ ngày.
  • \n
\nBệnh nhân đang dùng amiodaron hoặc verapamil: \n
    \n
  • Ở bệnh nhân đang dùng amiodaron hoặc verapamil, không nên dùng quá 1 viên/ ngày.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh gan hoạt tính hoặc tăng transaminase kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Cần cân nhắc khi dùng thuốc thuộc nhóm statin đối với bệnh nhân có những yếu tố nguy cơ dẫn đến tổn thương cơ. Thuốc thuộc nhóm statin có nguy cơ gây ra các phản ứng có hại đối với hệ cơ như teo cơ, viêm cơ, đặc biệt đối với các bệnh nhân có yếu tố nguy cơ như bệnh nhân trên 65 tuổi, bệnh nhân bị bệnh thiểu năng tuyến giáp không được kiểm soát, bệnh nhân bị bệnh thận. Cần theo dõi chặt chẽ các phản ứng có hại trong quá trình dùng thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Tiêu hóa: Ỉa chảy, táo bón, đầy hơi, đau bụng và buồn nôn, gặp khoảng 5% bệnh nhân.
  • \n
  • Thần kinh trung ương: Đau đầu (4 - 9%), chóng mặt (3 - 5%), nhìn mờ (1 - 2%), mất ngủ, suy nhược.
  • \n
  • Thần kinh - cơ và xương: Đau cơ, đau khớp.
  • \n
  • Gan: Các kết quả thử nghiệm chức năng gan tăng hơn 3 lần giới hạn trên của bình thường, ở 2% người bệnh, nhưng phần lớn là không có triệu chứng và hồi phục khi ngừng thuốc.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Thần kinh - cơ và xương: Bệnh cơ (kết hợp yếu cơ và tăng hàm lượng creatin phosphokinase huyết tương (CPK)).
  • \n
  • Da: Ban da.
  • \n
  • Hô hấp: Viêm mũi, viêm xoang, viêm họng, ho.
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Thần kinh - cơ và xương: Viêm cơ, tiêu cơ vân, dẫn đến suy thận cấp thứ phát do myoglobin niệu.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này