

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Atisolu 40 inj (5 lọ bột x 5 ống dung môi 1ml) - Điều trị bệnh lý về da, dạ dày
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 5 lọ |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 5 lọ |
| Số đăng ký | VD-26109-17 |
| Nhà sản xuất | An Thiên |
| Dạng bào chế | Bột pha tiêm |
| Hàm lượng | 40mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Methylprednisolon: 40mg. \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Rối loạn nội tiết: thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát hay thứ phát, thiểu năng vỏ thượng thận cấp tính, quá sản thượng thận bẩm sinh, tình trạng sốc không đáp ứng với trị liệu thông thường nếu có hoặc nghi ngờ thiểu năng vỏ thượng thận, chấn thương nặng trước khi mổ hoặc bệnh ở bệnh nhân thiểu năng vỏ thượng thận. \n
- Rối loạn do thấp khớp như: viêm cứng khớp đốt sống, viêm khớp cấp tính, viêm mõm lồi cầu xương, viêm khớp do vảy nến, viêm gân- bao hoạt dịch không đặc hiệu cấp tính, viên bao gân cơ, viêm khớp dạng thấp, viêm bao hoạt dịch, viêm xương khớp sau chấn thương. \n
- Bệnh hệ thống tạo keo: viêm đa cơ, Lupus ban đỏ hệ thống. \n
- Bệnh thuộc về da như u sùi dạng nấm, vảy nến thể nặng, viêm da tiết bã nhờn nặng, viêm da tróc vảy, hồng ban đa dạng nặng, pemphigut. \n
- Dị ứng như phản ứng quá mẫn với thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da dị ứng, hen phế quản, phản ứng nổi mề đay do truyền máu, phù thanh quản cấp không do nhiễm khuẩn, viêm mũi dị ứng. \n
- Các bệnh về mắt như viêm giác mạc, viêm tiền phòng, viêm mống mắt… \n
- Bệnh dạ dày- ruột: viêm đoạn ruột non, viêm loét đại tràng. \n
- Bệnh hô hấp: viêm phổi hít, lao phổi, bệnh sarcoid có triệu chứng... \n
- Rối loạn máu như thiếu máu tán huyết mắc phải, thiếu máu sản bẩm sinh, giảm tiểu cầu thứ phát ở người lớn, xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn ở người lớn, chứng giảm nguyên hồng cầu. \n
- Điều trị tạm thời bệnh bạch cầu cấp ở trẻ em, bệnh bạch cầu và u lympho. \n
- Hội chứng thận hư. \n
- Chứng xơ cứng rải rác trầm trọng cấp tính. \n
- Viêm tuyến giáp không sinh mủ, Canxi máu cao phối hợp ung thư, lao màng não. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều cao: tiêm truyền tĩnh mạch mỗi lần 30 mg trên mỗi kg thể trọng với thời gian 30 phút, sau mỗi 4-6 giờ lặp lại một liều trong thời gian 48 giờ. \n
- Liều dùng tiêm tại chỗ thường từ 4 đến 80 mg, tùy theo tình trạng bệnh. \n
- Liều dùng tiêm tĩnh mạch thường từ 40 đến 120 mg tùy theo tình trạng bệnh. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Sử dụng thuốc Atisolu 40 inj bằng cách tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch. \n
- Bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát không được tiêm bắp. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc Atisolu 40 inj hoặc với các corticosteroid khác. \n
- Người nhiễm nấm toàn thân, nhiễm khuẩn nặng ngoại trừ số nhiễm khuẩn do lao màng não. \n
- Bệnh nhân sử dụng vaccin sống. \n
- Bệnh nhân tổn thương da do nấm, virus hoặc lao. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Rối loạn nước và điện giải. \n
- Đau khớp trầm trọng, mất khối lượng cơ, yếu cơ, mỏi cơ, hoại tử vô trùng đầu xương, gãy xương. \n
- Loét dạ dày, xuất huyết hoặc thủng dạ dày, viêm loét thực quản, viêm loét thực quản, viêm tụy, bất thường chức năng gan. \n
- Giảm dung nạp đường, tiềm ẩn biểu hiện tiểu đường. \n
- Lồi mắt, glocom, tăng áp lực nội nhãn, đục thủy tinh thể. \n
- Tăng hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp tim, buồn nôn, nôn, nổi mề đay, co thắt phế quản… \n
Tương tác:
\n-
\n
- Sự ức chế biến dưỡng lẫn nhau xảy ra khi dùng đồng thời thuốc Atisolu 40 inj với cylosporin, có thể gây co giật. \n
- Thanh thải methylprednisolone tăng khi dùng chung với các thuốc như rifampin, phenylyoin, Phenobarbital. \n
- Ketoconazol, troleandomycin có thể làm giảm Độ thanh thải methylprednisolone. \n
- Bệnh nhân mắc chứng giảm prothrombin máu cần thận trọng khi dùng chung thuốc Atisolu 40 inj và Aspirin. \n
- Khi dùng chung thuốc Atisolu 40 inj với thuốc chống đông có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng của thuốc chống đông. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Sử dụng thuốc Atisolu 40 inj kéo dài có thể gây nhiễm trùng thứ phát ở nhãn cầu do virus và nấm, tăng nhãn áp, đục thủy tinh thể dưới bao sau. \n
- Khi dùng thuốc Atisolu 40 inj có thể phải bổ sung potassium và giảm muối cho bệnh nhân. \n
- Thuốc Atisolu 40 inj có thể làm tăng bài tiết calcium. \n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc Atisolu 40 inj cho trẻ em đang phát triển, người tăng huyết áp, loét dạ dày tá tràng, rối loạn tâm thần, loãng xương, suy tim, mới nối thông mạch máu, người cao tuổi. \n
- Vì nguy cơ suy tuyến thượng thận cấp, nên tránh ngừng thuốc Atisolu 40 inj đột ngột khi stress hoặc sau thời gian dài điều trị. \n
- Thuốc Atisolu 40 inj gây ảnh hưởng đến tác dụng của vaccin sống nên không sử dụng vaccin sống khi đang sử dụng thuốc này. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Phụ nữ có thai và cho con bú cần thận trọng khi sử dụng thuốc Atisolu 40 inj, cần tham khảo kỹ ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản sản phẩm trong bao bì gốc của nó, để ở nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh xa tầm tay trẻ em. \n
Xử trí khi quá liều:
\n-
\n
- Triệu chứng: không có triệu chứng của quá liều cấp tính thuốc Atisolu 40 inj. \n
- Xử trí: giảm dần liều Atisolu 40 inj để phòng tránh khả năng bị ức chế tuyến thượng thận sau khi bị quá liều mãn tính. Nếu có các đợt sốc sau đó, cần điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này