

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Atiparin 10mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị đái tháo đường tuýp 2
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc điều trị đái tháo đường |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110053823 |
| Nhà sản xuất | An Thiên |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Dapagliflozin: 10mg \n
Công dụng:
\nAtiparin 10 là thuốc gì? Atiparin 10 là thuốc được dùng cho bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên bị đái tháo đường tuýp 2: \n-
\n
- Đơn trị liệu: Khi chế độ luyện tập, ăn uống không kiểm soát được đường huyết tốt và không dung nạp được metformin. \n
- Phối hợp bổ sung: Atiparin 10 phối hợp với các thuốc làm hạ đường huyết khác khi các thuốc này kết hợp với chế độ luyện tập, ăn kiêng không kiểm soát được đường huyết. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Đơn trị liệu hay dùng phối hợp bổ sung: 1 viên/lần.ngày. \n
- Bệnh nhân suy thận: không yêu cầu điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận, không bắt đầu dùng Atiparin 10 cho bệnh nhân có độ lọc cầu thận GFR < 60 ml/phút, không dùng thuốc khi GFR < 45 ml/phút. \n
- Suy gan: không dùng cho bệnh nhân suy gan nhẹ, trung bình. Bệnh nhân suy gan nặng dùng liều 5mg/ngày sau đó tăng dần lên 10mg nếu dung nạp tốt. \n
- Người cao tuổi: nên xem xét chức năng thận. \n
- Trẻ < 18 tuổi: chưa có dữ liệu an toàn. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Atiparin 10 dùng theo đường uống. \n
- Uống Atiparin 10 trong hay ngoài bữa ăn. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Chống chỉ định Atiparin 10 cho những bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Nhiễm trùng và ký sinh trùng: viêm âm đạo, viêm âm hộ, viêm nhiễm đường tiết niệu, sinh dục, viêm quy đầu, nhiễm nấm, viêm mô hoại tử bộ phận sinh dục hay vùng đáy chậu. \n
- Rối loạn chuyển hóa: giảm thể tích tuần hoàn, hạ đường huyết, đái tháo đường nhiễm toan ceton. \n
- Thần kinh: chóng mặt \n
- Tiêu hóa: khô miệng, táo bón. \n
- Da: phát ban., phù mạch. \n
- Cơ xương: đau lưng. \n
- Thận và đường niệu: suy thận, tiểu đêm, tiểu nhiều, tiểu khó. \n
- Sinh dục: ngứa âm đạo, đường sinh dục, âm hộ. \n
- Cận lâm sàng: giảm độ thanh thải creatinin huyết, giảm cân, tăng ure máu,.. \n
- Trong quá trình dùng Atiparin 10 nếu bệnh nhân gặp bất kì tác dụng phụ nào thì cần thông báo cho bác sĩ. \n
Tương tác thuốc:
\n| Thuốc | \nTương tác | \n
| Thuốc lợi tiểu | \nTăng tác dụng lợi tiểu | \n
| Insulin, thuốc kích thích tiết insulin | \nHạ đường huyết | \n
Lưu ý và thận trọng:
\nKhuyến cáo theo dõi chức năng thận cho bệnh nhân nếu: \n-
\n
- Trước khi dùng thuốc và sau khi dùng ít nhất 1 lần/năm. \n
- Trước khi dùng chung Atiparin 10 với thuốc gây giảm chức năng thận và sau đó nên theo dõi định kỳ. \n
- Chức năng thận có GFR < 60ml/phút và theo dõi 1 năm ít nhất 2-4 lần. \n
Phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ
\n-
\n
- Không sử dụng Atiparin 10 cho phụ nữ có thai và cho con bú. \n
Ảnh hưởng đối với công việc lái xe, vận hành máy móc
\n-
\n
- Atiparin 10 không ảnh hưởng đáng kể tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Để Atiparin 10 nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này