Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Atinazol 200mg Voriconazole ( Hộp 3 lọ bột tiêm)- Trị nhiễm nấm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Atinazol 200mg Voriconazole ( Hộp 3 lọ bột tiêm)- Trị nhiễm nấm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêm, dịch truyền
Quy cáchHộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 6 ống nước cất pha tiêm 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 6 ống nước cất pha tiêm 10ml
Số đăng ký893110266824
Nhà sản xuấtAn Thiên
Dạng bào chếThuốc tiêm đông khô
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Voriconazole 200 mg dạng bột đông khô vô khuẩn.
  • \n
  • Tá dược có thể gồm SBECD (sulfobutyl ether β-cyclodextrin) và tá dược ổn định khác (tùy nhà sản xuất). Sau hoàn nguyên, dung dịch đậm đặc cần được pha loãng thêm trước khi truyền.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Aspergillosis xâm lấn.
  • \n
  • Candidemia và nhiễm Candida nặng ở người lớn không giảm bạch cầu hạt.
  • \n
  • Nhiễm nấm do Scedosporium hoặc Fusarium khi lựa chọn khác không phù hợp.
  • \n
  • Viêm thực quản do Candida (thường chuyển sang đường uống khi ổn).
  • \n
\n
\n

Liều dùng & cách dùng (IV)

\n

Người lớn

\n
    \n
  • Tấn công (24 giờ đầu): 6 mg/kg mỗi 12 giờ x 2 liều.
  • \n
  • Duy trì: 4 mg/kg mỗi 12 giờ.
  • \n
\n

Điều chỉnh liều đặc biệt

\n
    \n
  • Suy gan Child–Pugh A/B: cân nhắc giảm 50% liều duy trì; dùng liều tấn công chuẩn. Child–Pugh C: thận trọng tối đa.
  • \n
  • Suy thận (<50 mL/phút): tránh dùng IV kéo dài do SBECD tích lũy; chuyển sang đường uống khi có thể.
  • \n
\n

Cách pha & truyền

\n
    \n
  1. Hoàn nguyên: thêm 20 mL nước cất pha tiêm vô khuẩn vào lọ 200 mg để đạt ~10 mg/mL; lắc nhẹ đến khi tan.
  2. \n
  3. Pha loãng: hút lượng cần và pha vào NaCl 0,9% hoặc Dextrose 5% để đạt 0,5–5 mg/mL.
  4. \n
  5. Truyền: trong 1–2 giờ, không tiêm bolus. Không trộn chung với thuốc khác cùng đường truyền.
  6. \n
\n
TDM: nên theo dõi nồng độ đáy sau 4–5 liều; mục tiêu thường 1–5,5 mg/L (cá thể hóa theo chỉ định).
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với voriconazole hoặc tá dược.
  • \n
  • Phối hợp chống chỉ định: sirolimus, rifampicin, carbamazepine, phenobarbitalterfenadine/astemizolecisapride, pimozide, quinidineergot alkaloidsSt. John’s wortritonavir liều caoefavirenz ≥400 mg (tùy phác đồ).
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Rất thường/Thường gặpÍt gặpNặng/Hiếm
Rối loạn thị giác, phát ban, sốt, buồn nôn, nôn, đau đầu, tăng men ganQuá mẫn ánh sáng, phù ngoại biên, thay đổi điện giảiĐộc gan nặng, phản vệ, kéo dài QT/loạn nhịp, SJS/TEN
\n
\n

Tương tác thuốc

\nVoriconazole là cơ chất và chất ức chế mạnh CYP2C19/2C9/3A4 → nhiều tương tác cần lưu ý. \n
    \n
  • Cảm ứng mạnh CYP: rifampicin, carbamazepine, phenytoin, phenobarbital, St. John’s wort → tránh.
  • \n
  • Ức chế mạnh CYP/kéo dài QT: macrolid mạnh, amiodaron, quinidin, pimozid… → cân nhắc thay thế, theo dõi ECG.
  • \n
  • Warfarin/DOAC: tăng nguy cơ chảy máu → theo dõi INR hoặc dấu hiệu xuất huyết.
  • \n
  • Calcineurin/mTOR inhibitors: (tacrolimus, cyclosporin, sirolimus) tăng nồng độ mạnh → giảm liều đáng kể/tạm ngưng và theo dõi nồng độ.
  • \n
  • Statin: tránh simvastatin/lovastatin; cân nhắc pravastatin/rosuvastatin.
  • \n
\n
\n

Thận trọng & theo dõi

\n
    \n
  • Gan: kiểm tra ALT/AST, bilirubin trước và định kỳ; ngừng nếu tổn thương gan có ý nghĩa.
  • \n
  • Thận/SBECD: tránh IV kéo dài khi ClCr < 50; ưu tiên đường uống.
  • \n
  • Điện giải & ECG: chỉnh K⁺/Mg²⁺/Ca²⁺; theo dõi QT ở người có nguy cơ.
  • \n
  • Thị giác & da: theo dõi rối loạn thị giác, nhạy cảm ánh sáng; khuyến cáo chống nắng.
  • \n
  • TDM: đo nồng độ đáy sau 4–5 liều hoặc khi thay đổi thuốc đi kèm.
  • \n
\n
\n

Phụ nữ có thai & cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ.
  • \n
  • Cho con bú: cân nhắc ngừng cho bú hoặc chọn thuốc khác.
  • \n
\n
\n

Dược lực học & dược động học

\nỨc chế CYP51 của nấm, giảm ergosterol màng. Dược động học phi tuyến; chuyển hóa qua CYP2C19/2C9/3A4; thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chuyển hóa; SBECD thải trừ thận. \n \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30°C, khô ráo, tránh ẩm & ánh sáng.
  • \n
  • Hoàn nguyên và sử dụng theo thời hạn ổn định ghi trên tờ hướng dẫn; tránh đông lạnh dung dịch.
  • \n
  • Dùng thiết bị vô khuẩn khi pha và truyền.
  • \n
\n
\n

Quên liều & quá liều

\n
    \n
  • Quên liều truyền: liên hệ nhân viên y tế để sắp xếp liều kế tiếp; không tự tăng tốc độ truyền.
  • \n
  • Quá liều: xử trí hỗ trợ, theo dõi ECG/men gan; thẩm tách không loại nhiều voriconazole (có thể loại một phần SBECD).
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này