Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Atdoncam 1200mg (Hộp 20 ống) - Điều trị bệnh do tổn thương não
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Atdoncam 1200mg (Hộp 20 ống) - Điều trị bệnh do tổn thương não

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 20 ống
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 20 ống
Số đăng kýVD-27693-17-1
Nhà sản xuấtHadiphar
Dạng bào chếSiro
Hàm lượng7.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Piracetam : 1200mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Piracetam được coi là một chất có tác dụng cải thiện sự chuyển hóa của tế bào thần kinh. Đây là một chất có tác dụng cải thiện sự hưng trí, cải thiện trí nhớ và khả năng học tập. Các nghiên cứu chỉ ra rằng, piracetam tác dụng trực tiếp lên não từ đó làm tăng hoạt động của vùng đoan não, đây là vùng não chịu trách nhiệm chính đối với trí nhớ, khả năng nhận thức, sự tỉnh táo, trí nhớ và ý thức.
  • \n
  • Chóng mặt.
  • \n
  • Người già suy giảm trí nhớ, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, rối loạn hành vi, thay đổi tính tình.
  • \n
  • Bệnh nhân sa sút trí tuệ do nhồi máu não.
  • \n
  • Nghiện rượu, thiếu máu hồng cầu liềm.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân sử dụng bằng đường uống
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng theo chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường là 30-160 mg/kg/ngày, chia làm nhiều lần (tối đa là 4 lần/ngày).
  • \n
  • Trường hợp nặng có thể lên đến 12g/ngày.
  • \n
  • Điều trị dài ngày ở bệnh nhân lớn tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều tối đa có thể lên đến 4,8 g/ngày trong những tuần đầu điều trị.
  • \n
  • Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia thành 4 lần/ngày.
  • \n
  • Nghiện rượu: Liều khởi đầu là 12g/ngày. Liều duy trì là 2,4 gam/ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n

Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

\n \n
    \n
  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
  • Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
  • \n
  • Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
  • \n
  • Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
  •  Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của sản phẩm
  • \n
\n

Ưu nhược điểm:

\nƯu điểm: \n
    \n
  • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.
  • \n
  • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.
  • \n
  • Số lần sử dụng trong ngày ít.
  • \n
\n

Nhược điểm:

\n \n
    \n
  • Hiệu quả nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ địa mỗi người.
  • \n
  • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Tác dụng phụ thường gặp: Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, bồn chồn, nhức đầu, dễ bị kích động,..

    \n
  • \n
  • \n

    Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều và quá liều

\n
    \n
  • \n

    Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

    \n
  • \n
  • \n

    Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này