Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Atarax 25mg Hydroxyzine - Điều trị triệu chứng lo âu, giảm ngứa , chống nôn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Atarax 25mg Hydroxyzine - Điều trị triệu chứng lo âu, giảm ngứa , chống nôn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchHộp 1 vỉ x 30 viên
Xuất xứBỉ
Quy cáchHộp 1 vỉ x 30 viên
Số đăng kýVN-21287-18
Nhà sản xuấtUCB PHARMA SA
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Hydroxyzine hydrochloride 25 mg.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng lo âu ở người lớn (ngắn hạn).
  • \n
  • Giảm ngứa do dị ứng trong mề đay, chàm, viêm da dị ứng.
  • \n
  • Tiền mê (an thần trước thủ thuật/phẫu thuật) theo chỉ định.
  • \n
  • Hỗ trợ mất ngủ ngắn hạn do lo âu (khi các biện pháp vệ sinh giấc ngủ không đủ).
  • \n
  • Chống nôn mức độ nhẹ–vừa (phối hợp phác đồ khi cần).
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với hydroxyzinecetirizine hoặc levocetirizine, hoặc với bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Kéo dài khoảng QT bẩm sinh/mắc phải, tiền sử xoắn đỉnh, hạ kali máu/hạ magnesi máu chưa chỉnh.
  • \n
  • Glaucom góc đóng, phì đại tuyến tiền liệt gây bí tiểu nặng.
  • \n
  • Ba tháng đầu thai kỳ; tránh dùng trong thai kỳ trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • \n
  • Cho con bú (nguy cơ an thần ở trẻ).
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nCá thể hóa theo tuổi, chỉ định và đáp ứng; dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất. \n

Người lớn

\n
    \n
  • Lo âu: 25–50 mg, 2–3 lần/ngày (tối đa thường 100 mg/ngày; một số trường hợp có thể đến 150 mg/ngày theo chỉ định bác sĩ và theo dõi tim mạch).
  • \n
  • Ngứa do dị ứng: 25 mg buổi tối; có thể tăng 25 mg mỗi 6–8 giờ nếu cần (tối đa 100 mg/ngày).
  • \n
  • Tiền mê: 50–100 mg 1 giờ trước thủ thuật theo y lệnh.
  • \n
  • Mất ngủ liên quan lo âu: 25–50 mg trước ngủ.
  • \n
\n

Người cao tuổi

\n
    \n
  • Khởi liều thấp hơn (10–25 mg buổi tối), tăng chậm; tăng nguy cơ buồn ngủ, té ngã và kéo dài QT.
  • \n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  • Ngứa/lo âu: khoảng 0,5–1 mg/kg/lần, 2–3 lần/ngày; tối đa 2 mg/kg/ngày hoặc theo chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống; có thể dùng cùng thức ăn nếu kích ứng dạ dày.
  • \n
  • Tránh rượu/bia và các thuốc an thần khác khi đang dùng hydroxyzine.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Rất thường gặp/Thường gặp: buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, khô miệng, táo bón, nhìn mờ nhẹ.
  • \n
  • Ít gặp: bí tiểu, kích thích nghịch thường (bồn chồn, mất ngủ), hạ huyết áp tư thế.
  • \n
  • Hiếm/Nghiêm trọng: kéo dài QT, xoắn đỉnh, phản vệ, co giật.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc và thực phẩm

\n
    \n
  • Ấn chế thần kinh trung ương: rượu, opioid, benzodiazepin, thuốc ngủ, thuốc an thần khác → tăng buồn ngủ, ức chế hô hấp.
  • \n
  • Thuốc kéo dài QT: một số macrolidfluoroquinolon, chống loạn nhịp IA/III, một số thuốc chống loạn thầnmethadon → tăng nguy cơ loạn nhịp.
  • \n
  • Thuốc kháng cholinergic khác: tăng gánh nặng kháng cholinergic (khô miệng, táo bón, bí tiểu, nhìn mờ).
  • \n
  • Chuyển hóa gan: hydroxyzine chuyển hóa qua gan (tạo cetirizine); thận trọng khi phối hợp thuốc ảnh hưởng enzyme gan; theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Nước bưởi chùm: hạn chế do tiềm năng ảnh hưởng chuyển hóa và nhịp tim.
  • \n
\n
\n

Thận trọng và cảnh báo

\n
    \n
  • Tim mạch: thận trọng nếu có yếu tố nguy cơ kéo dài QT (bệnh tim, điện giải thấp, dùng thuốc kéo dài QT); cân nhắc điện tâm đồ khi dùng liều cao/kéo dài.
  • \n
  • Thần kinh trung ương: gây buồn ngủ; không lái xe hoặc vận hành máy cho đến khi biết đáp ứng.
  • \n
  • Glaucom góc đóng, phì đại tiền liệt tuyến, liệt ruột: thận trọng do kháng cholinergic.
  • \n
  • Suy gan/suy thận: cân nhắc giảm liều.
  • \n
  • Người cao tuổi: nhạy cảm với an thần/kháng cholinergic; ưu tiên thuốc ít buồn ngủ nếu phù hợp.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: chống chỉ định trong 3 tháng đầu; các giai đoạn sau cân nhắc lợi ích/nguy cơ.
  • \n
  • Cho con bú: không khuyến cáo do nguy cơ an thần ở trẻ.
  • \n
\n
\n

Xử trí khi quên liều

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua liều quên. Không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: ngủ gà, lú lẫn, co giật, hạ huyết áp, loạn nhịp.
  • \n
  • Xử trí: hỗ trợ; theo dõi tim mạch/điện giải; than hoạt sớm nếu thích hợp; tránh chất kích thích thần kinh trung ương.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Hydroxyzine là kháng histamin H1 thế hệ 1 có đặc tính an dịuchống ngứachống nôn. Thuốc qua hàng rào máu–não, gắn H1 trung ương/ngoại biên; có kháng cholinergic nhẹ và điều biến serotonergic.
  • \n
\n

Cơ chế chính

\n
    \n
  • Đối kháng H1: giảm phóng thích/cảm thụ histamin → giảm ngứa, phù nề, mày đay.
  • \n
  • An dịu – giải lo âu: qua H1 trung ương và điều biến 5-HT2.
  • \n
  • Chống nôn: ức chế vùng nhận cảm hóa học/tiền đình mức độ nhẹ.
  • \n
  • Khởi phát 30–60 phút sau uống; đỉnh 2–3 giờ. Tác dụng an thần có thể là lợi điểm về đêm nhưng cần cảnh giác ảnh hưởng tỉnh táo ban ngày.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: tốt qua đường tiêu hóa; thức ăn làm chậm hấp thu nhưng không giảm sinh khả dụng.
  • \n
  • Phân bố: rộng; qua hàng rào máu–não.
  • \n
  • Chuyển hóa: tại gan thành nhiều chất, trong đó có cetirizine hoạt tính ngoại biên.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận dưới dạng chất chuyển hóa; t1/2 khoảng 14–25 giờ (kéo dài ở cao tuổi/suy gan thận).
  • \n
\n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30°C, khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Giữ nguyên bao bì cho đến khi dùng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này