Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
A.T Ibuprofen Syrup 100mg (60ml) - Giảm đau, kháng viêm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

A.T Ibuprofen Syrup 100mg (60ml) - Giảm đau, kháng viêm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Quy cáchHộp 1 chai 60ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 chai 60ml
Số đăng kýVD-25631-16
Nhà sản xuấtAn Thiên
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ibuprofen: 100mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • iảm đau và chống viêm trong viêm khớp dạng thấp (bao gồm cả viêm khớp dạng thấp vị thành niên và bệnh Still), viêm cột sống dính khớp, viêm nhiều khớp với yếu tố dạng thấp (RF) âm tính.
  • \n
  • Điều trị các tình trạng viêm khớp không do khớp, được chỉ định trong các tình trạng viêm quanh khớp như: viêm quanh khớp vai thể đông cứng (frozen shoulder), viêm bao hoạt dịch (bursitis), viêm gân (tendinitis), viêm bao gân (tenosynovitis), đau lưng vùng thấp (low back pain). Thuốc cũng có thể được sử dụng trong các chấn thương mô mềm như bong gân và căng cơ (sprains and strains).
  • \n
  • Giảm đau trong đau nhẹ đến vừa như: Đau Bụng Kinh, đau răng, đau sau phẫu thuật, giảm các triệu chứng đau đầu (bao gồm cả đau nửa đầu migraine).
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều dùng khuyến cáo là 1200-1800mg mỗi ngày, chia thành 3 – 4 lần dùng/1 ngày. Tổng liều hàng ngày không được vượt quá 2400 mg.
  • \n
\nTrẻ em: Liều dùng hàng ngày là 20mg/1 kg thể trọng/1 ngày, chia thành 3 – 4 lần dùng/1 ngày. Có thể tham khảo cách tính liều dưới đây: \n
    \n
  • Trẻ 1 – 2 tuổi: 2,5 ml (50 mg).
  • \n
  • Trẻ 3 – 7 tuổi: 5 ml (100 mg).
  • \n
  • Trẻ 8 – 12 tuồi: 5 ml (200 mg).
  • \n
\nKhông nên dùng cho trẻ cân nặng dưới 7 kg. \n \nTrong viêm khớp dạng thấp vị thành niên, có thể dùng tới 40mg/1 kg thể trọng/1 ngày, chia thành 3 – 4 lần dùng/1 ngày. \n \nNgười cao tuổi: Nếu chức năng thận hoặc gan bị suy giảm, nên đánh giá liều dùng riêng. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống, khi uống, lắc đều lọ thuốc trước khi sử dụng, rót thuốc ra cốc chia vạch (kèm theo sản phẩm) theo lượng thuốc đã được chỉ định, sau khi uống thuốc, bệnh nhân nên tráng miệng bằng nước vì siro có chứa nhiều đường có thể dẫn đến sâu răng.
  • \n
  • Đối với bệnh nhân có dạ dày nhạy cảm, nên uống thuốc cùng với thức ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nHỗn dịch A.T Ibuprofen Syrup (Chai 60ml) được chống chỉ định trong các trường hợp: \n
    \n
  • Bệnh nhân có mẫn cảm với Ibuprofen (hoặc có tiền sử dị ứng với các NSAID khác) hoặc bất kì thành phần nào có trong tá dược.
  • \n
  • Bệnh nhân bị suy tim, suy gan, suy thận nặng.
  • \n
  • Bệnh nhân có tiền sử bị loét dạ dày tái phát, xuất huyết tiêu hóa, hoặc đang bị loét dạ dày, xuất huyết tiêu hóa.
  • \n
  • Chống chỉ định dùng thuốc cho 3 tháng cuối của thai kì.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTrong quá trình sử dụng thuốc A.T Ibuprofen Syrup (Chai 60ml) người bệnh có thể gặp một số tác dụng không mong muốn được liệt kê dưới đây: \n
    \n
  • Nhiễm trùng: viêm mũi, viêm màng não vô khuẩn.
  • \n
  • Huyết học: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, thiếu máu tán huyết.
  • \n
  • Thần kinh: mất ngủ, lo lắng, đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ, viêm dây thần kinh thị giác.
  • \n
  • Mắt: suy giảm thị lực.
  • \n
  • Hô hấp: hen phế quản, có thắt phế quản, khó thở.
  • \n
  • Tiêu hóa: khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau vùng bụng, đầy hơi, táo bón, đại tiên phần đen, xuất huyết tiêu hóa, viêm dạ dày, loét tá tràng, loét dạ dày, loét miệng, thủng đường tiêu hóa.
  • \n
  • Da và mô dưới da: phát ban, mề đay, ngứa, xuất huyết dưới da, phù mạch, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\nThuốc A.T Ibuprofen Syrup 60ml có thể tương tác với các thuốc: \n
    \n
  • Thuốc chống tăng huyết áp, thuốc chẹn beta và thuốc lợi tiểu: NSAID có thể làm giảm tác dụng của thuốc chống tăng huyết áp, như thuốc ức chế men chuyển, thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin-II, thuốc chẹn beta và thuốc lợi tiểu.
  • \n
  • Thuốc lợi tiểu cũng có thể làm tăng nguy cơ nhiễm độc thận của các NSAID.
  • \n
  • Các Glycoside tim: NSAID có thể làm trầm trọng thêm suy tim, giảm GFR và tăng nồng độ Glycoside tim trong huyết tương.
  • \n
  • Methotrexate: NSAID làm giảm sự bài tiết của Methotrexate.
  • \n
  • Ciclosporin: làm tăng nguy cơ nhiễm độc thận.
  • \n
  • Các thuốc nhóm NSAID khác: tránh sử dụng đồng thời hai hoặc nhiều NSAID, vì điều này có thể làm tăng tác dụng phụ.
  • \n
  • Corticosteroid: tăng nguy cơ loét hoặc chảy máu đường tiêu hóa khi sử dụng với NSAID.
  • \n
  • Thuốc chống đông máu: các NSAID có thể tăng cường tác dụng của thuốc chống đông máu, như warfarin.
  • \n
  • Kháng sinh quinolone: ​​Dữ liệu động vật chỉ ra rằng NSAID có thể làm tăng nguy cơ co giật liên quan đến kháng sinh quinolone. Bệnh nhân dùng phối hợp NSAID và quinolone có thể tăng nguy cơ co giật.
  • \n
  • Sulfonylurea: NSAID có thể làm tăng tác dụng hạ đường huyết của sulfonylurea.
  • \n
  • Các chất ức chế kết tập tiểu cầu và các chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc
  • \n
  • (SSRI): Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa khi dùng cùng với NSAID.
  • \n
  • Tacrolimus: Có thể tăng nguy cơ nhiễm độc thận khi dùng NSAID với Tacrolimus.
  • \n
  • Ziovudine: Tăng nguy cơ về độc tính trên huyết học khi dùng NSAID với Zidovudine.
  • \n
  • Aminoglycoside: các NSAID có thể làm giảm sự bài tiết Aminoglycoside.
  • \n
  • Ginkgo Biloba có thể làm tăng nguy cơ chảy máu khi kết hợp NSAID.
  • \n
  • Các chất ức chế CYP2C9: Sử dụng đồng thời Ibuprofen với các chất ức chế CYP2C9 có thể làm tăng phơi nhiễm của cơ thể với Ibuprofen (vì CYP2C9 là enzyme chuyển hóa Ibuprofen).
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thuốc có thể che dấu các dấu hiệu của nhiễm trùng.
  • \n
  • Ở người cao tuổi, có sự tăng tần suất của các phản ứng bất lợi với NSAID, nên hiệu chỉnh liều dùng riêng.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị suy thận, suy gan, suy tim, tăng huyết áp; bệnh nhân đang mắc hoặc có tiền sử hen phế quản, viêm mũi mạn tính, viêm loét đại tràng, bệnh Cohn.
  • \n
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
\n

Khuyến cáo cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú:

\n
    \n
  • Đối với phụ nữ có thai: Không sử dụng thuốc AT Ibuprofen 60ml ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối của thai kỳ của thai kỳ để bảo vệ sức khỏe của thai nhi
  • \n
  • Đối với người ẹm đang cho con bú:  Ibuprofen có khả năng bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp. Do đó để đảm bảo sức khỏe cho trẻ đang bú sữa mẹ, người mẹ không nên sử dụng thuốc hoặc có thể ngừng cho con bú trước khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở 30℃, trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này