Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
A.T Cetam 400 (30 ống x 10ml) - Điều trị chóng mặt, giật rung cơ, thiếu máu não, suy giảm nhận thức ở người già
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

A.T Cetam 400 (30 ống x 10ml) - Điều trị chóng mặt, giật rung cơ, thiếu máu não, suy giảm nhận thức ở người già

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 30 ống
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 30 ống
Số đăng kýVD-25626-16
Nhà sản xuấtAn Thiên
Dạng bào chếDung dịch uống
Hàm lượng400mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Piracetam: 400mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị các triệu chứng chóng mặt.
  • \n
  • Các tổn thương sau chấn thương sọ não và phẫu thuật não: rối loạn tâm thần, tụ máu, liệt nửa người và thiếu máu cục bộ.
  • \n
  • Các rối loạn thần kinh trung ương: chóng mặt, nhức đầu, lo âu, sảng rượu, rối loạn ý thức.
  • \n
  • Suy giảm trí nhớ, thiếu tập trung, sa sút trí tuệ ở người già.
  • \n
  • Thiếu máu hồng cầu hình liềm.
  • \n
  • Các trường hợp thiếu máu cục bộ cấp.
  • \n
  • Điều trị nghiện rượu.
  • \n
  • Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm.
  • \n
  • Dùng bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn \n
    \n
  • Liều thường dùng là 30 - 160 mg/kg/ngày, tùy theo chỉ định. Thuốc được dùng tiêm hoặc uống, chia đều ngày 2 lần hoặc 3 - 4 lần.
  • \n
  • Cũng có thể dùng thuốc tiêm để uống nếu như phải ngừng dùng dạng tiêm. Trường hợp nặng, có thể tăng liều lên tới 12 g/ngày và dùng theo đường truyền tĩnh mạch.
  • \n
  • Liều dùng điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày, tùy theo từng trường hợp. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày trong những tuần đầu.
  • \n
  • Liều dùng điều trị nghiện rượu: 12 g/ngày trong thời gian cai rượu đầu tiên.
  • \n
  • Liều dùng điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.
  • \n
  • Bệnh nhân suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không): Liều ban đầu là 9 - 12 g/ngày; liều duy trì là 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong ba tuần.
  • \n
  • Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu liềm: Dùng liều 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
  • \n
  • Liều dùng điều trị giật rung cơ: 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ 3 - 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 24 g/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của Piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm. Không sử dụng cho trẻ dưới 16 tuổi.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Trẻ em: Chưa có thông tin.
  • \n
\nĐối tượng khác \n
    \n
  • Người cao tuổi: Điều chỉnh liều ở bệnh nhân cao tuổi có chức năng thận bị tổn thương. Để điều trị lâu dài ở người cao tuổi, cần đánh giá thường xuyên độ thanh thải creatinin để điều chỉnh liều lượng nếu cần.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận theo chức năng thận như sau: \n
    \n
  • Clcr 50 - 79 ml/phút: Dùng 2/3 liều bình thường, chia thành 2 - 3 lần/ngày.
  • \n
  • Clcr 30 - 49 ml/phút: Dùng 1/3 liều bình thường, chia thành 2 lần/ngày.
  • \n
  • Clcr 20 - 29 ml/phút: Dùng 1/6 liều bình thường, 1 lần/ngày.
  • \n
  • Không dùng thuốc nếu mức lọc cầu thận < 20 ml/phút.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng tiêm hoặc uống, nên dùng thuốc uống nếu người bệnh uống được. Nên uống thêm một cốc nước sau khi uống dung dịch thuốc để giảm vị đắng.
  • \n
\nQuá liều \n \nQuá liều và độc tính \n
    \n
  • Piracetam ít độc ngay cả khi dùng liều rất cao. Không có tác dụng phụ nào khác liên quan cụ thể đến quá liều đã được báo cáo với Piracetam.
  • \n
  • Quá liều được báo cáo với liều cao nhất với Piracetam là uống 75 g. Một trường hợp tiêu chảy ra máu kèm theo đau bụng, có lẽ liên quan đến liều lượng cực cao của Sorbitol có trong công thức đã sử dụng.
  • \n
\nCách xử lý khi quá liều \n
    \n
  • Trong trường hợp xảy ra quá liều, rửa dạ dày hoặc gây nôn. Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho quá liều với Piracetam. Điều trị triệu chứng và có thể bao gồm chạy thận nhân tạo. Piracetam có thể được loại bỏ 50 đến 60% khi chạy thận nhân tạo.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người bệnh suy thận nặng (Clcr < 20 ml/phút).
  • \n
  • Người mắc bệnh múa giật Huntington.
  • \n
  • Người bệnh suy gan.
  • \n
  • Xuất huyết não.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp \n
    \n
  • Mệt mỏi, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng, bồn chồn, dễ bị kích động, đau đầu, mất ngủ, ngủ gà.
  • \n
\nÍt gặp \n
    \n
  • Chóng mặt, tăng cân, suy nhược, run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm, rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng, viêm da, ngứa, mày đay.
  • \n
\nHiếm gặp \n
    \n
  • Không có thông tin.
  • \n
\nKhông xác định tần suất \n
    \n
  • Rối loạn đông máu, kích động, lo lắng, nhầm lẫn, ảo giác, mất điều hòa, suy giảm thăng bằng, chứng động kinh trầm trọng hơn, nhức đầu, mất ngủ, suy nhược.
  • \n
  • Không phải ai cũng gặp các tác dụng phụ như trên. Bạn có thể gặp các tác dụng phụ khác không được đề cập ở trên. Nếu bạn gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn nào, hãy thông báo ngay cho bác sĩ.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Khả năng tương tác thuốc dẫn đến thay đổi dược động học của Piracetam thấp.
  • \n
  • Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.
  • \n
  • Đã có một trường hợp có tương tác giữa Piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: Lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.
  • \n
  • Ở một người bệnh thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng Piracetam.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và người bệnh cao tuổi.
  • \n
  • Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ do nguy cơ gây co giật.
  • \n
  • Thận trọng trên bệnh nhân loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ do xuất huyết, dùng cùng các thuốc gây chảy máu do tăng nguy cơ gây chảy máu. Thận trọng trong các phẫu thuật lớn do khả năng rối loạn đông máu tiềm tàng.
  • \n
\nLái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Thận trọng đối với những bệnh nhân có dự định lái xe hoặc sử dụng máy móc trong khi dùng Piracetam.
  • \n
\nPhụ nữ mang thai và cho con bú \n \nLưu ý với phụ nữ có thai \n
    \n
  • Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai.
  • \n
\nLưu ý với phụ nữ cho con bú \n
    \n
  • Không nên dùng Piracetam cho người cho con bú.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này