Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Asstamid (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị ung thư tuyến tiền liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Asstamid (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị ung thư tuyến tiền liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứTây Ban Nha
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVN2-627-17
Nhà sản xuấtSynthon Hispania
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Bicalutamid: 50mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • ASSTAMID là thuốc dùng cho nam trưởng thành, phối hợp với thuốc tương tự hormon kích thích hoàng thể.
  • \n
  • (LHRH) như gonadorelin hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn đề điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Khi ban bị dị ưng (quá mẫn) với bicalutamid hay bất cứ tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Khi bạn là phụ nữ.
  • \n
  • Khi đối tượng dùng thuộc là trẻ em.
  • \n
  • Khi bạn đang dùng thuốc terfenadine hay astemizole là những thuốc điểu trị dị ứng hay cisaprid là thuốc điêu trị chứng ợ nóng và trào ngược acid dịch vị.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng bằng đường uống.
  • \n
  • Luôn dùng thuốc bicalutamid theo đúng yêu cầu của bác sĩ. Nếu bạn cần thêm thông tin, có thể hỏi dược sĩ để kiểm tra lại.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều thường dùng của thuốc này là 1 viên, ngày một lần. Phải uống nguyên viên với một ly nước. Bạn nên cố gắng uông, thuốc vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
  • \n
  • Cần uống thuốc này ít nhất 3 ngày trước khi khởi đầu dùng thuốc tương tự LHRH như gonadorelin hay vào thời điểm phẫu thuật cắt bỏ tỉnh hoàn.
  • \n
\n

Lưu ý:

\nThận trọng khi dùng bicalutamid trong những trường hợp sau: \n
    \n
  • Nếu bạn có bệnh gan. Bác sĩ sẽ quyết định cho xét nghiệm máu để kiểm tra chức năng gan của bạn khi bắt đầu dùng thuốc.
  • \n
  • Nếu bạn bị bệnh đái tháo đường. Dùng thuốc bicalutamid chung với các thuốc tương tự LHRH có thể làm thay đổi nồng độ đường huyết của bạn. Có thể sẽ cần phải điều chỉnh liều của insulin và/hoặc thuốc uống trị đái tháo đường bạn đang dùng.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

\n
    \n
  • Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc này không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, một số người có thể cảm thấy buồn ngủ khi đang uống thuốc này. Nếu bạn nghĩ thuốc này làm cho bạn buồn ngủ, hãy báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi uống thuốc này.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nSau đây là những tác dụng rấi nghiêm trọng: \n
    \n
  • Phát ban da, ngứa, nổi mề đay, bong tróc, phồng rộp da.
  • \n
  • Sưng mặt hoặc cổ, môi, lưỡi họng gây khó thở hoặc khó nuốt.
  • \n
  • Các ảnh hưởng trên hô hấp có hoặc không kèm ho và sốt.
  • \n
  • Vàng da hoặc mắt.
  • \n
  • Các phản ứng phụ khác có thể có của thuốc là:
  • \n
\nRất thường gặp (có thể ảnh hưởng đến 1 trong 10 người): \n
    \n
  • Giảm hồng cầu (thiếu máu).
  • \n
  • Đau vú, vú to ở nam giới, nóng bừng mặt,chóng mặt, đau dạ dày hoặc xương chậu, táo bón, có cảm giác bệnh có máu trong nước tiểu (tiểu ra máu), suy nhược, sưng bàn tay, bàn chân, cánh tay hoặc chân (phù).
  • \n
\nThường gặp (có thể ảnh hưởng đến 1 trong 10 người): \n
    \n
  • Giảm khoái cảm, trầm cảm, buồn ngủ, khó tiêu, đầy hơi, thay đổi chức năng gan bao gồm vàng da và mắt (bệnh vàng da), rụng tóc, tăng mọc tóc, da khô, ngứa, rối loạn cương, tăng cân, giảm câm giác ngon miệng, đau ngực, nhồi máu cơ tim (đã có trường hợp tử vong được báo cáo). Các ảnh hưởng trên tim có thể gây khó thở hoặc phù mắt cá chân.
  • \n
\nÍt gặp (có thể ảnh hưởng lên đến 1 trong 100 người): \n
    \n
  • Phản ứng dị ứng (phản ứng quá mẫn). Các triệu chứng này có thể bao gềm: ban da, ngứa, phát ban, bong tróc, phồng rộp da, sưng mặt hoặc cổ, môi, lưỡi hoặc họng có thể gây khó thở hoặc khó nuốt, một bệnh viêm phổi gọi là bệnh phổi kế (đã có trường hợp tử vong được báo cáo). Triệu chứng của bệnh này có thể bao gồm khó thở nhiều kèm ho hoặc sốt.
  • \n
\nHiếm gặp (có thể ảnh hưởng lên đến 1 trong 1000 người): \n
    \n
  • Suy gan (đã có trường hợp tử vong được báo cáo), da tăng nhạy cảm ánh sáng.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Cyclosporin (thud tre chế miễn dịch để phòng và điều trị thải ghép mô hoặc tủy xương). Bởi vì
  • \n
  • bícalutamid có thể làm tăng nồng độ của một chất gọi là creatinin trong huyết tương và bác sĩ có thể sẽ phải cho xét nghiệm máu để theo đõi tương tác này.
  • \n
  • Midazolam (thuốc giúp giảm bớt lo âu trước khi phẫu thuật hoặc các thủ thuật khác hoặc được dùng như một loại thuốc mê trước và trong phẫu thuật). Bạn phải báo với bác sĩ hoặc nha sĩ rằng bạn đang dùng bicalutamid néu bạn được chỉ định phẫu thuật hay nhập viện.
  • \n
  • Terfenadine hay astemizole là những thuốc trị bệnh dị ứng hoặc cisapride là thuốc điều trị chứng ợ nóng và trào ngược acid dịch vị.
  • \n
  • Một loại thuốc gọi là ức chế kênh canxi, như đildazem hay verapamil. Nhưng thuốc này được dùng trị bệnh tim, đau thắt ngực và tăng huyết áp.
  • \n
  • Thuốc làm tan máu như warfarin.
  • \n
  •  Cimetidin điều trị trào ngược acid và loét dạ dày.
  • \n
  • Ketoconazol là một loại thuốc kháng nấm.
  • \n
  • ASSTAMID có thể tương tác với các thuốc điều trị loạn nhịp tim (như quinidin, Procainamid, amiodaron và sotalol) hoặc có thể làm tăng tình trạng loạn nhịp tim khi dùng chung với một số thuốc (như methadon thuốc giảm đau và giải độc), moxifloxacin (kháng sinh), thuốc trị loạn tâm thần dùng trong bệnh suy nhược thần kinh nặng).
  • \n
  • Thuốc không cần uống cùng lúc với bữa ăn nhưng cần phải nuốt nguyên viên với một ly nước đun sôi để nguội.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
  • Để tránh ánh sáng mặt trời và nhiệt độ quá cao.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này