Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Asperlican 150 - Fluconazol điều trị và dự phòng nhiễm nấm Candida
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Asperlican 150 - Fluconazol điều trị và dự phòng nhiễm nấm Candida

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm

Mô tả sản phẩm

Thông tin sản phẩm

\n
    \n
  • Tên thuốc: Asperlican 150 mg
  • \n
  • Hoạt chất: Fluconazol 150 mg
  • \n
  • Nhóm thuốc: Thuốc kháng nấm azol
  • \n
  • Dạng bào chế: Viên nang cứng
  • \n
  • Quy cách: Hộp 5 vỉ × 5 viên
  • \n
  • Thuốc kê đơn: Có – chỉ sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ
  • \n
  • Số đăng ký: VN-21343-18
  • \n
  • Tiêu chuẩn: WHO-GMP
  • \n
  • Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
  • \n
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • \n
\n

Thành phần

\nMỗi viên nang Asperlican chứa: \n
    \n
  • Fluconazol 150 mg
  • \n
  • Tá dược: lactose, tinh bột, magnesi stearat và tá dược khác vừa đủ
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\nAsperlican 150 mg được bác sĩ chỉ định trong điều trị và dự phòng các nhiễm nấm do Candida, Cryptococcus và các chủng nấm nhạy cảm khác. \n \nMột số chỉ định cụ thể: \n
    \n
  • Điều trị nhiễm nấm Candida âm đạo, Candida niệu đạo tái phát
  • \n
  • Điều trị viêm màng não do Cryptococcus, bao gồm cả bệnh nhân HIV/AIDS
  • \n
  • Dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân ghép tủy xương, bệnh nhân suy giảm miễn dịch
  • \n
  • Điều trị nhiễm nấm Candida toàn thân (candida huyết, candida ở đường hô hấp, đường tiết niệu, ổ bụng)
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị nấm da, nấm móng, nấm miệng – hầu trong các trường hợp không đáp ứng hoặc chống chỉ định với thuốc kháng nấm khác
  • \n
\n

Cách dùng – Liều dùng

\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
  • \n
\n

Liều dùng tham khảo

\n
    \n
  • Nhiễm nấm Candida âm đạo: liều duy nhất 150 mg
  • \n
  • Nhiễm nấm Candida miệng – hầu: 50–100 mg/ngày trong 7–14 ngày
  • \n
  • Nhiễm nấm Candida thực quản: 100–200 mg/ngày trong ít nhất 3 tuần
  • \n
  • Nhiễm nấm Candida toàn thân: 400 mg ngày đầu, sau đó 200 mg/ngày (tối đa 400 mg/ngày)
  • \n
  • Viêm màng não do Cryptococcus: 400 mg ngày đầu, sau đó 200–400 mg/ngày trong ít nhất 6–8 tuần
  • \n
  • Nấm da, nấm móng: 150 mg/tuần, kéo dài nhiều tháng đến khi móng mọc lại hoàn toàn
  • \n
  • Dự phòng Candida ở bệnh nhân ghép tủy xương: 400 mg/ngày, bắt đầu trước hóa trị liệu hoặc ghép tủy vài ngày và duy trì đến 7 ngày sau khi bạch cầu trung tính > 1000/mm³
  • \n
  • Trẻ em: liều 3–12 mg/kg/ngày theo chỉ định bác sĩ
  • \n
  • Người suy thận: cần điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin
  • \n
\n

Quên liều

\n
    \n
  • Uống ngay khi nhớ ra
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Fluconazol hoặc bất kỳ azol kháng nấm nào
  • \n
  • Bệnh nhân đang dùng terfenadin, cisaprid, astemizol, pimozid, quinidin do nguy cơ loạn nhịp tim
  • \n
  • Trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi, trừ khi có chỉ định đặc biệt
  • \n
\n

Tác dụng phụ

\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy
  • \n
  • Nhức đầu, chóng mặt
  • \n
  • Tăng men gan thoáng qua
  • \n
\n

Ít gặp

\n
    \n
  • Ban đỏ, mẩn ngứa, mề đay
  • \n
  • Rối loạn vị giác
  • \n
  • Rụng tóc tạm thời
  • \n
\n

Hiếm gặp nhưng nghiêm trọng

\n
    \n
  • Phản ứng dị ứng nặng: sốc phản vệ, hội chứng Stevens–Johnson
  • \n
  • Tổn thương gan nặng: viêm gan, vàng da, suy gan
  • \n
  • Loạn nhịp tim do kéo dài khoảng QT
  • \n
\n

Lưu ý

\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Cần theo dõi chức năng gan trong suốt quá trình điều trị, đặc biệt khi dùng dài ngày
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân có bệnh lý tim mạch, rối loạn điện giải, tiền sử loạn nhịp
  • \n
  • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
  • \n
  • Bệnh nhân suy giảm miễn dịch có nguy cơ cao tái phát nấm, có thể cần liều duy trì dài hạn
  • \n
\n

Thai kỳ và cho con bú

\n
    \n
  • Fluconazol qua nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ
  • \n
  • Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú, trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc kéo dài QT (cisaprid, terfenadin, quinidin, pimozid): chống chỉ định phối hợp
  • \n
  • Warfarin và thuốc chống đông: tăng nguy cơ chảy máu
  • \n
  • Thuốc hạ đường huyết nhóm sulfonylurea: nguy cơ hạ đường huyết
  • \n
  • Phenytoin, ciclosporin, tacrolimus: tăng nồng độ huyết tương, nguy cơ độc tính
  • \n
  • Thuốc tránh thai đường uống: nhìn chung an toàn, nhưng nên được bác sĩ tư vấn
  • \n
\n

Dược lý

\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Fluconazol ức chế enzym lanosterol 14-α-demethylase, ngăn tổng hợp ergosterol – thành phần quan trọng của màng tế bào nấm
  • \n
  • Phổ tác dụng: Candida albicans, Candida tropicalis, Cryptococcus neoformans…
  • \n
  • Không tác dụng mạnh trên Aspergillus
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: sinh khả dụng đường uống > 90%
  • \n
  • Phân bố: thấm tốt vào dịch não tủy và dịch cơ thể
  • \n
  • Chuyển hóa: ít chuyển hóa ở gan
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi
  • \n
  • Thời gian bán thải: khoảng 30 giờ
  • \n
\n

Thông tin thêm

\n
    \n
  • Dạng bào chế: Viên nang cứng
  • \n
  • Đóng gói: Hộp 5 vỉ × 5 viên
  • \n
  • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng
  • \n
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
  • \n
  • Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
  • \n
\n

Lưu ý quan trọng

\nThông tin trong bài được Dược sĩ biên soạn lại, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. Khuyến cáo bệnh nhân phải tuân thủ chỉ định của bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này