

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Asopus 200 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị các vấn đề liên quan tới tình trạng xơ gan và sỏi mật
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-31067-18 |
| Nhà sản xuất | An Thiên |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 200mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
- Acid Ursodeoxycholic: 200 mg
Chỉ định:
Thuốc Asopus 200 được chỉ định trên các trường hợp sau:- Bệnh gan mật: xơ gan mật nguyên phát (PBC)
- Sỏi mật: trên các bệnh nhân có túi mật hoạt động tốt.
Liều dùng:
- Điều trị bệnh xơ gan: Liều lượng từ 13-15mg/kg mỗi ngày, tương đương 3-4 viên/ngày, chia làm 2-4 lần uống.
- Làm tan sỏi mật: 8 - 10mg/kg, tương đương 2-3 viên/ngày, chia làm 2-3 lần uống.
- Phòng ngừa sỏi mật: 300mg uống 2 lần mỗi ngày. Liều tối đa là 600mg
Cách dùng:
- Uống thuốc cùng hoặc sau bữa ăn.
- Uống thuốc với 1 cốc nước đầy tương đương khoảng 150ml. Không nên nhai hay nghiền nhỏ viên thuốc.
- Sử dụng đúng theo chỉ dẫn và liều lượng bác sĩ kê.
- Đọc kĩ hương dẫn sử dụng trước khi dùng.
Chống chỉ định:
- Không sử dụng thuốc Asopus 200 cho các bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
- Không sử dụng trên đối tượng phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú.
- Không sử dụng cho đối tượng dưới 18 tuổi.
Tác dụng phụ:
| STT | Hệ cơ quan | Xảy ra phổ biến | Ít khi xảy ra | Hiếm khi xảy ra |
| 1 | Tiêu hóa | Viêm túi mật , đầy hơi , rối loạn tiêu hóa, phân nhão, loét dạ dày tá tràng | Vôi hóa sỏi mật , đau bụng trên bên phải dữ dội | |
| 2 | Thần kinh | Nhức đầu, chóng mặt | ||
| 3 | Hô hấp | Nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm xoang | Viêm phế quản, ho, viêm họng , viêm mũi | |
| 4 | Miễn dịch | Nhiễm virus, Các triệu chứng giống cúm | ||
| 5 | Cơ xương khớp | Đau lưng, Đau khớp, viêm khớp, đau cơ xương, đau cơ | ||
| 6 | Da liễu | Rụng tóc , phát ban / phát ban trên da | Mề đay | |
| 7 | Huyết học | Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu | ||
| 8 | Bộ phận sinh dục | Đau bụng kinh, nhiễm trùng đường tiết niệu | ||
| 9 | Quá mẫn | Dị ứng | ||
| 10 | Tâm thần | Mất ngủ | ||
| 11 | Chuyển hóa | Tăng đường huyết | ||
| 12 | Tim mạch | đau ngực | ||
| 13 | Thận | Tăng creatinine | ||
| 14 | Gan | Xơ gan mất bù |
Tương tác thuốc:
Trong quá trình sử dụng, có thể xảy ra tương tác khi sử dụng thuốc Asopus 200 kết hợp với các thuốc sau:- Hợp chất của nhôm: Nhôm cacbonat và nhôm hydroxyd: Thuốc kháng axit có chứa nhôm có thể làm giảm sự hấp thu của ursodiol.
- Cyclosporine: làm tăng Sinh khả dụng của cyclosporin đường uống.
- Magaldrate: Thuốc kháng axit có chứa nhôm có thể làm giảm sự hấp thu của ursodiol.
- Thuốc giảm cholesterol: Cholestyramine và colestipol: Làm giảm hấp thu ursodiol.
Lưu ý và thận trọng:
- Liều sử dụng dựa trên trọng lượng. Do đó, liều lượng thuốc có thể thay đổi nếu bệnh nhân tăng hoặc giảm cân so với ban đầu.
- Trong quá trình sử dụng, có thể cần xét nghiệm chức năng gan 6 tháng một lần sau khi ngừng sử dụng ursodiol.
- Liên hệ hoặc thăm khám lại nếu các triệu chứng không cải thiện hoặc trở nên nặng hơn.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Phụ nữ có thai
- Thuốc được xếp vào nhóm B3 các thuốc dùng cho phụ nữ có thai. Các nghiên cứu trên động vật đã tiết lộ bằng chứng về khả năng gây chết phôi, độc tính trên phôi và gây quái thai. Không có dữ liệu được kiểm soát trong quá trình mang thai ở người. Do đó, không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai, trừ trường hợp thật sự cần thiết và cần có sự chỉ định của bác sĩ.
Bà mẹ cho con bú
- Không có đủ dữ liệu về việc bài tiết của thuốc vào sữa mẹ. Tuy nhiên, đã phát hiện sự bài tiết của thuốc vào sữa trên động vật, và chưa có đủ thông tin về độ an toàn và nguy cơ xảy ra ảnh hưởng trên trẻ bú mẹ. Do đó, chống chỉ định sử dụng trên đối tượng này. Trong các trường hợp thật sự cần thiết sử dụng thuốc nên cho trẻ ngừng bú
Bảo quản:
- Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.
- Nhiệt độ bảo quản thuốc đảm bảo dưới 30 độ C.
- Tránh xa tầm tay trẻ em.
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này