Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Asolan 0,5 mg Alprazolam - Điều trị ngắn hạn rối loạn lo âu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Asolan 0,5 mg Alprazolam - Điều trị ngắn hạn rối loạn lo âu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChưa phân loại
Xuất xứMalaysia
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg0\

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Alprazolam 0,5 miligam trong mỗi đơn vị liều.
  • \n
  • Tá dược theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\nHàm lượng không phẩy năm miligam phù hợp cho khởi trị và tinh chỉnh liều. \n \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị ngắn hạn rối loạn lo âu.
  • \n
  • Rối loạn hoảng sợ có/ không kèm sợ khoảng trống.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị mất ngủ liên quan lo âu.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\nTăng cường tác dụng của GABA tại thụ thể GABA_A, gây an thần, giải lo âu, giãn cơ, chống co giật ở liều cao. \n
\n
Giải lo âuGiảm bồn chồn, căng thẳng. \n \n
\n
An thầnHỗ trợ vào giấc nhanh hơn. \n \n
\n
Ổn định thần kinhGiảm các triệu chứng tự động do lo âu. \n \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\nBắt đầu liều thấp, tăng chậm; dùng ngắn hạn. Bảng tham khảo: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình trạngKhởi đầuDuy trìTối đaGhi chú
Lo âu0,25–0,5 mg x 2–3 lần/ ngày0,5–4 mg/ ngày4 mg/ ngàyĐiều chỉnh mỗi 3–4 ngày
Hoảng sợ0,5 mg trước ngủ hoặc x 2–3 lần/ ngày1–6 mg/ ngày10 mg/ ngàyTăng liều chậm
Mất ngủ liên quan lo âu0,25–0,5 mg trước ngủ0,5–1 mg trước ngủ1 mg/ đêmDùng ngắn hạn
Cao tuổi0,25 mg x 2–3 lần/ ngàyCá thể hóaNhạy cảm an thần
\nGiảm liều từ từ để tránh cai thuốc. \n \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống với nước, có hoặc không có thức ăn.
  • \n
  • Chia liều đều theo ngày nếu bác sĩ chỉ định.
  • \n
  • Tránh rượu và thuốc an thần khác.
  • \n
  • Quên liều: dùng khi nhớ; nếu gần liều kế, bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn benzodiazepin.
  • \n
  • Nhược cơ nặng.
  • \n
  • Glaucom góc hẹp cấp.
  • \n
  • Suy hô hấp nặng, suy gan nặng.
  • \n
  • Ngừng thở khi ngủ chưa kiểm soát.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n \nThường gặp: buồn ngủ, chóng mặt, mệt, giảm tập trung. \n \nÍt gặp: rối loạn trí nhớ tạm thời, nhìn mờ, buồn nôn, phát ban. \n \nHiếm gặp: trầm cảm nặng hơn, ý nghĩ tự sát, ảo giác, suy hô hấp, đặc biệt khi phối hợp opioid/ rượu. \n \n
\n
\n \nLệ thuộc – lạm dụng: tăng theo liều và thời gian; luôn dùng theo đơn. \n \nRút thuốc: giảm liều dần; ngừng đột ngột có thể co giật. \n \nLái xe/ vận hành máy: không khuyến cáo. \n \n
\n
\n
Khẩn cấp: thở chậm, lơ mơ, ý nghĩ tự hại, vàng da – đến cơ sở y tế ngay.
\n
\n

Dược lực học

\nAlprazolam gắn vị trí benzodiazepin trên GABA_A, tăng mở kênh chloride, gây ưu phân cực tế bào thần kinh và tác dụng an thần – giải lo âu. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu nhanh; Cmax sau 1–2 giờ.
  • \n
  • Gắn protein ~80 phần trăm; qua hàng rào máu – não.
  • \n
  • Chuyển hóa qua CYP3A4.
  • \n
  • Thải trừ qua nước tiểu dạng chuyển hóa; t1/2 trung bình ~11 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế CYP3A4 (ketoconazol, clarithromycin, ritonavir…): tăng nồng độ – tránh phối hợp.
  • \n
  • Cảm ứng CYP3A4 (carbamazepin, rifampicin, St. John’s Wort): giảm tác dụng.
  • \n
  • Opioid, rượu, thuốc an thần khác: tăng ức chế thần kinh trung ương – nguy hiểm.
  • \n
  • Thuốc chống trầm cảm/ chống loạn thần: cộng hưởng an thần – theo dõi.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Người cao tuổi: tăng nguy cơ ngã; khởi liều thấp.
  • \n
  • Suy gan/ thận: chỉnh liều cẩn thận.
  • \n
  • Trầm cảm: đánh giá nguy cơ tự sát; điều trị nền.
  • \n
  • Thai kỳ và cho con bú: không khuyến cáo; có thể gây tác dụng bất lợi cho thai/ trẻ.
  • \n
\n
Chiến lược giảm liều \n
    \n
  • Ổn định liều trước khi giảm.
  • \n
  • Giảm 10–25 phần trăm mỗi 1–2 tuần.
  • \n
  • Theo dõi triệu chứng cai; điều chỉnh tốc độ.
  • \n
  • Kết hợp liệu pháp không dùng thuốc.
  • \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này