Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Aracytine Cytarabine 100mg - Thuốc ung thư
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Aracytine Cytarabine 100mg - Thuốc ung thư

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi
Số đăng kýVN-3149-07
Nhà sản xuấtPfizer
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cyratabine: 100mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Liều quy ước bạch cầu dòng hạt cấp; bạch cầu nguyên lymphô bào cấp, bạch cầu nguyên tuỷ bào cấp; tiêm vào khoang nhện để ngừa và trị thâm nhiễm ở TKTW, u lymphô bào an toả. Liều cao: bạch cầu dòng hạt cấp kháng trị, bạch cầu nguyên tuỷ bào mạn chuyển cấp, bạch cầu tái phát, có nguy cơ cao, thứ phát sau hoá trị hay xạ trị, chuyển dạng tiền bạch cầu, u lymphô không Hodgkin kháng trị.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Làm thuyên giảm trong bệnh bạch cầu cấp: 100 mg/m2/ngày, truyền IV liên tục x 5 – 10 ngày. Thuyên giảm duy trì 70 - 200 mg/m2/ngày, tiêm IV hoặc SC x 5 ngày mỗi 4 tuần hoặc 1 lần/tuần. U Lymphô bào không Hodgkin người lớn dùng trong đa trị liệu, trẻ em: tùy theo týp bệnh. Liều cao 1 – 3 g/m2 truyền IV trong 1 – 3 giờ, cách quãng 12 giờ x 4 – 6 ngày. Tiêm vào khoang nhện: 5 – 30 mg/m2 1 lần từng 2 – 7 ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với thành phần của thuốc. Giảm tế bào máu có bệnh căn không ác tính. Suy gan và/hoặc suy thận nặng, loét dạ dày - ruột, vừa phẫu thuật. Có thai và cho con bú. Người trên 60 tuổi.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Suy tủy, giảm các dòng tế bào máu. Hội chứng tiết không đủ hormon kháng niệu. Giảm Ca máu, tăng acid uric máu. Rối loạn TKTW, thị giác, tim, hô hấp, lồng ngực, trung thất, tiêu hóa và gan mật, da và mô dưới da, cơ xương khớp, thận niệu.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Các thuốc độc tế bào, xạ trị. La-asparaginase. Flucytasine.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Kiểm tra thường xuyên công thức máu, acid uric máu, chức năng thận, TKTW, hô hấp.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này