

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Aquima (20 gói x 10ml) - Hỗ trợ điều trị các triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 20 gói |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 20 gói |
| Số đăng ký | VD-32231-19 |
| Nhà sản xuất | Merap |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Nhôm Hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd 351,9mg): 460mg \n
- Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%): 400mg \n
- Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%): 50mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Thuốc Dạ Dày Aquima được chỉ định cho những bệnh nhân có triệu chứng: ợ hơi, ợ nóng, khó tiêu, đầy hơi, chướng bụng, dạ day tăng tiết acid quá mức. \n
Liều dùng:
\nLiều dùng tham khảo của Thuốc dạ dày Aquima như sau: \n| Lứa tuổi | \nLiều dùng | \n
| Trẻ em < 5 tuổi | \n</= 5ml (1/2 gói) | \n
| Người lớn và trẻ em >/= 5 tuổi | \n5-10ml(1/2-1 gói) | \n
| Người cao tuổi | \n5-10ml(1/2-1 gói) | \n
Sử dụng thuốc Dạ Dày Aquima thế nào?
\n-
\n
- Thuốc Dạ Dày Aquima cách dùng như sau: Sử dụng bằng đường uống sau ăn 20 phút - 1 tiếng hoặc trước ngủ nếu cần. Lắc đều trước khi uống và uống trực tiếp mỗi ống thuốc theo liều dùng của bác sĩ chỉ định. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong công thức thuốc. \n
- Người bị suy thận có những tổn thương và suy nhược nghiêm trọng. \n
- Người có phosphate máu giảm. \n
Tác dụng phụ:
\nTrong khi sử dụng thuốc có thể gặp một số các ADR như sau: \n| Triệu chứng | \nTần suất/Cách xử trí | \n
| Dị ứng: phát ban đỏ, sưng mí mắt, môi,...khó thở, khó nuốt | \nNgừng sử dụng và đến ngay bệnh viện gặp bác sĩ | \n
| Rối loạn hệ miễn dịch: mề đay, ngứa, phản ứng phản vệ, phù mạch | \n\n |
| Rối loạn tiêu hóa: \n \nTáo bón hoặc tiêu chảy \n \nĐau bụng | \n\n \nÍt gặp \n \nChưa biết đến | \n
| Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng \n \nTăng Magie máu ở bệnh nhân suy thận \n \nTăng nồng độ nhôm trong máu, giảm phosphate máu, khi sử dụng thuốc kéo dài hoặc ở liều cao hoặc thậm chí liều bình thường ở bệnh nhân có chế độ ăn phospho thấp có thể làm tăng Canxi niệu và tăng phá hủy xương, chứng nhuyễn xương. | \nRất hiếm gặp \n \nKhông được biết đến | \n
Tương tác:
\nThuốc Dạ Dày Aquima có xảy ra các tương tác như sau: \n| Nhóm thuốc | \nTương tác | \n
| Tetracylin, các vitamin, Ciprofloxacin, ketoconazol,hydroxychloroquine, … | \nThành phần nhôm làm cản trở sự hấp thu các thuốc này | \n
| Levothyroxine | \nThành phần simethicon làm chậm hấp thu thuốc Levothyroxine | \n
| Làm giảm hiệu lực gắn Kali của resin, gây nhiễm kiềm chuyển hóa ở bệnh nhân suy thận và bệnh nhân tắc ruột | \n\n |
| Các citrat | \nLàm tăng nồng độ nhôm trong máu | \n
| Một số thuốc bài tiết qua nước tiểu | \nLàm thay đổi sự bài tiết một số loại thuốc trong đó tăng bài tiết salicylates đã được ghi nhận. | \n
| Các thuốc khác | \nKhông dùng đông thời vì làm giảm hấp thu các thuốc trong 1 tiếng sau uống | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Bệnh nhân suy thận và người cao tuổi thận trọng vì có thể bị tắt ruột nếu uống liều lớn Aquima do Nhôm hydroxyd gây táo bón và Magnesi hydroxyd giảm nhu động ruột. \n
- Lưu ý lượng phosphat trong cơ thể nếu ít quá sẽ làm phá huỷ xương, loãng xương, canxi niệu tăng do Nhôm hydroxit phản ứng với phosphat làm giảm hạm lượng phosphat của cơ thể. \n
- Sẽ bị thiếu máu hồng cầu nhỏ hoặc sa sút trí tuệ ở bệnh nhân suy thận nếu sử dụng thuốc liều cao và kéo dài. \n
- Người có vấn đề về chuyển hóa porphyrin đang làm thẩm tách máu lưu ý thành phần Nhôm hydroxyd. \n
- Người có di truyền bệnh không dụng nạp Fructose không được dùng Aquima vì có chứa sorbitol. \n
- Trẻ nhỏ suy thận và mất nước có thể bị tăng magnesi máu. \n
- Propyl parahydroxybenzoate, methyl parahydroxybenzoate dễ gây dị ứng. \n
- Chưa có nghiên cứu về sự ảnh hưởng của thuốc trên đối tượng lái xe và vân hành máy móc. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Chưa có nghiên cứu về độ an toàn của thuốc trên đối tượng này nên nếu muốn sử dụng cần thăm hỏi ý kiến bác sĩ. \n
- Tuy thành phần nhôm trong thuốc bài tiết lượng nhỏ vào sữa mẹ nhưng không đủ gây hại cho bé bú mẹ nên bà mẹ đang cho con bú được sử dụng và theo chỉ định của bác sĩ. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: nôn, đau bụng, tiêu chảy và nghiêm trọng hơn là tắt ruột. \n
- Xử trí: tiêm tĩnh mạch calcium gluconat kết hợp lợi tiểu cưỡng bức và bù nước. Với người suy thận thì cần thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ C. \n
- Tránh ẩm ướt, ánh nắng mặt trời. \n
- Không được để hở gói thuốc. \n
- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ nhỏ. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này