

Apifix 1 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị cho người nhiễm virus viêm gan B
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng Virus |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Số đăng ký | VD3-39-20 |
| Nhà sản xuất | Apimed |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 1mg |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Entecavir: 1mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
- Entecavir là một loại thuốc chống virus được sử dụng trong điều trị nhiễm virus viêm gan B. Nó ngăn chặn virus viêm gan B nhân lên bằng cách ngăn chặn enzyme sao chép ngược. \n
- Thuốc Cavir được dùng trong hỗ trợ điều trị cho người gặp tình trạng nhiễm virus viêm gan B. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Người lớn và vị thành niên (> 16 tuổi) bị nhiễm virus viêm gan B mạn tính và chưa dùng Nucleoside là 0,5mg dùng một lần/ngày. \n
- Người lớn và vị thành niên (> 16 tuổi) có tiền sử nhiễm virus huyết viêm gan B trong khi dùng Lamivudine hoặc được biết là có đột biến kháng thuốc Lamivudin hoặc Telbivudin thì liều dùng là 1 mg dùng một lần/ngày. \n
Cách sử dụng:
\n-
\n
- Dùng bằng đường uống, uống trước hoặc sau bữa ăn 2 giờ. \n
- Không nghiền, bẻ, nhai viên thuốc có thể làm giảm lượng hoạt chất. Nên nuốt nguyên viên thuốc. \n
- Không được tùy ý tăng giảm liều mà cần theo sự chỉ định của bác sĩ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Bệnh nhân mẫn cảm với Entecavire hoặc với bất kì các thành phần khác của thuốc.
\n
\n
Lưu ý thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Cân nhắc khi sử dụng cho phụ nữ mang thai, cho con bú và trẻ em. Chỉ nên sử dụng khi thật sự cần thiết và có sự chỉ định của bác sĩ.
\n
\n -
\n
Có thể nhiễm acid lactic và chứng gan to nhiễm mỡ trầm trọng, gồm cả những ca tử vong, khi sử dụng thuốc.
\n
\n -
\n
Nên tiếp tục theo dõi chặt chẽ chức năng gan trên cả lâm sàng và thử nghiệm ít nhất vài tháng ở những bệnh nhân đã ngưng dùng liệu pháp chống viêm gan B. Nếu thích hợp, có thể bắt đầu thực hiện liệu pháp chống viêm gan B.
\n
\n -
\n
Việc điều chỉnh liều entecavir được khuyến cáo đối với các bệnh nhân có độ thanh lọc creatinin < 50 ml/phút, kể cả các bệnh nhân được thẩm tách máu hoặc được thẩm tách phúc mạc liên tục ngoại trú (CAPD).
\n
\n -
\n
Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân ghép gan.
\n
\n -
\n
Hãy báo ngay với bác sĩ nếu bạn bị dị ứng trong thời gian sử dụng thuốc. Khi đó bác sĩ của bạn có thể kê toa một vài loại thuốc khác để thay thế
\n
\n -
\n
Kiểm tra kĩ hạn sử dụng, số đăng kí của thuốc.
\n
\n
Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:
\n-
\n
-
\n
Không sử dùng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú.
\n
\n
Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc:
\n-
\n
-
\n
Thận trọng khi sử dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Tác dụng phụ thường gặp:
\n
\n -
\n
Đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt và buồn nôn.
\n
\n -
\n
Tăng nồng độ glucose huyết.
\n
\n -
\n
Suy giảm chức năng thận.
\n
\n -
\n
Mất ngủ, ngủ lơ mơ.
\n
\n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
-
\n
Thuốc ảnh hưởng đến chức năng thận hoặc các thuốc cạnh tranh đào thải ở ống thận vì có thể làm tăng nồng độ của 1 trong 2 thuốc.
\n
\n
Xử trí khi quên liều:
\n-
\n
-
\n
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.
\n
\n -
\n
Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
\n
\n
Xử trí khi quá liều:
\n-
\n
-
\n
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Mỗi loại thuốc có bảo quản khác nhau, bạn nên đọc kỹ hướng sử dụng bảo quản được in trên bao bì.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này