Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Apiban 5mg Apixaban - Giảm nguy cơ đột quỵ, điều trị huyết khối tĩnh mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Apiban 5mg Apixaban - Giảm nguy cơ đột quỵ, điều trị huyết khối tĩnh mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Xuất xứViệt Nam
Số đăng kýVD‑36102‑22
Nhà sản xuấtMeyer - BPC
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
\n
    \n
  • Hoạt chất: Apixaban 5 mg mỗi viên nén bao phim.
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên (chi tiết theo tờ hướng dẫn sử dụng – HDSD của từng lô sản xuất).
  • \n
\n
    \n
  • Nhóm dược lý/ATC: Thuốc chống đông – ức chế trực tiếp yếu tố Xa (B01AF02).
  • \n
  • Đặc điểm nổi bật: dùng đường uống, không cần xét nghiệm theo dõi thường quy như warfarin; nhiều chỉ định từ dự phòng đột quỵ ở rung nhĩ đến điều trị DVT/PE.
  • \n
\n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Dự phòng đột quỵ và tắc mạch hệ thống ở người lớn có rung nhĩ không do bệnh van tim có ít nhất một yếu tố nguy cơ (ví dụ: tiền sử đột quỵ/​TIA, ≥ 75 tuổi, tăng huyết áp, suy tim, đái tháo đường).
  • \n
  • Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) và thuyên tắc phổi (PE), đồng thời giảm nguy cơ tái phát DVT/PE sau điều trị ban đầu.
  • \n
  • Dự phòng biến cố huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở người lớn sau phẫu thuật thay khớp háng hoặc gối theo thời gian khuyến cáo.
  • \n
\n

Lưu ý: chỉ định cụ thể và thời gian điều trị cần được bác sĩ đánh giá dựa trên nguy cơ – lợi ích của từng bệnh nhân.

\n \n
\n

Apiban 5 là gì?

\nApiban 5 là biệt dược chứa apixaban 5 mg do Công ty Liên doanh Meyer‑BPC sản xuất tại Việt Nam. Thuốc thuộc nhóm ức chế trực tiếp yếu tố Xa, ngăn hình thành thrombin và cục máu đông, giúp phòng ngừa và điều trị các biến cố huyết khối tại tĩnh mạch và động mạch. Thuốc thuộc nhóm kê đơn (ETC), chỉ sử dụng khi có chỉ định, theo dõi và hướng dẫn của bác sĩ. \n \nApixaban đã được chứng minh hiệu quả trong các nghiên cứu lớn (ARISTOTLE, AVERROES, AMPLIFY…) về giảm đột quỵ/​​tắc mạch hệ thống ở NVAF và điều trị DVT/PE, với ưu điểm giảm chảy máu nội sọ so với warfarin. Tuy nhiên, nguy cơ chảy máu nghiêm trọng vẫn tồn tại và là cảnh báo an toàn quan trọng nhất của nhóm NOAC/DOAC. \n \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\nNguyên tắc: cá thể hóa theo chỉ định, tình trạng thận/gan, cân nặng/tuổi, thuốc dùng kèm, nguy cơ chảy máu. Uống thuốc 2 lần/ngày cho đa số chỉ định; có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Nuốt nguyên viên với nước, dùng đều đặn vào cùng thời điểm mỗi ngày. \n

Rung nhĩ không do van tim (NVAF) – Dự phòng đột quỵ/tắc mạch hệ thống

\n
    \n
  • Liều chuẩn: 5 mg x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Giảm liều 2,5 mg x 2 lần/ngày nếu có từ 2 tiêu chí trở lên: Tuổi ≥ 80Cân nặng ≤ 60 kgCreatinin huyết thanh ≥ 1,5 mg/dL.
  • \n
\n

Điều trị DVT/PE

\n
    \n
  • Giai đoạn tấn công: 10 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày đầu.
  • \n
  • Giai đoạn duy trì: 5 mg x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Giảm nguy cơ tái phát DVT/PE sau khi đã điều trị ban đầu ít nhất 6 tháng: 2,5 mg x 2 lần/ngày.
  • \n
\n

Dự phòng VTE sau phẫu thuật thay khớp

\n
    \n
  • Bắt đầu: liều đầu 2,5 mg x 2 lần/ngày, dùng 12–24 giờ sau phẫu thuật khi đã kiểm soát được cầm máu.
  • \n
  • Thời gian: 10–14 ngày (thay khớp gối) hoặc 32–38 ngày (thay khớp háng).
  • \n
\n

Hiệu chỉnh liều & lưu ý đặc biệt

\n
    \n
  • Suy thận: không cần hiệu chỉnh liều trong đa số chỉ định nhẹ – vừa; thận trọng ở suy thận nặng/ESRD. Ở NVAF, xem tiêu chí giảm liều như trên.
  • \n
  • Suy gan: không khuyến cáo dùng ở suy gan nặng hoặc rối loạn đông máu do gan; thận trọng ở suy gan nhẹ – vừa.
  • \n
  • Chuyển đổi giữa thuốc chống đông (heparin, warfarin, NOAC khác): thực hiện theo khuyến cáo chuyển đổi để tránh khoảng trống chống đông hoặc chảy máu.
  • \n
\n

Cách dùng – Quên liều

\n
    \n
  • Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi.
  • \n
  • Trước thủ thuật/phẫu thuật: cân nhắc ngừng 24–48 giờ tùy nguy cơ chảy máu của thủ thuật; trao đổi bác sĩ điều trị.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với apixaban hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Đang chảy máu tích cực (ví dụ xuất huyết tiêu hóa tiến triển, xuất huyết nội sọ).
  • \n
  • Tổn thương/​bệnh lý có nguy cơ chảy máu đáng kể mà không thể kiểm soát.
  • \n
  • Suy gan nặng hoặc rối loạn đông máu liên quan đến gan.
  • \n
  • Phụ nữ có thai/​cho con bú: không khuyến cáo do hạn chế dữ liệu; cân nhắc lựa chọn khác an toàn hơn.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo & thận trọng quan trọng

\n
    \n
  • Nguy cơ chảy máu nghiêm trọng: theo dõi dấu hiệu xuất huyết (bầm tím bất thường, chảy máu cam kéo dài, tiểu máu, phân đen, nôn ra máu). Cân nhắc xét nghiệm huyết học khi cần.
  • \n
  • Thủ thuật thần kinh – gây tê tủy sống/​ngoài màng cứng: nguy cơ tụ máu tủy sống/​ngoài màng cứng → có thể gây liệt; cần tuân thủ khuyến cáo về thời điểm đặt/​rút catheter và theo dõi thần kinh.
  • \n
  • Ngừng thuốc đột ngột mà không có thuốc chống đông thay thế có thể tăng nguy cơ huyết khối. Chỉ ngừng theo chỉ định y tế.
  • \n
  • Thuốc đồng dùng ảnh hưởng cầm máu (NSAID, aspirin, thuốc chống kết tập tiểu cầu, thuốc tiêu sợi huyết, chống đông khác, SSRI/​SNRI) → tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Giảm liều/​tránh phối hợp với chất ức chế kép mạnh CYP3A4 và P‑gp (ketoconazol, itraconazol, ritonavir, clarithromycin): nếu đang dùng liều ≥ 5 mg x 2 lần/ngày → giảm 50%; nếu đang dùng 2,5 mg x 2 lần/ngày → tránh phối hợp.
  • \n
  • Tránh phối hợp với chất cảm ứng mạnh CYP3A4 và P‑gp (rifampicin, carbamazepin, phenytoin, St John’s wort) vì làm giảm nồng độ apixaban → giảm hiệu quả.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn (ADR)

\n

Thường gặp

\n
    \n
  • Chảy máu nhẹ – trung bình: chảy máu mũi, nướu răng, bầm tím, xuất huyết tiêu hóa nhẹ.
  • \n
  • Tiêu hóa: buồn nôn, khó tiêu.
  • \n
  • Huyết học: thiếu máu nhẹ.
  • \n
\n

Ít gặp – Nghiêm trọng

\n
    \n
  • Xuất huyết tiêu hóa nặng, xuất huyết nội sọ (hiếm).
  • \n
  • Phản vệ/​phù mạch (rất hiếm).
  • \n
  • Tăng men gan, vàng da (hiếm).
  • \n
\n

Liên hệ ngay cơ sở y tế nếu có: chảy máu không cầm, tiểu sậm/​đi ngoài phân đen, đau đầu dữ dội/​rối loạn ý thức, khó thở/​phù mạch.

\n \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế kép mạnh CYP3A4 + P‑gp (ketoconazol, itraconazol, ritonavir, clarithromycin): tăng nồng độ thuốc → nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Cảm ứng mạnh CYP3A4 + P‑gp (rifampicin, carbamazepin, phenytoin, St John’s wort): giảm nồng độ thuốc → giảm hiệu quả.
  • \n
  • Thuốc ảnh hưởng cầm máu (NSAID, aspirin, clopidogrel, chống đông khác, tiêu sợi huyết, SSRI/​SNRI): tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • Thảo dược – thực phẩm chức năng: cần khai thác kỹ vì có thể ảnh hưởng chuyển hóa/​cầm máu.
  • \n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổikhông cần hiệu chỉnh liều theo tuổi nhưng thường kèm bệnh nền/​thuốc đồng dùng → theo dõi chảy máu.
  • \n
  • Suy thận: chú ý tiêu chí giảm liều ở NVAF; thận trọng ở eGFR rất thấp/​ESRD, cân nhắc theo dõi lâm sàng sát.
  • \n
  • Suy gantránh dùng ở suy gan nặng/​rối loạn đông máu do gan.
  • \n
  • Thai kỳ – cho con bú: dữ liệu hạn chế; không khuyến cáo, cân nhắc chuyên khoa.
  • \n
  • Trẻ em: chưa thiết lập an toàn – hiệu quả cho đa số chỉ định.
  • \n
\n
\n

Quên liều – Quá liều & xử trí

\n
    \n
  • Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. Không dùng gấp đôi.
  • \n
  • Quá liều/​chảy máu nặng: điều trị hỗ trợ, cân nhắc chất giải apixaban khi sẵn có (ví dụ andexanet alfa ở nơi có điều kiện, hoặc dùng chất hấp phụ than hoạt nếu mới uống); hội chẩn chuyên khoa hồi sức – huyết học.
  • \n
\n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp; nhiệt độ theo nhãn (thường < 30°C).
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em; không dùng thuốc quá hạn hoặc viên biến màu/​nứt vỡ.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế – Quy cách – Phân loại – Nhóm dược lý – Nhà sản xuất – Số đăng ký

\n
    \n
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim 5 mg apixaban.
  • \n
  • Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ × 10 viên.
  • \n
  • Phân loại pháp lý: Thuốc kê đơn (ETC) – dùng theo đơn và theo dõi của bác sĩ.
  • \n
  • Nhóm dược lý: Thuốc chống đông – ức chế trực tiếp yếu tố Xa.
  • \n
  • Nhà sản xuất/Đăng ký tại Việt Nam: Công ty Liên doanh Meyer‑BPC.
  • \n
  • Số đăng ký (SĐK): VD‑36102‑22.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này