Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Antaloc 40mg (hộp 70 viên) - Điều trị trào ngược acid, loét dạ dày, tá tràng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Antaloc 40mg (hộp 70 viên) - Điều trị trào ngược acid, loét dạ dày, tá tràng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 7 viên
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVD-34147-20
Nhà sản xuấtBoston
Dạng bào chếViên nén bao tan trong ruột
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Pantoprazol: 40mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị trào ngược dạ dày thực quản từ trung bình đến nặng.
  • \n
  • Ngăn ngừa viêm loét dạ dày tá tràng do sử dụng thuốc chống viêm không steroid.
  • \n
  • Điều trị các tình trạng tăng tiết acid như hội chứng Zollinger-Ellison.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Mỗi ngày một lần vào buổi sáng, trước hoặc sau bữa ăn. Nuốt nguyên viên, không nghiền hoặc nhai nát.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Trào ngược dạ dày thực quản: 20-40 mg mỗi ngày trong 4 tuần, có thể kéo dài lên đến 8 hoặc 16 tuần.
  • \n
  • Viêm loét dạ dày: 40 mg mỗi ngày trong 4-8 tuần.
  • \n
  • Loét tá tràng: 40 mg mỗi ngày trong 2-4 tuần.
  • \n
  • Tiệt trừ Helicobacter pylori: Phối hợp với 2 kháng sinh trong phác đồ 3 thuốc trong 1 tuần.
  • \n
  • Dự phòng loét do thuốc chống viêm: 20 mg mỗi ngày.
  • \n
  • Hội chứng Zollinger-Ellison: Bắt đầu với 80 mg mỗi ngày, điều chỉnh theo đáp ứng, có thể tăng lên đến 240 mg mỗi ngày. Liều >80 mg chia làm 2 lần trong ngày.
  • \n
\nXử lý quá liều \n
    \n
  • Triệu chứng: Nhịp tim nhanh, ngủ gà, lú lẫn, đau đầu, buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Xử trí: Rửa dạ dày, dùng than hoạt, điều trị triệu chứng, theo dõi hoạt động của tim và huyết áp. Theo dõi nước và điện giải nếu nôn kéo dài.
  • \n
\nXử lý quên liều: \n
    \n
  • Dùng liều đã quên càng sớm càng tốt.
  • \n
  • Nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên.
  • \n
  • Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người lớn.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, rối loạn thị lực, tăng men gan.
  • \n
  • Ít gặp: Phù, phản ứng dị ứng, đau khớp, đau cơ, trầm cảm, ảo giác, lú lẫn.
  • \n
  • Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tổn thương gan, viêm thận kẽ.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Chuyển hóa: Pantoprazol chuyển hóa qua hệ enzym cytochrom P450 ở gan nhưng không ức chế hoặc hoạt hóa hệ enzym này. Không có tương tác lâm sàng đáng kể với diazepam, phenytoin, nifedipin, theophylin, digoxin, warfarin, hoặc thuốc tránh thai đường uống.
  • \n
  • Giảm hấp thu: Pantoprazol có thể giảm hấp thu của các thuốc phụ thuộc vào pH dạ dày như ketoconazol, itraconazole.
  • \n
  • Methotrexat: Đau cơ nặng và đau xương có thể xảy ra khi dùng cùng methotrexat.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. 
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Loại trừ ung thư: Trước khi sử dụng pantoprazol hoặc các thuốc ức chế bơm proton khác, cần loại trừ khả năng ung thư dạ dày vì thuốc có thể che giấu triệu chứng hoặc làm chậm chẩn đoán ung thư.
  • \n
  • Bệnh gan: Thận trọng khi dùng thuốc ở người mắc bệnh gan cấp tính, mạn tính hoặc có tiền sử bệnh gan. Nồng độ thuốc trong huyết thanh có thể tăng nhẹ và đào thải giảm nhẹ. Tránh dùng thuốc ở bệnh nhân xơ gan hoặc suy gan nặng, nếu cần dùng phải giảm liều hoặc dùng cách ngày và theo dõi chức năng gan đều đặn.
  • \n
  • Bệnh thận và người cao tuổi: Cần thận trọng khi sử dụng pantoprazol.
  • \n
  • Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Cần thận trọng khi dùng thuốc do có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
  • Phụ  nữ có thai và cho con bú: Chỉ sử dụng khi lợi ích mang lại lớn hơn nguy cơ cho thai nhi.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, dưới 300C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này