Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Angut 300mg DHG (10 vỉ x 10 viên) - Giảm sự hình thành acid uric, điều trị sỏi thận
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Angut 300mg DHG (10 vỉ x 10 viên) - Giảm sự hình thành acid uric, điều trị sỏi thận

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-26593-17
Nhà sản xuấtDHG
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng300mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Allopurinol: 300mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Giảm sự hình thành urat/acid uric trong các bệnh lý như viêm khớp do gút, sỏi thận
  • \n
  • Điều trị sỏi thận do 2,8 dihydroxyadenin hoặc sỏi calci oxalat hỗn tạp tái phát
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống sau bữa ăn
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: 100-900 mg/ngày tùy mức độ bệnh
  • \n
  • Trẻ em: 10-20 mg/kg/ngày, tối đa 400 mg/ngày
  • \n
  • Người cao tuổi, suy gan, suy thận: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả
  • \n
\nQuá liều: \n
    \n
  • Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chóng mặt có thể xảy ra
  • \n
  • Xử lý: Điều trị hỗ trợ thông thường giúp hồi phục. Uống nhiều nước để duy trì sự bài niệu tối đa, tạo điều kiện thuận lợi cho việc bài tiết allopurinol và các chất chuyển hóa
  • \n
\nQuên liều: \n
    \n
  • Uống ngay khi nhớ ra.
  • \n
  • Tuy nhiên, nếu gần đến thời điểm cho liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch trình dùng thuốc bình thường.
  • \n
  • Không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người lớn
  • \n
  • Trẻ em dưới 15 tuổi (chỉ định trong các bệnh cảnh ác tính)
  • \n
  • Người cao tuổi
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp: Phát ban da, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chóng mặt, sốt, đau khớp
  • \n
  • Hiếm gặp: Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm gan, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu, động kinh, tăng huyết áp, rụng tóc, chảy máu cam
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc chống đông coumarin: Tăng hiệu quả của warfarin và các thuốc chống đông khác
  • \n
  • Azathioprin hoặc 6-mercaptopurin: Giảm ¼ liều khi phối hợp
  • \n
  • Vidarabin: Tăng thời gian bán thải
  • \n
  • Sulfinpyrazon, probenecid, salicylat liều cao: Giảm hiệu quả trị liệu của allopurinol
  • \n
  • Clorpropamid: Nguy cơ hạ đường huyết kéo dài
  • \n
  • Theophylin: Ức chế thải trừ bởi allopurinol
  • \n
  • Ampicilin/amoxicilin: Tăng nguy cơ phản ứng da
  • \n
  • Cyclosporin: Tăng nồng độ huyết tương, độc tính
  • \n
  • Phenytoin: Ức chế quá trình oxy hóa gan, ý nghĩa lâm sàng chưa rõ
  • \n
  • Didanosin: Không khuyến khích phối hợp, nếu không tránh được nên giảm liều
  • \n
  • Cyclophosphamid, doxorubicin, bleomycin, procarbazin, mechloroethamin: Tăng ức chế tủy xương
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Suy gan, suy thận, suy tim, cao huyết áp
  • \n
\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • Ngừng sử dụng nếu bị phát ban da
  • \n
  • Giảm liều cho bệnh nhân suy gan hoặc suy thận
  • \n
  • Phòng ngừa cơn gút cấp bằng thuốc kháng viêm hoặc colchicin
  • \n
  • Đối tượng đặc biệt như phụ nữ có thai, người cao tuổi
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này