Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Anbaliv 400mg (6 vỉ x 10 viên) - Hỗ trợ điều trị các bệnh về gan
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Anbaliv 400mg (6 vỉ x 10 viên) - Hỗ trợ điều trị các bệnh về gan

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33988-20
Nhà sản xuấtPhương Đông
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng400mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Silymarin: 400mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\nSilymarin được chỉ định hỗ trợ điều trị một số bệnh liên quan đến gan như: \n
    \n
  • Viêm gan cấp tính và mạn tính, suy gan, bệnh gan nhiễm mỡ.
  • \n
  • Bảo vệ tế bào gan và phục hồi chức năng gan cho người uống rượu, bia, bị ngộ độc thực phẩm và hóa chất.
  • \n
  • Những người đang sử dụng các thuốc có hại cho tế bào gan như các thuốc điều trị bệnh lao, ung thư, đái tháo đường, các thuốc tác động lên trên thần kinh, thuốc chống viêm không steroid,vv…
  • \n
  • Những người có rối loạn chức năng gan với các biểu hiện mệt mỏi, chán ăn, ăn khó tiêu, vàng da, bị dị ứng, bí tiểu tiện, táo bón…vv.
  • \n
\nPhòng và điều trị hỗ trợ xơ gan và ung thư gan. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sản phẩm dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Bảo vệ gan: từ 70-140mg/lần, 2-3 lần/ngày và dùng trong vòng 6-8 tuần, sau đó có thể duy trì liều 280mg/ngày hoặc sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Khi điều trị bệnh gan mãn tính, thì hời gian sử dụng ngắn nhất là 2 tháng đến vài năm và có thể dùng suốt đời trong viêm gan mãn tính, xơ gan hoặc gan xơ hóa.
  • \n
  • Liều uống nên được cá nhân hóa tùy theo từng tình trạng bệnh.
  • \n
  • Nhiễm độc từ nấm: liều 33mg/kg/ngày.
  • \n
  • Không cần hiệu chỉnh liều ở người già và người suy chức năng thận.
  • \n
  • Tuy nhiên cần giám sát kĩ khi dùng thuốc cho người già bị suy giảm chức năng thận, giảm liều dùng khi cần thiết.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm đối với silymarin hoặc bất kì thành phần nào của thuốc
  • \n
  • Viêm tắc đường mật
  • \n
  • Người bị suy tế bào gan nặng
  • \n
  • Trẻ em dưới 12 tuổi
  • \n
  • Người mắc bệnh đái tháo đường
  • \n
  • Thuốc không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú và người dưới 18 tuổi do đang thiếu dữ liệu an toàn về thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Đau đạ dày, tiêu chảy
  • \n
  • Gặp các biểu hiện dị ứng với thuốc
  • \n
  • Không nên dùng thuốc silymarin quá liều được bác sĩ chỉ định.
  • \n
  • Hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ nếu có xuất hiện vàng da.
  • \n
  • Nếu triệu chứng bệnh không được cải thiện sau một thời gian dài sử dụng thuốc hay sau 1 tháng, cần hỏi lại ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • \n
  • Silymarin có thể gây giảm lượng đường huyết. Do đó cần giám sát khi dùng cho bệnh nhân tiểu đường hoặc người có đường huyết thấp và bệnh nhân đang sử dụng các chế phẩm có tác dụng với nồng độ đường máu.
  • \n
  • Song song với việc điều trị bằng thuốc thì người bệnh cần phải tránh xa các nguyên nhân gây tổn thương gan (rượu).
  • \n
  • Phải thông báo cho người bác sỹ điều trị các trường hợp vàng da (sự biến đổi màu da từ vàng nhạt đến vàng đậm, tròng trắng mắt có màu vàng).
  • \n
  • Không có những nghiên cứu đầy đủ ở trên trẻ em.
  • \n
  • Do đó thuốc chứa Silymarin không được sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc chứa Silymarin cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: chán ăn, khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn, chướng bụng, đau bụng, tiêu chảy
  • \n
  • Đau đầu, chóng mặt
  • \n
  • Phản ứng ban da, phản ứng dị ứng.
  • \n
  • Bạn hãy thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn mà bạn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\nNgừng sử dụng thuốc: \n
    \n
  • Với các phản ứng bất lợi nhẹ thì bạn thường chỉ cần ngừng thuốc.
  • \n
  • Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc xảy ra phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ  như giữ thoáng khí và sử dụng epinephrin, thở oxygen, dùng loại thuốc kháng histamin, corticoid…
  • \n
\nThông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng. \n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thuốc chứa Silymarin làm giảm hoạt tính của loại enzyme CYP3A4 in vitro.
  • \n
  • Nếu sử dụng Silymarin cùng với các thuốc chuyển hóa quá enzyme CYP3A4 thì có thể sẽ làm thay đổi dược động học của các loại thuốc đó.
  • \n
  • Sự ảnh hưởng của của các isoenzymes khác ở trong hệ thống enzyme cytochrome P450 cũng cần phải được xem xét.
  • \n
  • Những nghiên cứu cụ thể trên thuốc chưa được báo cáo nên theo dõi khi sử dụng đồng thời Silymarin với các loại thuốc có đặc tính như trên.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này