Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Anastrole 1mg (2 vỉ x 14 viên) - Điều trị ung thư vú ở phụ nữ sau mãn kinh
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Anastrole 1mg (2 vỉ x 14 viên) - Điều trị ung thư vú ở phụ nữ sau mãn kinh

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 2 vỉ x 14 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng1mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Anastrozole: 1mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị ung thư vú ở phụ nữ sau mãn kinh.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng cho người lớn kể cả người già: 01 viên mỗi ngày.
  • \n
  • Trẻ em: Không dùng cho trẻ em
  • \n
  • Suy gan: Không điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ
  • \n
  • Suy thận: Không điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ và vừa
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Phụ nữ tiền mãn kinh
  • \n
  • Phụ nữ mang thai và đang cho con bú
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải cretinine dưới 20ml/phút)
  • \n
  • Bệnh nhân bị bệnh gan mức độ vừa và nặng
  • \n
  • Bệnh nhân quá mẫn với anastrozole hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Các trị liệu có oestrogen không nên dùng kèm với anastrozole vì chúng có thể làm mất tác dụng dược lý của thuốc.
  • \n
  • Không nên dùng thuốc cùng lúc với tamoxifen.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nRất thường gặp (≥10%) \n
    \n
  • Mạch máu: n bốc hỏa, thường ở mức độ nhẹ hoặc trung bình. Thông thường (1-10%)
  • \n
  • Toàn thân: Suy nhược, thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
  • Hệ cơ xương, mô liên kết và xương: Đau/ cứng khớp thường ở mức độ nhẹ hoặc trung bình.
  • \n
  • Hệ sinh sản và tuyến vú: Khô âm đạo, thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Tóc thưa, thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình. Nổi mẩn, thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
  • Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình. Tiêu chảy ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
  • Hệ thần kinh: Nhức đầu, thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
  • Hệ gan mật: Tăng alkaline phosphatase, alanine aminotranferase và aspartate aminotransferase.
  • \n
\nÍt gặp (0.1-1.0%) \n
    \n
  • Hệ sinh sản và tuyến vú: Xuất huyết âm đạo thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Chán ăn thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình. Tăng cholesterole huyết, thường ở mức độ nhẹ hoặc trung bình.
  • \n
  • Tiêu hóa: Nôn mửa thường ở mức độ nhẹ hoặc và trung bình.
  • \n
\nRất hiếm gặp (<0.01%) \n
    \n
  • Da và mô dưới da: Hồng ban đa dạng, hội chứng Steven-Johnson, phản ứng dị ứng kể cả phù mạch, nổi mề đay và sốc phản vệ.
  • \n
  • Xuất huyết âm đạo ít được ghi nhận
  • \n
\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • Không nên dùng cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập ở nhóm bệnh nhân này.
  • \n
  • Cần xác định tình trạng mãn kinh bằng xét nghiệm sinh hóa ở bệnh nhân nghi ngờ về tình trạng nội tiết.
  • \n
  • Dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
  • \n
\nArezol không dùng cho phụ nữ có thai và nuôi con bú.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này