

Amriamid 400 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tâm thần phân liệt
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-31567-19 |
| Nhà sản xuất | Agimexpharm |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 400mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Amisulprid: 400mg
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
- Amisulprid được chỉ định để điều trị bệnh tâm thần phân liệt cấp tính và mạn tính có các triệu chứng dương (ví dụ: hoang tưởng, ảo giác, rối loạn suy nghĩ) hoặc có các triệu chứng âm (ví dụ: rút khỏi đời sống xã hội). \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
-
\n
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
\n
\n -
\n
U phụ thuộc prolactin như ung thư vú, u prolactin tuyến yên.
\n
\n -
\n
U tế bào ưa crôm.
\n
\n -
\n
Trẻ em dưới 15 tuổi.
\n
\n -
\n
Phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
\n
\n
Cách dùng:
\n-
\n
-
\n
Giai đoạn cấp tính: 400 mg - 800 mg/ ngày. Trong một số trường hợp có thể tăng liều lên đến 1200 mg/ ngày. Điều chỉnh liều dùng theo đáp ứng của bệnh nhân.
\n
\n -
\n
Dùng duy trì ở liều thấp nhất có hiệu quả.
\n
\n -
\n
Đối với các bệnh nhân có cả 2 loại triệu chứng âm và dương, nên điều chỉnh liều để kiểm soát tối ưu triệu chứng dương.
\n
\n -
\n
Đối với các bệnh nhân chủ yếu là triệu chứng âm, nên dùng liều trong khoảng 50 - 300 mg/ ngày.
\n
\n -
\n
Cách dùng: liều dùng từ 300 mg/ ngày trở xuống: uống 1 lần/ ngày; liều dùng trên 300 mg/ ngày: chia làm 2 lần/ ngày.
\n
\n -
\n
Suy thận: bệnh nhân có độ thanh thải creatinin khoảng 30 - 60 ml/ phút: uống ½ liều; bệnh nhân có độ thanh thải creatinin khoảng 10 - 30 ml/ phút: uống 1/3 liều.
\n
\n
Lưu ý đặc biệt và thận trọng:
\n-
\n
-
\n
Cũng như các thuốc an thần kinh khác, hội chứng thần kinh ác tính (sốt cao, cứng cơ, không ổn định, tăng CPK,…) có thể xảy ra. Khi bị sốt cao, đặc biệt là khi dùng liều cao, phải ngưng dùng tất cả các loại thuốc tâm thần.
\n
\n -
\n
Amisulprid làm hạ thấp ngưỡng động kinh. Nên thận trọng với bệnh nhân có tiền sử động kinh.
\n
\n -
\n
Chỉ sử dụng amisulprid cho bệnh nhân Parkinson khi thật sự cần thiết, vì sẽ làm tình trạng bệnh Parkinson xấu đi.
\n
\n -
\n
Khi muốn ngưng sử dụng, nên giảm liều dần dần, tránh ngưng đột ngột.
\n
\n -
\n
Amisulprid làm kéo dài đoạn QT, có nguy cơ gây loạn nhịp thất nặng như xoắn đỉnh tim nếu trước đó bệnh nhân đã bị chậm nhịp tim (dưới 55 nhịp/ phút), giảm kali huyết, đoạn QT kéo dài bẩm sinh.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Thường gặp (5 - 10%): Mất ngủ, lo âu, kích động.
\n
\n -
\n
Ít gặp (0,1 - 5%): Ngủ gà, táo bón, tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa, khô miệng.
\n
\n -
\n
Các tác dụng không mong muốn tương tự như các thuốc an thần kinh khác:
\n
\n -
\n
Tăng prolactin huyết tương, sẽ trở lại bình thường khi ngưng dùng thuốc.
\n
\n -
\n
Tăng trọng.
\n
\n -
\n
Rối loạn trương lực cấp tính (vẹo cổ, xoay mắt, cứng khít hàm). Sẽ trở lại bình thường khi ngưng dùng amisulprid và điều trị bằng thuốc kháng Parkinson.
\n
\n -
\n
Các triệu chứng ngoại tháp: Run, giảm vận động, tăng tiết nước bọt, nằm ngồi không yên. Sẽ trở lại bình thường khi ngưng dùng amisulprid và điều trị bằng thuốc kháng Parkinson.
\n
\n -
\n
Rối loạn vận động muộn.
\n
\n -
\n
Giảm huyết áp, chậm nhịp tim, kéo dài đoạn QT.
\n
\n -
\n
Phản ứng dị ứng, tăng enzym gan, hội chứng thần kinh ác tính: rất hiếm xảy ra.
\n
\n -
\n
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
\n
\n
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú:
\n-
\n
-
\n
Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
\n
\n -
\n
Theo chỉ định bác sĩ.
\n
\n
Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc:
\n-
\n
-
\n
Thận trọng khi sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.
\n
\n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
-
\n
Không phối hợp với các thuốc sau vì có thể gây xoắn đỉnh tim: quinidin, disopyramid, procainamid, amiodaron, sotalol, bepridil, cisaprid, sultoprid, thioridazin, erythromycin tiêm tĩnh mạch, vincamin tiêm tĩnh mạch, halofantrin, pentamidin, sparfloxacin, levodopa.
\n
\n
Quên liều thuốc và cách xử trí:
\n-
\n
-
\n
Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
\n
\n
Quá liều thuốc và cách xử trí:
\n-
\n
-
\n
Triệu chứng quá liều: Buồn ngủ, hôn mê, hạ huyết áp và triệu chứng ngoại tháp.
\n
\n -
\n
Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Theo dõi bệnh nhân và có biện pháp nâng đỡ thể trạng phù hợp. Nếu có triệu chứng ngoại tháp nặng, nên dùng các thuốc kháng cholinergic.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này