Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Amriamid 200 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tâm thần phân liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Amriamid 200 (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tâm thần phân liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-31566-19
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Amisulprid: 200mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

     Amisulprid được chỉ định để điều trị bệnh tâm thần phân liệt cấp tính và mạn tính có các triệu chứng dương (ví dụ: hoang tưởng, ảo giác, rối loạn suy nghĩ) và/ hoặc có các triệu chứng âm (ví dụ: rút khỏi đời sống xã hội).

    \n
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • \n

    Giai đoạn cấp tính: 400 mg - 800 mg/ ngày. Trong một số trường hợp có thể tăng liều lên đến 1200 mg/ ngày. Điều chỉnh liều dùng theo đáp ứng của bệnh nhân.

    \n
  • \n
  • \n

    Dùng duy trì ở liều thấp nhất có hiệu quả.

    \n
  • \n
  • \n

    Đối với các bệnh nhân có cả 2 loại triệu chứng âm và dương, nên điều chỉnh liều để kiểm soát tối ưu triệu chứng dương

    \n
  • \n
  • \n

    Đối với các bệnh nhân chủ yếu là triệu chứng âm, nên dùng liều trong khoảng 50 - 300 mg/ ngày.

    \n
  • \n
  • \n

    Cách dùng: liều dùng từ 300 mg/ ngày trở xuống: uống 1 lần/ ngày; liều dùng trên 300 mg/ ngày: chia làm 2 lần/ ngày.

    \n
  • \n
  • \n

    Suy thận: bệnh nhân có độ thanh thải creatinin khoảng 30 - 60 ml/ phút: uống ½ liều; bệnh nhân có độ thanh thải creatinin khoảng 10 - 30 ml/ phút: uống 1/3 liều.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    U phụ thuộc prolactin như ung thư vú, u prolactin tuyến yên.

    \n
  • \n
  • \n

    U tế bào ưa crôm.

    \n
  • \n
  • \n

    Trẻ em dưới 15 tuổi.

    \n
  • \n
  • \n

    Phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.

    \n
  • \n
  • \n

    Không phối hợp với các thuốc sau vì có thể gây xoắn đỉnh tim: quinidin, disopyramid, procainamid, amiodaron, sotalol, bepridil, cisaprid, sultoprid, thioridazin, erythromycin tiêm tĩnh mạch, vincamin tiêm tĩnh mạch, halofantrin, pentamidin, sparfloxacin, levodopa.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Cũng như các thuốc an thần kinh khác, hội chứng thần kinh ác tính (sốt cao, cứng cơ, không ổn định, tăng CPK,…) có thể xảy ra. Khi bị sốt cao, đặc biệt là khi dùng liều cao, phải ngưng dùng tất cả các loại thuốc tâm thần.

    \n
  • \n
  • \n

    Amisulprid làm hạ thấp ngưỡng động kinh. Nên thận trọng với bệnh nhân có tiền sử động kinh.

    \n
  • \n
  • \n

    Chỉ sử dụng amisulprid cho bệnh nhân Parkinson khi thật sự cần thiết, vì sẽ làm tình trạng bệnh Parkinson xấu đi.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:

\n
    \n
  • \n

    Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc:

\n
    \n
  • \n

    Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Thường gặp (5 - 10%): Mất ngủ, lo âu, kích động.

    \n
  • \n
  • \n

    Ít gặp (0,1 - 5%): Ngủ gà, táo bón, tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa, khô miệng.

    \n
  • \n
  • \n

    Các tác dụng không mong muốn tương tự như các thuốc an thần kinh khác:

    \n
  • \n
  • \n

    Tăng prolactin huyết tương, sẽ trở lại bình thường khi ngưng dùng thuốc.

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Thuốc chống loạn nhịp nhóm Ia như quinidin, disopyramid, procainamid.

    \n
  • \n
  • \n

    Thuốc chống loạn nhịp nhóm III như amiodaron, sotalol.

    \n
  • \n
  • \n

    Các thuốc như bepridil, cisaprid, sultoprid, thioridazin, erythromycin tiêm tĩnh mạch, vincamin tiêm tĩnh mạch, halofantrin, pentamidin, sparfloxacin.​

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

    \n
  • \n
  • \n

    Để xa tầm tay trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này