Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Amnonims 180mg Fexofenadin - Trị mày đay giảm ngứa, Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Amnonims 180mg Fexofenadin - Trị mày đay giảm ngứa, Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtUS PHARMA USA
Dạng bào chếViên nang mềm
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Fexofenadin hydroclorid 180 miligam trong mỗi viên nang mềm.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi, ngứa mắt, đỏ mắt, chảy nước mắt.
  • \n
  • Điều trị mày đay mạn tính vô căn: giảm ngứa, giảm số lượng và kích thước mảng mề đay, cải thiện giấc ngủ và chất lượng cuộc sống.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Fexofenadin đối kháng chọn lọc thụ thể histamin H1 ngoại biên, ngăn histamin gắn vào thụ thể, nhờ đó giảm nhanh các triệu chứng ngứa, chảy nước mũi, hắt hơi và nổi mề đay. Thuốc có khởi phát tác dụng trong khoảng một đến hai giờ và kéo dài đến hai mươi bốn giờ, thuận tiện cho cách dùng một lần mỗi ngày. Do ít qua hàng rào máu não, fexofenadin hạn chế tình trạng buồn ngủ và giảm khả năng tập trung so với thuốc kháng histamin thế hệ một.
  • \n
  • Trong mày đay mạn tính, fexofenadin giúp kiểm soát cơn ngứa và hạn chế tái phát. Một số trường hợp cần tăng liều theo hướng dẫn chuyên môn, nhưng không nên tự ý thay đổi liều khi chưa có ý kiến bác sĩ.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\nLiều dùng cần cá thể hóa theo mức độ triệu chứng, tuổi, chức năng thận và đáp ứng của người bệnh. \n
    \n
  • Người lớn và trẻ em từ mười hai tuổi trở lên: liều thông thường là một viên Amnonims 180 mg mỗi ngày (tương đương fexofenadin 180 miligam).
  • \n
  • Người cao tuổi: thường không cần chỉnh liều; theo dõi lâm sàng vì tăng nhạy cảm với thuốc có thể xảy ra.
  • \n
  • Suy thận: cân nhắc dùng liều thấp hơn hoặc tăng khoảng cách giữa các liều theo chỉ định bác sĩ.
  • \n
  • Trẻ em dưới mười hai tuổi: tham khảo dạng hàm lượng phù hợp khác theo khuyến cáo.
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình huốngKhuyến cáo liềuLưu ý
Viêm mũi dị ứng180 miligam x 1 lần/ngàyUống trước ăn; tránh nước ép trái cây
Mày đay mạn tính180 miligam x 1 lần/ngàyĐánh giá đáp ứng sau 2–4 tuần
Suy thậnCân nhắc giảm liềuTheo dõi triệu chứng và tác dụng không mong muốn
\n  \n \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Nuốt nguyên viên với một cốc nước. Không nhai, không bẻ.
  • \n
  • Uống trước ăn khoảng ba mươi đến sáu mươi phút để tối ưu hấp thu.
  • \n
  • Tránh dùng chung với nước ép bưởi, cam, táo; tránh dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi trong vòng hai giờ.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với fexofenadin, terfenadin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Trẻ em dưới mười hai tuổi khi không có dạng hàm lượng phù hợp.
  • \n
\nKhông tự ý dùng thuốc khi có tiền sử phản ứng dị ứng nặng với thuốc kháng histamin. \n \n
\n

Dạng bào chế

\n
    \n
  • Viên nang mềm giúp che vị, dễ nuốt, giải phóng dược chất ổn định, phù hợp liệu trình kiểm soát triệu chứng kéo dài.
  • \n
\n
\n

Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • \n
\n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\n
    \n
  • Công ty Cổ phần US Pharma USA.
  • \n
\n
\n

Nước sản xuất

\n
    \n
  • Việt Nam.
  • \n
\n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\n
    \n
  • 893100219124. Đơn vị đăng ký lưu hành
  • \n
  • Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Nam Thành Phố.
  • \n
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn thường gặp: đau đầu, buồn nôn, khó tiêu, mệt mỏi, khô miệng, chóng mặt.
  • \n
  • Ít gặp: buồn ngủ nhẹ, mất ngủ, lo lắng, đánh trống ngực.
  • \n
  • Hiếm gặp: phản vệ, phù mạch, nổi ban dị ứng lan tỏa – cần cấp cứu ngay.
  • \n
  • Ảnh hưởng lái xe: thường ít ảnh hưởng, nhưng nếu thấy buồn ngủ hoặc chóng mặt, nên tránh lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Fexofenadin đối kháng chọn lọc thụ thể histamin H1 ngoại biên, không có tác dụng đáng kể lên thụ thể adrenergic hoặc m‑cholinergic. So với thuốc kháng histamin thế hệ một, fexofenadin ít qua hàng rào máu não, do đó giảm nguy cơ an thần và rối loạn nhận thức. Thuốc không kéo dài khoảng QT ở liều điều trị, hạn chế nguy cơ loạn nhịp tim so với một số thuốc thế hệ trước.
  • \n
  • Ở bệnh nhân mày đay mạn tính vô căn, fexofenadin làm giảm đáng kể chỉ số hoạt động bệnh, rút ngắn thời gian xuất hiện mảng mề đay mới và giảm mức độ ngứa, góp phần cải thiện chất lượng giấc ngủ và năng suất lao động.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: bắt đầu tác dụng trong vòng một đến hai giờ sau uống; sinh khả dụng có thể bị giảm khi dùng chung với nước ép bưởi, cam, táo do ức chế chất vận chuyển hấp thu ở ruột.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương ở mức vừa phải; ít vào hệ thần kinh trung ương.
  • \n
  • Chuyển hóa: chuyển hóa hạn chế tại gan; phần lớn thuốc lưu hành dưới dạng không chuyển hóa.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua phân, một phần qua nước tiểu; thời gian bán thải khoảng mười bốn giờ, cho phép dùng một lần mỗi ngày.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Nước ép trái cây (bưởi, cam, táo): giảm hấp thu fexofenadin – nên tránh hoặc uống cách nhau ít nhất bốn giờ.
  • \n
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi: tạo phức làm giảm hấp thu – dùng cách nhau tối thiểu hai giờ.
  • \n
  • Erythromycin, ketoconazol: có thể tăng nồng độ fexofenadin trong huyết tương; theo dõi khi phối hợp.
  • \n
  • Rượu và chất an thần: có thể tăng cảm giác buồn ngủ; cần thận trọng.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Bệnh thận mạn: tham khảo ý kiến bác sĩ để điều chỉnh liều phù hợp.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú: dữ liệu an toàn còn hạn chế; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ theo đánh giá của bác sĩ.
  • \n
  • Người cao tuổi: theo dõi sát tác dụng không mong muốn.
  • \n
  • Không kết hợp nhiều thuốc kháng histamin cùng lúc khi chưa có hướng dẫn.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng quá liều có thể gồm chóng mặt, buồn ngủ, khô miệng. Xử trí chủ yếu là điều trị hỗ trợ và triệu chứng. Fexofenadin không được loại bỏ đáng kể bằng thẩm tách máu. Nếu lỡ dùng quá liều, liên hệ ngay cơ sở y tế.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • \n
  •  Bảo quản: nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Không dùng khi viên bị ẩm mốc, biến màu hoặc quá hạn.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này