

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Amebismo OPV (20 gói 15ml) - Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 20 gói x 15ml |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 20 gói x 15ml |
| Số đăng ký | VD-26970-17 |
| Nhà sản xuất | OPV |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch uống |
| Hàm lượng | 525mg |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Bismuth subsalicylat: 525mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Giảm tiêu chảy, đau dạ dày, khó tiêu, ợ nóng và buồn nôn. \n
- Loét dạ dày tá tràng. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Lắc kỹ trước khi sử dụng, dùng ly đính kèm chai để lường thuốc. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Người lớn: 2 muỗng canh hoặc 30 ml. \n
-
\n
- 9-12 tuổi: 1 muỗng canh hoặc 15 ml. \n
- 6-9 tuổi: 2 muỗng cà phê hoặc 10 ml. \n
- 3-6 tuổi: 1 muỗng cà phê hoặc 5 ml. \n
- Dưới 3 tuổi: Hỏi ý kiến của bác sỹ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Mẫn cảm với aspirin hoặc các thuốc salicylat khác. \n
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Trẻ em và người lớn dưới 18 tuổi đang có hoặc vừa lành bệnh thủy đậu hoặc cúm, không nên sử dụng thuốc này để điều trị buồn nôn và nôn. \n
- Nếu buồn nôn và nôn xảy ra, hãy hỏi ý kiến của bác sĩ, vì đây có thể là dấu hiệu sớm của hội chứng Reye, một bệnh cảnh nghiêm trọng nhưng hiếm gặp. \n
- Thuốc có chứa salicylate, trong trường hợp uống kèm aspirin và có cảm giác ù tai, hãy ngưng sử dụng. Thuốc không chứa aspirin, nhưng nếu bệnh nhân bị dị ứng với aspirin thì không nên sử dụng vì có thể xảy ra tác dụng ngoại ý. \n
- Thuốc có nồng độ natri thấp (ít hơn 3 mg cho một muỗng canh) và không có đường. \n
Sử dụng Amebismo 15ml cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
\n-
\n
- Chống chỉ định. \n
Sử dụng Amebismo gói cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Chưa ghi nhận được báo cáo phản ứng bất lợi hoặc chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Thường gặp, ADR>1/100: Nhuộm đen phân hoặc lưỡi, làm biến màu răng (có phục hồi) \n
- Ít gặp, 1/1000 Buồn nôn, nôn. \n
- Hiếm gặp, ADR<1/1000: Độc tính thận, bệnh não, độc tính thần kinh. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Nếu bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng đông, thuốc trị tiểu đường, bệnh gout, viêm khớp, hãy hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc này. \n
Xử lý khi quên liều
\n-
\n
- Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, thở chậm, ù tai, sốt, tim đập nhanh, lơ mơ, tê mất cảm giác, ngứa ran và co giật. \n
- Cách xử trí: Gây nôn hoặc rửa dạ dày, sử dụng than hoạt tính. Truyền dịch, lọc máu, thẩm phân phúc mạc hoặc truyền máu là cần thiết cho những trường hợp quá liều nghiêm trọng. Theo dõi nồng độ salicylat trong huyết thanh cho đến khi nồng độ thuốc giảm dưới mức nhiễm độc. \n
- Theo dõi và điều trị nâng đỡ các chức năng sống còn, theo dõi hiện tượng phù phổi và co giật để có hướng điều trị thích hợp. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, Tránh ánh nắng trực tiếp. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này