Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Amaloris 10mg/10mg - Trị tăng huyết áp , rối loạn lipid máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Amaloris 10mg/10mg - Trị tăng huyết áp , rối loạn lipid máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứSlovenia
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-23155-22
Nhà sản xuấtKRKANovo MestoD.D.\
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Amlodipine 10 mg (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88 mg).
  • \n
  • Atorvastatin 10 mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg).
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hạ huyết áp bền vững trong 24 giờ nhờ Amlodipine – thuốc chẹn kênh calci nhóm dihydropyridin, giãn mạch ngoại vi, giảm sức cản mạch.
  • \n
  • Giảm LDL‑Cnon‑HDL‑C và triglycerid nhờ Atorvastatin – statin ức chế HMG‑CoA reductase, tăng thu nhận LDL tại gan.
  • \n
  • Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim, đột quỵ và tái thông mạch vành khi duy trì huyết áp và lipid ở mục tiêu theo khuyến cáo.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Người lớn tăng huyết áp kèm rối loạn lipid máu cần đồng thời Amlodipine và Atorvastatin.
  • \n
  • Thay thế liệu pháp phối hợp rời (Amlodipine 10 mg + Atorvastatin 10 mg) bằng viên phối hợp cố định để tăng tuân thủ.
  • \n
  • Bệnh nhân đã kiểm soát một phần với một thành phần và cần bổ sung thành phần còn lại để đạt mục tiêu.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Amlodipine, Atorvastatin, dẫn xuất dihydropyridin hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase dai dẳng không rõ nguyên nhân.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai, đang cố gắng có thai hoặc đang cho con bú (chống chỉ định với statin).
  • \n
  • Hạ huyết áp nặng, sốc (kể cả sốc tim), tắc nghẽn đường ra thất trái nặng (ví dụ hẹp van động mạch chủ nặng) – chống chỉ định/không khuyến cáo với Amlodipine.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Amlodipine ức chế dòng calci đi vào tế bào cơ trơn mạch, gây giãn mạch tiểu động mạch, giảm sức cản ngoại vi và hạ huyết áp bền vững. Thời gian bán thải dài (30–50 giờ) cho phép dùng 1 lần/ngày, ít dao động huyết áp.
  • \n
  • Atorvastatin ức chế cạnh tranh HMG‑CoA reductase, giảm tổng hợp cholesterol tại gan, tăng số lượng thụ thể LDL, nhờ đó giảm LDL‑C khoảng 35–40% ở liều 10 mg (cường độ trung bình). Statin còn góp phần ổn định mảng xơ vữa và giảm viêm mức thấp.
  • \n
  • Hiệp đồng lâm sàng: Kiểm soát đồng thời huyết áp và LDL‑C đem lại lợi ích cộng gộp trong dự phòng biến cố tim mạch so với chỉ tối ưu một yếu tố.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Amlodipine: Sinh khả dụng 60–80%; Cmax 6–12 giờ; T1/2 30–50 giờ; chuyển hóa qua CYP3A4; thải trừ chủ yếu dưới dạng chuyển hóa qua thận và mật.
  • \n
  • Atorvastatin: Hấp thu nhanh; Cmax 1–2 giờ; chuyển hóa mạnh qua CYP3A4 tạo các chất còn hoạt tính; T1/2 dược lực 20–30 giờ; thải trừ qua mật.
  • \n
  • Ảnh hưởng của thức ăn: Không có ý nghĩa lâm sàng; có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ dưới 30 °C; tránh ẩm.
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc cho đến khi sử dụng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nCách dùng: Uống nguyên viên với nước, mỗi ngày 1 lần, vào thời điểm cố định. \n \nLiều khuyến nghị: 1 viên Amaloris 10/10 mỗi ngày. \n \nĐiều chỉnh liều (tùy mục tiêu và đáp ứng): \n
    \n
  • Huyết áp chưa đạt (lipid đạt): cân nhắc tăng Amlodipine lên 10 mg (nếu đang dùng 5 mg) hoặc thêm thuốc hạ áp khác (thiazide, ARB).
  • \n
  • LDL‑C chưa đạt (huyết áp đạt): tăng Atorvastatin lên 20–40 mg hoặc bổ sung ezetimibe theo hướng dẫn điều trị rối loạn lipid máu.
  • \n
  • Cả huyết áp và LDL‑C chưa đạt: xem xét tăng cả hai thành phần hoặc phối hợp thêm thuốc phù hợp (theo cá thể hóa).
  • \n
\nĐối tượng đặc biệt: \n
    \n
  • Người cao tuổi: không cần chỉnh liều khởi đầu; theo dõi phù ngoại biên (amlodipine) và men gan (statin).
  • \n
  • Suy ganchống chỉ định nếu bệnh gan hoạt động hoặc men gan tăng dai dẳng.
  • \n
  • Suy thận: không cần chỉnh liều đáng kể; vẫn theo dõi tác dụng phụ và huyết áp.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\nTương tác thuốc \n
    \n
  • Ức chế CYP3A4 mạnh (clarithromycin, itraconazole, ketoconazole, ritonavir...): tăng nồng độ Atorvastatin → nguy cơ bệnh cơ/tiêu cơ vân; tránh phối hợp hoặc giảm liều statin, theo dõi CK khi có triệu chứng.
  • \n
  • Cảm ứng CYP3A4 (rifampicin, carbamazepine, phenytoin, St. John’s wort): giảm hiệu quả Atorvastatin → theo dõi LDL‑C, điều chỉnh liều.
  • \n
  • Cyclosporinegemfibrozil, các fibrate: tăng nguy cơ bệnh cơ với statin → tránh/giám sát chặt; cân nhắc dùng liều statin thấp hoặc liệu pháp khác.
  • \n
  • Nước bưởi (grapefruit): có thể tăng nồng độ Atorvastatin; hạn chế hoặc tránh uống nhiều.
  • \n
  • Simvastatin dùng cùng Amlodipine: khuyến cáo simvastatin ≤20 mg/ngày do tăng phơi nhiễm; nếu cần statin mạnh hơn, ưu tiên Atorvastatin (đã có trong Amaloris) hoặc chuyển rosuvastatin.
  • \n
  • Thuốc hạ huyết áp khác (chẹn beta, lợi tiểu, ức chế men chuyển, ARB): tăng hạ áp; theo dõi choáng váng/hạ huyết áp.
  • \n
  • Rượu: tăng nguy cơ độc gan với statin; hạn chế tối đa.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi dùng

\n
    \n
  • Gan: kiểm tra men gan trước khi khởi trị và khi có triệu chứng gợi ý (mệt mỏi, chán ăn, vàng da). Ngừng thuốc nếu ALT/AST tăng dai dẳng >3 lần giới hạn trên.
  • \n
  • Cơ – tiêu cơ vân: cảnh giác đau cơ, yếu cơ, chuột rút; xét nghiệm CK khi có triệu chứng. Ngừng statin khi CK >10 lần giới hạn hoặc nghi tiêu cơ vân.
  • \n
  • Huyết áp: theo dõi tụt huyết áp ở giai đoạn đầu hoặc khi phối hợp nhiều thuốc hạ áp.
  • \n
  • Phù ngoại biên: thường gặp với Amlodipine; có thể giảm bằng dùng buổi tối, tăng liều từ từ, hoặc phối hợp thêm lợi tiểu nhẹ nếu cần.
  • \n
  • Đái tháo đường: statin có thể tăng nhẹ glucose; lợi ích tim mạch vẫn vượt trội. Theo dõi đường huyết định kỳ.
  • \n
  • Thai kỳ/cho con búchống chỉ định (do statin).
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: phù mắt cá/chân, đỏ bừng, nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, buồn nôn, khó tiêu, đau cơ nhẹ, tăng men gan nhẹ thoáng qua.
  • \n
  • Ít gặp: đánh trống ngực, nhịp nhanh, đau bụng, tiêu chảy/táo bón, mất ngủ, chuột rút, ngứa/phát ban, tăng đường huyết, tăng CK.
  • \n
  • Hiếm gặpbệnh cơ/tiêu cơ vân (đau cơ nặng, nước tiểu sẫm), viêm gan, vàng da, phản ứng dị ứng nghiêm trọng, hạ huyết áp có triệu chứng.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Amlodipine: hạ huyết áp rõ, nhịp nhanh phản xạ; xử trí hỗ trợ: nâng chân, truyền dịch, cân nhắc vận mạch khi cần.
  • \n
  • Atorvastatin: không có thuốc giải độc đặc hiệu; điều trị triệu chứng.
  • \n
\nThẩm tách máu không hiệu quả đáng kể do gắn protein cao. \n \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Quên liều: Dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục như bình thường. Không dùng gấp đôi để bù liều.
  • \n
\n
\n

Thai kỳ và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳchống chỉ định (statin ảnh hưởng tổng hợp cholesterol cần cho phát triển thai).
  • \n
  • Cho con búchống chỉ định (statin có thể bài tiết vào sữa).
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng đến lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây chóng mặt/choáng váng ở một số người. Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ đáp ứng của cơ thể.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này